Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,833 từ Xóa bộ lọc
N3 一体 いったい
Việc trở thành một khối thống nhất. 「チームが一体となる」「一体感」. Ngoài ra còn có cách dùng để nhấn mạnh câu hỏi, như 「いったいどうしたの?」, và ở nghĩa này thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 一致 いっち
Hai thứ trở lên khớp với nhau hoàn toàn. 「意見が一致する」「指紋が一致する」.

Dịch bằng AI

N5 五つ いつつ
five。ものをかぞえるときの、5のこと。「みかんを五つ買う」。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 一般 いっぱん
Phổ thông rộng rãi chứ không đặc biệt. 「一般の人」「一般的な考え方」. Từ trái nghĩa là 「特殊」.

Dịch bằng AI

N3 一方 いっぽう
Một phía. 「道の一方」. Ở dạng 「一方で」 dùng để đối chiếu một mặt khác (「安い。一方で品質は落ちる」). Cũng có nghĩa chỉ tiến về một hướng duy nhất, như 「増える一方だ」.

Dịch bằng AI

N4 いつまでも いつまでも
forever (mãi mãi). Vẻ không có kết thúc, cứ tiếp diễn mãi. Ví dụ: 「いつまでもわすれない」 (không bao giờ quên).

Dịch bằng AI

N5 いつも いつも
Luôn luôn. Bất cứ lúc nào, mọi lúc. 「いつも同じ時間におきる」(luôn thức dậy vào cùng một giờ).

Dịch bằng AI

N4 田舎 いなか
countryside (nông thôn). Nơi yên tĩnh, cách xa thành phố lớn. Cũng dùng với nghĩa nơi mình sinh ra.

Dịch bằng AI

N5 いぬ
Chó. Động vật thường sống cùng với con người.

Dịch bằng AI

N3 いのち
Sinh mạng. Cái làm gốc cho sự sống của sinh vật. 「命を守る」「命にかかわる病気」. Cũng dùng để ví thứ quan trọng nhất, như 「この写真は私の命だ」.

Dịch bằng AI

N4 祈る いのる
pray (cầu nguyện). Việc cầu xin thần linh, v.v. cho điều ước được thành. Cũng được dùng khi mong cho hạnh phúc hoặc thành công của người khác. Ví dụ: 「ごうかくを祈っています」 (tôi cầu chúc bạn thi đỗ).

Dịch bằng AI

N3 違反 いはん
Vi phạm. Việc không tuân thủ pháp luật hay quy tắc. 「交通違反」「ルールに違反する」.

Dịch bằng AI

N3 衣服 いふく
Quần áo. Cách nói trang trọng của đồ mặc. Trong hội thoại thường ngày dùng 「服」, còn 「衣服」 dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N3 居間 いま
Phòng khách. Căn phòng nơi gia đình thường tụ họp sinh hoạt. Gần như giống 「リビング」. Có cùng cách đọc với 「今」 chỉ thời gian, nên phân biệt theo ngữ cảnh.

Dịch bằng AI

N5 いま
Bây giờ. Thời điểm hiện đang nói. Ví dụ:「今、なんじですか」(bây giờ là mấy giờ?). Cũng dùng khi nói về việc ngay sau đó, như「今いきます」(tôi đi ngay đây).

Dịch bằng AI

N5 意味 いみ
Ý nghĩa. Nội dung mà một từ ngữ hoặc hành động biểu thị. Ví dụ:「このことばの意味」(ý nghĩa của từ này).

Dịch bằng AI

N5 いもうと
Em gái. Người chị em gái sinh ra sau mình. Người con trai sinh sau thì gọi là「弟」(em trai).

Dịch bằng AI

N5 いや
Khó chịu; ghét. Cảm giác không thích, không muốn làm. Ví dụ:「嫌な天気」(thời tiết khó chịu). Cũng dùng khi từ chối bằng cách nói「嫌だ」(không thích).

