Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,844 từ Xóa bộ lọc
N4 花見 はなみ
Việc ngắm và thưởng thức hoa「桜(さくら)」(hoa anh đào).

Dịch bằng AI

N3 離れる はなれる
Khoảng cách giãn ra; rời khỏi chỗ đó. 「駅から離れた家」「故郷を離れる」. 「離れる」 dùng khi khoảng cách tự giãn ra, còn 「離す」 dùng khi người tạo ra khoảng cách: so sánh 「手が離れる」 với 「手を離す」.

Dịch bằng AI

N3 はね
Bộ phận của chim hay côn trùng, dùng để bay trên trời. Cũng chỉ lông phủ trên thân chim. Ví dụ 「羽を広げる」. Khi đếm chim hay thỏ thì đọc là 「わ」, dùng như 「二羽(にわ)」.

Dịch bằng AI

N2, N3 はば
Chiều rộng. Chiều dài theo bề ngang. 「道の幅」. Cũng dùng với nghĩa độ rộng của phạm vi, như 「幅広い知識」.

Dịch bằng AI

N3 場面 ばめん
Cảnh. Tình trạng tại chỗ nơi sự việc đang diễn ra. 「感動的な場面」. Cũng dùng với nghĩa một cảnh trong phim hay kịch.

Dịch bằng AI

N4 はやし
Nơi có nhiều cây mọc. Thường chỉ nơi nhỏ hơn 「森」.

Dịch bằng AI

N3 流行る はやる
Được nhiều người ưa thích và lan rộng. 「このアプリが流行っている」. Cũng dùng với nghĩa bệnh lây lan (「インフルエンザが流行る」). Trong văn viết cũng dùng 「流行(りゅうこう)する」.

Dịch bằng AI

N4 払う はらう
Đưa tiền cho cửa hàng hoặc cho người khác. 「お金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 はり
Kim. Dụng cụ nhỏ nhọn dùng để may vá hay tiêm. 「針と糸」. Chỉ rộng các vật nhỏ nhọn như kim đồng hồ, lưỡi câu.

Dịch bằng AI

N5 はん
half. Gắn vào sau con số hoặc thời gian để thêm nghĩa 「thêm một nửa」. 「三時半」 là khoảng giữa ba giờ và bốn giờ, 「一個半」 là một cái và thêm một nửa. Cũng có khi gắn vào phía trước như 「半年」「半日」. Khác với 「半分」, 「半」 không được dùng một mình như một từ độc lập.

Dịch bằng AI

N5 ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.

Dịch bằng AI

N4 番組 ばんぐみ
Một chương trình phát trên tivi hay radio, như tin tức hay phim truyền hình.

Dịch bằng AI

N5 番号 ばんごう
Số hiệu. Con số được gắn để chỉ thứ tự hay phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 晩御飯 ばんごはん
Cơm tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「夕飯」 cũng có nghĩa gần như vậy.

Dịch bằng AI

N3 反省 はんせい
Nhìn lại lời nói và hành động của mình để suy nghĩ về điểm chưa tốt. 「反省して謝る」.

Dịch bằng AI

N4 反対 はんたい
Việc hướng hay vị trí hoàn toàn ngược lại. Ví dụ: 「反対のほうこうへあるく」 (đi về hướng ngược lại), 「道の反対がわ」 (phía đối diện của con đường). Ngoài ra còn chỉ việc không chấp nhận suy nghĩ hay ý kiến của người khác và nói ra suy nghĩ khác. Ví dụ: 「反対する」 (phản đối). Từ mang nghĩa ngược với 「反対する」 là 「賛成(さんせい)」 (tán thành).

Dịch bằng AI

N3 判断 はんだん
Phán đoán. Suy nghĩ về sự việc rồi quyết định. 「状況を判断する」.

Dịch bằng AI

N3 犯人 はんにん
Người đã phạm tội. 「犯人を捕まえる」.

Dịch bằng AI

N3 販売 はんばい
Bán hàng hóa. 「チケットを販売する」. Là cách nói trang trọng hơn 「売る」, mang tính buôn bán.

