Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5言葉ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
N3, N5子供こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
N4小鳥ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.
Dịch bằng AI
N5このこの
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
N4この間このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.
Dịch bằng AI
N4この頃このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.
Dịch bằng AI
N3好むこのむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N3こぼすこぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.
Dịch bằng AI
N4細かいこまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.
Dịch bằng AI
N3ごまかすごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N4ごみごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.
Dịch bằng AI
N4込むこむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.
Dịch bằng AI
N4米こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N4壊すこわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.
Dịch bằng AI
N4壊れるこわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N5こんなこんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N5さあさあ
Từ nói khi bắt đầu làm việc gì đó hay khi rủ rê người khác. 「さあ、行きましょう」.
Dịch bằng AI
N3栽培さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.
Dịch bằng AI
N5財布さいふ
Ví. Vật để đựng tiền mang theo bên mình.
Dịch bằng AI
N3境さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).
Dịch bằng AI
N5魚さかな
Cá; động vật sống trong nước. Cũng nói với nghĩa là thức ăn.
Dịch bằng AI
N3, N5先さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.
Dịch bằng AI
N5咲くさく
Nở; hoa mở ra. 「花が咲く」.
Dịch bằng AI
N5作文さくぶん
Việc viết suy nghĩ hay sự việc của mình thành bài văn ở trường. Cũng chỉ chính bài văn đó.
Dịch bằng AI
N3叫ぶさけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.
Dịch bằng AI
N3支えるささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.
Dịch bằng AI
N3指すさす
Việc dùng ngón tay để chỉ phương hướng hoặc vật. 「地図を指す」「時計の針が3時を指す」. Từ 「刺す」 cùng cách đọc nghĩa là đâm vật nhọn vào, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」「日が差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N3刺すさす
Việc đâm vật nhọn vào. 「針を刺す」「蚊に刺される」. Từ 「指す」 cùng cách đọc nghĩa là chỉ phương hướng, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N5差すさす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).
Dịch bằng AI
N3誘うさそう
Việc lên tiếng rủ ai đó cùng làm một việc gì đó. 「食事に誘う」「映画に誘う」. Cũng dùng với nghĩa gây ra một trạng thái nào đó như 「眠りを誘う」「涙を誘う」.
Dịch bằng AI
N3札さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.
Dịch bằng AI
N5冊さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N3雑貨ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.
Dịch bằng AI
N3作家さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.
Dịch bằng AI
N3作曲さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.
Dịch bằng AI
N5雑誌ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.
Dịch bằng AI
N5砂糖さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.
Dịch bằng AI
N3砂漠さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.
Dịch bằng AI
N3錆びるさびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.
Dịch bằng AI
N3座布団ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.
Dịch bằng AI
N3差別さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.
Dịch bằng AI
N3様々さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.