Dịch bằng AI

N3 以来 いらい
Từ thời điểm đó cho đến tận bây giờ. 「卒業以来会っていない」. Chỉ dùng cho việc trong quá khứ, không dùng cho việc sắp tới.

Dịch bằng AI

N3 依頼 いらい
Việc nhờ người khác làm công việc v.v. 「仕事を依頼する」「依頼を受ける」. Là cách nói trang trọng của 「たのむ」, dùng trong kinh doanh.

Dịch bằng AI

N3 いらいら いらいら
Trạng thái tâm trạng bồn chồn vì không được như ý. 「渋滞でいらいらする」. Thường viết bằng hiragana hoặc katakana (イライラ).

Dịch bằng AI

N5 入口 いりぐち
Lối vào. Nơi để đi vào tòa nhà hoặc một địa điểm. Trái nghĩa là「出口」(lối ra).

Dịch bằng AI

N3 医療 いりょう
Y tế. Từ chỉ toàn bộ việc chữa trị bệnh tật và thương tích. 「医療機関」「医療費」.

Dịch bằng AI

N5 居る いる
Có, ở (dùng cho người và động vật). Người hoặc động vật hiện diện ở đó. Ví dụ:「へやに母が居る」(mẹ ở trong phòng). Rất thường được viết bằng hiragana「いる」. Với đồ vật thì dùng「ある」.

Dịch bằng AI

N5 要る いる
Cần. Là cần thiết. Ví dụ:「お金が要る」(cần tiền). Đọc giống「居る」nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 入れる いれる
Chuyển từ bên ngoài vào bên trong. 「かばんに本を入れる」. Khi tự nó đi vào thì dùng 「入る(はいる)」.

Dịch bằng AI

N5 いろ
Màu, màu sắc. Dáng vẻ của vật mà mắt nhìn thấy được, như đỏ, xanh, trắng.

Dịch bằng AI

N5 色々 いろいろ
Nhiều loại, đa dạng. Dáng vẻ có nhiều chủng loại. Ví dụ:「色々な国」(nhiều nước khác nhau). Cũng thường được viết bằng hiragana「いろいろ」.

Dịch bằng AI

N4 祝う いわう
celebrate (chúc mừng). Việc cùng nhau vui mừng trước những chuyện tốt như sinh nhật hay đỗ đạt.

Dịch bằng AI

N3 印刷 いんさつ
In chữ hay hình ra giấy v.v. 「資料を印刷する」.

Dịch bằng AI

N3 印象 いんしょう
Ấn tượng. Cảm nhận nhận được từ người hay sự việc. 「第一印象」「印象に残る」.

Dịch bằng AI

N3 引退 いんたい
Giải nghệ. Việc vận động viên v.v. rời bỏ công việc hay vai trò đó. 「現役を引退する」.

Dịch bằng AI

N3 引用 いんよう
Trích dẫn. Việc dùng lời nói hay câu văn của người khác vào trong lời nói hoặc câu văn của mình. 「本の一節を引用する」.

Dịch bằng AI

N3 飲料 いんりょう
Cách nói trang trọng của đồ uống. Dùng cho sản phẩm hay trong văn viết, như 「清涼飲料水」.

Dịch bằng AI

N5 うえ
Trên; phía trên. Vị trí ở phía cao. Ví dụ:「つくえの上」(trên bàn). Trái nghĩa là「下」(dưới).

Dịch bằng AI

N4 植える うえる
plant (trồng). Việc đặt cây hoặc hoa vào trong đất để nuôi trồng. Ví dụ: 「にわに木を植える」 (trồng cây trong vườn).

Dịch bằng AI

N3 伺う うかがう
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」「たずねる」「訪問する」. 「お話を伺う」「明日伺います」. Dùng đối với người trên hoặc khách.

Dịch bằng AI

N3 浮かぶ うかぶ
Trôi nổi trên mặt nước hay trong không trung. 「雲が浮かぶ」. Cũng dùng với nghĩa hiện ra trong tâm trí hay trên bề mặt, như 「いい考えが浮かぶ」「涙が浮かぶ」. Từ trái nghĩa là 「沈む」.