Dịch bằng AI

N2, N5 半分 はんぶん
half. Một trong hai phần bằng nhau khi chia đôi toàn thể. 「ケーキを半分に切る」「半分だけたべる」. 「半」 cũng có nghĩa half, nhưng được gắn vào con số hoặc thời gian như 「三時半」「一個半」 và không được dùng một mình.

Dịch bằng AI

N4
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.

Dịch bằng AI

N4 冷える ひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.

Dịch bằng AI

N3 被害 ひがい
Việc chịu thiệt hại; cũng chỉ thiệt hại đã chịu. 「台風の被害」. Từ trái nghĩa là 「加害」.

Dịch bằng AI

N3 比較 ひかく
So sánh hai vật trở lên. 「値段を比較する」.

Dịch bằng AI

N5 ひがし
Phía đông. Một trong các phương hướng, phía mặt trời mọc vào buổi sáng. Từ trái nghĩa là 「西」.

Dịch bằng AI

N4 ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.

Dịch bằng AI

N4 光る ひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).

Dịch bằng AI

N5 ひき
lượng từ đếm động vật nhỏ. Từ dùng để đếm những động vật nhỏ như chó, mèo, cá, côn trùng. いっぴき・にひき・さんびき・よんひき・ごひき・ろっぴき・ななひき・はっぴき・きゅうひき・じゅっぴき, 「なんびき」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぴき」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「びき」.

Dịch bằng AI

N4 引き出し ひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.

Dịch bằng AI

N4 引き出す ひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.

Dịch bằng AI

N2〜N5 引く ひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.

Dịch bằng AI

N5 弾く ひく
Chơi (nhạc cụ). Làm cho đàn piano, ghi-ta v.v. phát ra tiếng bằng tay hoặc ngón tay. Với sáo dùng 「吹く」, với trống dùng 「たたく」. Đọc giống 「引く」 nhưng chỉ khi chơi nhạc cụ mới viết là 「弾く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 低い ひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.

Dịch bằng AI

N4 ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.

Dịch bằng AI

N5 飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N4 飛行場 ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.

Dịch bằng AI

N3 ひざ
Đầu gối. Phần cong ở giữa chân. 「膝をつく」.

Dịch bằng AI

N4 久しぶり ひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.

Dịch bằng AI

N3 ひじ
Khuỷu tay. Phần cong ở giữa cánh tay. 「肘をつく」.

Dịch bằng AI

N4 美術館 びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.

Dịch bằng AI

N3 非常 ひじょう
Tình huống khẩn cấp, khác thường. Dùng một mình như một danh từ, như 「非常の際」「非常の場合」. Cũng thường kết hợp với từ khác, như 「非常口」 (lối thoát hiểm), 「非常ベル」, 「非常階段」, 「非常食」. Thêm 「に」 thành 「非常に」 thì là phó từ cùng nghĩa với 「とても」; cả từ loại lẫn ý nghĩa đều thay đổi, so sánh 「非常の際に備える」 với 「非常に寒い」.

Dịch bằng AI

N3, N4 非常に ひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.

Dịch bằng AI

N3 ひたい
Trán. Phần trên khuôn mặt từ trên lông mày đến chân tóc; cái trán. Khi đọc là 「がく」 thì mang nghĩa số tiền hay khung để lồng tranh.

Dịch bằng AI

N5 ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.

Dịch bằng AI

N4 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N4 引っ越す ひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.

Dịch bằng AI

N3 ぴったり ぴったり
Trạng thái khớp không có khe hở. 「サイズがぴったりだ」. Cũng dùng với nghĩa vừa đúng, như 「3時ぴったり」.

Dịch bằng AI

N2, N3 引っ張る ひっぱる
Dùng lực kéo về phía mình. 「ロープを引っ張る」. Cũng dùng với nghĩa đứng đầu dẫn dắt, như 「チームを引っ張る」.

Dịch bằng AI

N4 必要 ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.

Dịch bằng AI

N2, N5 ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.