Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,844 từ Xóa bộ lọc
N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N5 違う ちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 近く ちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 近づく ちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.

Dịch bằng AI

N5 地下鉄 ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.

Dịch bằng AI

N3 近寄る ちかよる
Việc tiến lại gần một thứ gì đó. Cũng có nghĩa là cố tiếp xúc thân thiết với người. Dùng như 「危険だから近寄るな」「なかなか近寄りがたい人」.

Dịch bằng AI

N3 地球 ちきゅう
Hành tinh mà chúng ta đang sống. Dùng như 「私たちが住んでいる星」.

Dịch bằng AI

N3 遅刻 ちこく
Việc đến muộn so với thời gian đã định. Dùng như 「学校に遅刻する」.

Dịch bằng AI

N3 知識 ちしき
Nội dung mà mình biết được qua học tập hay trải nghiệm. 「知識が豊富だ」「専門知識」.

Dịch bằng AI

N3 知人 ちじん
Người quen. Cũng dùng cho đối phương không thân thiết bằng 「友人」.

Dịch bằng AI

N5 地図 ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.

Dịch bằng AI

N3 縮む ちぢむ
Việc chiều dài hoặc kích thước của vật trở nên nhỏ. Cũng có nghĩa là cơ thể co lại do lạnh hoặc kinh ngạc. Dùng như 「セーターが縮む」「寒さで体が縮む」.

Dịch bằng AI

N3 縮める ちぢめる
Việc làm cho chiều dài, khoảng cách, thời gian của vật ngắn lại. Dùng như 「時間を縮める」「距離を縮める」 trong các tình huống mình tác động làm cho cái gì đó ngắn đi.

Dịch bằng AI

N3 ちっとも ちっとも
Một chút cũng (không). Phía sau nhất định phải đi kèm hình thức phủ định. Dùng như 「ちっとも知らなかった」.

Dịch bằng AI

N3 地方 ちほう
Một khu vực nào đó trong một quốc gia. Dùng như 「東北地方」. Cũng dùng với nghĩa vùng đất xa các đô thị lớn (「地方に住む」). Cách nói đi cặp là 「都会」.

Dịch bằng AI

N5 茶色 ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.

Dịch bằng AI

N5 茶碗 ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.

Dịch bằng AI

N3 ちゃんと ちゃんと
Đàng hoàng, đúng đắn. 「ちゃんと片づける」「ちゃんと説明する」. Khi dạng 「ちゃんとした」 bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, nó mang nghĩa tử tế chứ không qua loa, đáng tin cậy. 「ちゃんとした会社」「ちゃんとした服装」. Thường dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N4 注意 ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.

Dịch bằng AI

N2, N3 中央 ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).

Dịch bằng AI

N4 中学校 ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.

Dịch bằng AI

N3 中古 ちゅうこ
Món đồ đã qua sử dụng một lần. Dùng như 「中古車」. Từ trái nghĩa là 「新品」.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N3 中心 ちゅうしん
Ở chính giữa. Dùng như 「円の中心」. Trong khi 「中央」 chỉ điểm giữa của một vị trí, thì 「中心」 được dùng rộng rãi cho cả phần hay người quan trọng nhất của sự việc (「チームの中心」).

Dịch bằng AI

N3 調査 ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.

Dịch bằng AI

N2, N3 調子 ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N3 頂上 ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.

Dịch bằng AI

N5 ちょうど ちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.

Dịch bằng AI

N3 貯金 ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.

Dịch bằng AI

N3 直接 ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N4 地理 ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.

Dịch bằng AI

N3 治療 ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.

Dịch bằng AI

N3 追加 ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.

Dịch bằng AI

N5 一日 ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 遂に ついに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.

Dịch bằng AI

N3 通学 つうがく
Việc đi lại đến trường học. Dùng như 「電車で通学する」.

Dịch bằng AI

N3 通勤 つうきん
Việc đi lại đến nơi làm việc. Dùng như 「通勤時間」.

Dịch bằng AI

N3 通行 つうこう
Việc người hay xe đi qua đường. Dùng như 「通行止め」「右側通行」.

Dịch bằng AI

N3 通じる つうじる
Đường sá được nối liền để có thể đi lại. Dùng như 「この道は駅に通じている」. Cũng dùng với nghĩa ý nghĩa hay tình cảm truyền đến đối phương (「日本語が通じる」「話が通じない」).

Dịch bằng AI

N3 通信 つうしん
Việc truyền đạt thông tin cho nhau qua thư, điện thoại, internet, v.v. Dùng như 「通信速度」.

Dịch bằng AI

N3 通訳 つうやく
Việc đứng giữa những người nói ngôn ngữ khác nhau và dịch lời nói ngay tại chỗ. Cũng chỉ người làm việc đó. Việc dịch văn bản viết thì gọi là 「翻訳」.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N3 捕まる つかまる
Bị bắt giữ sao cho không thể chạy thoát. Dùng như 「犯人が捕まる」. Với nghĩa nắm chặt như 「手すりにつかまる」 thì thường viết bằng hiragana. 「捕まえる」 dùng khi người đuổi theo và bắt giữ, còn 「捕まる」 dùng khi phía bị đuổi bị bắt giữ: so sánh 「犯人を捕まえる」 với 「犯人が捕まる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 つかむ つかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 疲れる つかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

N5 つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.