Dịch bằng AI

N3 浮かべる うかべる
Làm cho nổi lên trên mặt nước v.v. 「船を浮かべる」. Cũng dùng với nghĩa hiện lên trên nét mặt hay trong tâm trí, như 「笑みを浮かべる」「思い浮かべる」. 「浮かべる」 dùng khi người thả vật lên mặt nước, còn 「浮かぶ」 khi vật tự nổi lên: 「船を浮かべる」 đối lại với 「船が浮かぶ」.

Dịch bằng AI

N3 浮く うく
Nổi trên mặt nước hay trong không trung mà không chìm. 「油が水に浮く」. Còn có nghĩa không hòa nhập với xung quanh, như 「一人だけ浮いている」, và nghĩa dư ra tiền, như 「費用が浮く」.

Dịch bằng AI

N4 受付 うけつけ
reception (quầy tiếp tân). Nơi ở lối vào của công ty hay bệnh viện, v.v. để chào hỏi và hướng dẫn người đến. Cũng chỉ người làm việc ở đó.

Dịch bằng AI

N4 受ける うける
Việc dùng cơ thể hoặc tay hứng lấy vật bay tới từ trên hoặc vật được gửi đến. Ví dụ: 「ボールを受ける」 (hứng bóng). Cũng có nghĩa là tham dự kỳ thi hoặc buổi học, v.v. Ví dụ: 「しけんを受ける」 (dự thi).

Dịch bằng AI

N3 動かす うごかす
Thay đổi vị trí hay trạng thái của vật. 「机を動かす」「機械を動かす」. Cũng dùng với nghĩa tác động đến cảm xúc, như 「心を動かす」. 「動かす」 dùng khi người làm cho vật chuyển động, còn 「動く」 khi bản thân vật chuyển động: 「机を動かす」 đối lại với 「机が動く」.

Dịch bằng AI

N4 動く うごく
Việc vị trí của vật hoặc người thay đổi. Ví dụ: 「くるまが動く」 (xe di chuyển). Cũng dùng với nghĩa máy móc hoạt động. Ví dụ: 「このとけいは動いていない」 (chiếc đồng hồ này không chạy). Khi tự mình làm cho vật chuyển động thì dùng 「動かす」.

Dịch bằng AI

N3 失う うしなう
Đánh mất thứ đang có. 「職を失う」「自信を失う」「家族を失う」. Trang trọng hơn 「なくす」, thường dùng cho những thứ quan trọng.

Dịch bằng AI

N5 後ろ うしろ
Phía sau. Phía bên ngoài của vật, không phải phía trước. Ví dụ:「家の後ろ」(phía sau nhà). Trái nghĩa là「前」(phía trước).

Dịch bằng AI

N5 薄い うすい
Mỏng; nhạt. Độ dày nhỏ. Ví dụ:「薄い本」(quyển sách mỏng). Cũng dùng với nghĩa vị hoặc màu nhạt, như「薄いお茶」(trà nhạt),「色が薄い」(màu nhạt). Trái nghĩa là「厚い」(dày),「こい」(đậm).

Dịch bằng AI

N5 うた
Bài hát. Thứ được cất tiếng hát lên theo giai điệu. Dùng như「歌を歌う」(hát bài hát),「歌が上手だ」(hát giỏi),「すきな歌」(bài hát yêu thích). Việc hát thì gọi là「歌う」.

Dịch bằng AI

N5 歌う うたう
Hát. Cất bài hát thành tiếng. Ví dụ:「歌を歌う」(hát bài hát).

Dịch bằng AI

N3 疑う うたがう
Cảm thấy nghi ngờ không biết có thật hay không. 「話を疑う」「目を疑う」 (rơi vào cảm giác không thể tin nổi). Từ trái nghĩa là 「信じる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.