Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,844 từ Xóa bộ lọc
N3 絶対 ぜったい
Nhất định, dù có chuyện gì đi nữa. 「絶対に行く」. Khi dùng với thể phủ định thì mang nghĩa 「決して〜ない」 (nhất quyết không) (「絶対にしない」).

Dịch bằng AI

N4 説明 せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.

Dịch bằng AI

N3 節約 せつやく
Việc giảm bớt lãng phí, sử dụng tiền bạc và đồ vật một cách tiết kiệm. 「電気代を節約する」. Cách nói đối lập là 「むだづかい」.

Dịch bằng AI

N4 背中 せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.

Dịch bằng AI

N4 背広 せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.

Dịch bằng AI

N5 狭い せまい
Chật hẹp. Việc một địa điểm nhỏ. Từ trái nghĩa là 「広い」.

Dịch bằng AI

N4 せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.

Dịch bằng AI

N3 全員 ぜんいん
Toàn bộ mọi người ở một nơi hay trong một tập thể. 「全員が賛成した」.

Dịch bằng AI

N3 選挙 せんきょ
Việc chọn ra người đại diện thông qua bỏ phiếu. 「選挙に行く」.

Dịch bằng AI

N5 先月 せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.

Dịch bằng AI

N3 洗剤 せんざい
Chất dùng để giặt giũ hay rửa chén bát, giúp làm sạch vết bẩn.

Dịch bằng AI

N3 選手 せんしゅ
Người được chọn để tham gia thi đấu. Cũng thường được dùng rộng để chỉ những người chơi thể thao. 「野球選手」.

Dịch bằng AI

N5 先週 せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.

Dịch bằng AI

N3 全身 ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.

Dịch bằng AI

N5 先生 せんせい
Giáo viên. Người dạy học ở trường học và những nơi tương tự. Được gọi bằng cách thêm vào sau tên, như 「田中先生」. Không chỉ dùng cho giáo viên ở trường, mà còn dùng khi gọi bác sĩ và những người tương tự.

Dịch bằng AI

N4 全然 ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.

Dịch bằng AI

N3 先祖 せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.

Dịch bằng AI

N4 戦争 せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.

Dịch bằng AI

N3 選択 せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.

Dịch bằng AI

N5 洗濯 せんたく
Giặt giũ. Việc giặt quần áo và những thứ tương tự bằng nước. Từ 「洗濯機」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 宣伝 せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.

Dịch bằng AI

N4 先輩 せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.

Dịch bằng AI

N5 全部 ぜんぶ
Tất cả. Toàn bộ mọi thứ, trạng thái không còn sót lại gì.

Dịch bằng AI

N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N3 ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.

Dịch bằng AI

N3 騒音 そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.

Dịch bằng AI

N3 増加 ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.

Dịch bằng AI

N5 掃除 そうじ
Việc lau chùi cho sạch, dọn dẹp bụi bẩn.

Dịch bằng AI

N5 そうして そうして
Gần như cùng nghĩa với 「そして」, là từ nối các sự việc xảy ra sau đó.

Dịch bằng AI

N3 想像 そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 早退 そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.

Dịch bằng AI

N4 相談 そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.

Dịch bằng AI

N3 速度 そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.

Dịch bằng AI

N5 そこ そこ
Từ chỉ nơi ở gần người nghe hơn là người nói.

Dịch bằng AI

N4 育てる そだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.

Dịch bằng AI

N5 そちら そちら
Đằng đó (lịch sự). Cách nói lịch sự của 「そこ」. Chỉ phía người nghe đang ở.

Dịch bằng AI

N4 卒業 そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっくり そっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.

Dịch bằng AI

N5 そっち そっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっと そっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.

Dịch bằng AI

N5 そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.

Dịch bằng AI

N5 その その
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.

Dịch bằng AI

N3 その後 そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.

Dịch bằng AI

N5 そば そば
Bên cạnh; gần. Chỉ nơi ở gần, ngay bên cạnh. 「えきのそば」(bên cạnh nhà ga). 「蕎麦(そば)」cùng cách đọc là món ăn dạng mì.

Dịch bằng AI

N4 祖父 そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.

Dịch bằng AI

N4 祖母 そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.

Dịch bằng AI

N5 そら
Bầu trời. Không gian rộng trên đầu, nơi nhìn thấy mây và mặt trời. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「から」 thì thành từ khác diễn tả việc bên trong không có gì.

Dịch bằng AI

N5 それ それ
Từ chỉ vật ở gần người nghe. 「それは何ですか」.

Dịch bằng AI

N5 それから それから
Sau đó. Từ nối hai sự việc theo thứ tự.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.