Giao thiệp thân thiết với người khác. Cũng dùng với nghĩa hẹn hò như người yêu (「彼と付き合っている」). Cũng có nghĩa cùng hành động theo đối phương như 「買い物に付き合う」.
Dịch bằng AI
N3次々つぎつぎ
Liên tục hết cái này đến cái khác. Dùng như 「新しい店が次々にできる」. Cũng dùng ở dạng 「次々と」.
Dịch bằng AI
N4付くつく
Việc vật này với vật kia trở nên dính vào nhau, không tách rời. Ví dụ「よごれが付く」(bám bẩn).
Dịch bằng AI
N3, N5着くつく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.
Dịch bằng AI
N5机つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.
Dịch bằng AI
N3, N5作るつくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.
Dịch bằng AI
N4漬けるつける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).
Dịch bằng AI
N4都合つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.
Dịch bằng AI
N4伝えるつたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.
Dịch bằng AI
N3伝わるつたわる
Thông tin hay tình cảm truyền đến đối phương. Dùng như 「気持ちが伝わる」. Cũng dùng với nghĩa nhiệt hay âm thanh lan truyền, hoặc nghĩa được lưu truyền từ xưa (「昔から伝わる話」). 「伝える」 dùng khi người truyền đạt cho đối phương, còn 「伝わる」 dùng khi nó đến được với người nhận: so sánh 「気持ちを伝える」 với 「気持ちが伝わる」.
Dịch bằng AI
N4続くつづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).
Dịch bằng AI
N4続けるつづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.
Dịch bằng AI
N4包むつつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.
Dịch bằng AI
N5勤めるつとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.
Dịch bằng AI
N3つながるつながる
Những vật đang tách rời được kết nối lại. Dùng như 「電話がつながる」「道が駅につながる」. Cũng dùng với nghĩa có liên quan (「事件につながる話」). Viết bằng chữ Hán là 「繋がる」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.
Dịch bằng AI
N3つなぐつなぐ
Kết nối những vật đang tách rời lại thành một. Dùng như 「手をつなぐ」「ロープをつなぐ」. Viết bằng chữ Hán là 「繋ぐ」. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.
Dịch bằng AI
N3常につねに
Luôn luôn, trong bất kỳ lúc nào. Dùng như 「常に努力する」. Mang tính văn viết, trong văn nói thường dùng 「いつも」.
Dịch bằng AI
N3角つの
Sừng. Vật cứng và nhọn mọc ra từ đầu động vật như bò, hươu. Dùng như 「二本の角」「角が生える」. Cùng chữ 「角」 nếu đọc là 「かど」 thì là từ khác chỉ chỗ đường rẽ hay phần góc nhọn của vật.
Dịch bằng AI
N3潰れるつぶれる
Bị đè nén đến mức biến dạng. Dùng như 「箱が潰れる」. Cũng dùng với nghĩa công ty hay cửa hàng không thể tiếp tục hoạt động (「会社が潰れる」). 「潰す」 dùng khi người hay lực nén làm vỡ hỏng, còn 「潰れる」 dùng khi bị nén mà hỏng: so sánh 「箱を潰す」 với 「箱が潰れる」.
Dịch bằng AI
N4妻つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.
Dịch bằng AI
N3, N5つまらないつまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.
Dịch bằng AI
N3つまりつまり
Nói cách khác, tóm lại. Dùng khi tóm gọn lại điều đã nói trước đó một cách ngắn gọn. Dùng như 「母の妹、つまり私のおばです」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰まるつまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N2, N3積むつむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.
Dịch bằng AI
N3爪つめ
Phần cứng mọc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân. Dùng như 「爪を切る」.
Dịch bằng AI
N5冷たいつめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰めるつめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N4つもりつもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.
Dịch bằng AI
N3梅雨つゆ
Thời kỳ có nhiều mưa kéo dài vào khoảng tháng 6. 「梅雨入り」 (bắt đầu mùa mưa). Cũng được đọc là 「ばいう」 (「梅雨前線」).
Dịch bằng AI
N3, N5強いつよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.
Dịch bằng AI
N3辛いつらい
Khổ sở, vất vả. Trạng thái đau khổ và khó chịu đựng. Dùng cho cả nỗi khổ thân xác lẫn nỗi khổ trong lòng, như 「毎日の練習が辛い」「別れが辛い」. Thường được viết bằng kana là 「つらい」. Cùng chữ 「辛い」 nếu đọc là 「からい」 thì là từ khác chỉ vị cay làm miệng thấy đau.
Dịch bằng AI
N4釣るつる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.
Dịch bằng AI
N4連れるつれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).
Dịch bằng AI
N2, N5手て
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.
Dịch bằng AI
N2, N3出会うであう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.
Dịch bằng AI
N3提案ていあん
Việc đưa ra ý tưởng hay phương án. Dùng như 「新しい計画を提案する」.
Dịch bằng AI
N3定員ていいん
Số người được quy định. Dùng như 「定員50名」.
Dịch bằng AI
N3定期ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).
Dịch bằng AI
N3程度ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.
Dịch bằng AI
N4丁寧ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N3出来事できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.
Dịch bằng AI
N4適当てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N4できるだけできるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N3手品てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.
Dịch bằng AI
N3手帳てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.
Dịch bằng AI
N3鉄てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.