Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,844 từ Xóa bộ lọc
N2, N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N3 頭痛 ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.

Dịch bằng AI

N3 すっかり すっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.

Dịch bằng AI

N3 既に すでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.

Dịch bằng AI

N4 捨てる すてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).

Dịch bằng AI

N4 すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.

Dịch bằng AI

N3 素直 すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.

Dịch bằng AI

N4 素晴らしい すばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.

Dịch bằng AI

N3 全て すべて
Tất cả, toàn bộ không sót gì. 「全てを話す」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「すべて」.

Dịch bằng AI

N3 滑る すべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.

Dịch bằng AI

N2, N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N4 すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.

Dịch bằng AI

N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N3 ずるい ずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 鋭い するどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.

Dịch bằng AI

N5 座る すわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N4 正解 せいかい
Đáp án đúng.

Dịch bằng AI

N2, N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 正確 せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 生活 せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.

Dịch bằng AI

N3 世紀 せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.

Dịch bằng AI

N3 税金 ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 制限 せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.

Dịch bằng AI

N3 成功 せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.

Dịch bằng AI

N4 生産 せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).

Dịch bằng AI

N4 政治 せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.

Dịch bằng AI

N3 性質 せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).

Dịch bằng AI

N3 成人 せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.

Dịch bằng AI

N3 成績 せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.

Dịch bằng AI

N3 成長 せいちょう
Việc con người hay sinh vật lớn lên, trưởng thành. 「子どもの成長」. Cũng dùng với nghĩa kinh tế hay công ty phát triển lớn mạnh (「経済成長」).

Dịch bằng AI

N5 生徒 せいと
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở trường cấp hai, cấp ba. Với đại học thì dùng 「学生」.

Dịch bằng AI

N3 青年 せいねん
Người trẻ tuổi khoảng 20 tuổi. Thường được dùng đặc biệt cho nam giới. 「青年時代」.

Dịch bằng AI

N3 政府 せいふ
Cơ quan điều hành chính trị của một quốc gia. 「日本政府」.

Dịch bằng AI

N3 制服 せいふく
Trang phục được quy định phải mặc ở trường học hay công ty.

Dịch bằng AI

N3 生物 せいぶつ
Toàn bộ những vật đang sống như động vật và thực vật. Khi đọc là 「なまもの」 thì có nghĩa là thức ăn chưa được nấu chín.

Dịch bằng AI

N3 性別 せいべつ
Sự phân biệt là nam hay nữ. 「性別を問わない」.

Dịch bằng AI

N2, N3 生命 せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N4 西洋 せいよう
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).

Dịch bằng AI

N2, N3 整理 せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).

Dịch bằng AI

N3 背負う せおう
Việc đặt vật lên lưng để mang. Đảm nhận trách nhiệm, gánh nặng, số phận. Dùng theo dạng 「荷物を背負う」「責任を背負う」, sử dụng cả theo nghĩa vật lý và nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N4 世界 せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.

Dịch bằng AI

N3 せき せき
Việc đẩy mạnh hơi thở ra từ cổ họng. 「せきが出る」. Chữ Hán viết là 「咳」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.

Dịch bằng AI

N3 責任 せきにん
Nhiệm vụ mà bản thân phải gánh vác và hoàn thành. 「責任がある」. Cũng dùng với nghĩa gánh chịu hậu quả của thất bại (「責任を取る」).

Dịch bằng AI

N3 石油 せきゆ
Dầu lấy từ dưới lòng đất. Được dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu để sản xuất nhựa.

Dịch bằng AI

N3 積極的 せっきょくてき
Trạng thái chủ động làm việc gì đó. 「積極的に発言する」. Từ trái nghĩa là 「消極的」.

Dịch bằng AI

N5 せっけん せっけん
Xà phòng. Thứ dùng để rửa cơ thể hay tay. Chữ Hán viết là「石鹸」, nhưng thường ngày hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.