Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2 · 1,219 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N2
Xem từ vựng N2 Học trên trang riêng N2
N2 怠る おこたる
Động từ chỉ việc lười biếng không làm điều cần phải làm. Dùng trong các tình huống không thực hiện trách nhiệm vốn phải hoàn thành, như「注意を怠る」「義務を怠る」. Khác với「怠ける」(dùng cùng chữ Hán) mang nghĩa chung là「lười nhác để hưởng nhàn」, còn「怠る」được dùng với sắc thái không thực hiện trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N2 おざなり おざなり
Việc làm qua loa, cẩu thả cho xong chuyện trước mắt. Dùng như 「おざなりな対応」「おざなりに済ませる」. Dễ bị nhầm với 「なおざり」, nhưng おざなり là "có làm nhưng qua loa", còn なおざり là "bỏ mặc, không đoái hoài" — đó là điểm khác nhau.

Dịch bằng AI

N2 治まる おさまる
(1) Đất nước hay xã hội trở nên ổn định và trật tự được giữ gìn. 「世が治まる」. (2) Sự rối loạn hay kích động lắng xuống. 「怒りが治まる」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」. Với nghĩa cơn đau dịu đi, thường được viết bằng hiragana là 「おさまる」.

Dịch bằng AI

N2 治める おさめる
(1) Quản lý tốt một đất nước hay xã hội và giữ gìn trật tự. 「国を治める」. (2) Làm lắng dịu sự rối loạn hay tranh chấp. 「争いを治める」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」.

Dịch bằng AI

N2 収める おさめる
Việc đặt đồ vật vào đúng chỗ cần đặt một cách ngay ngắn (「棚に収める」). Từ đó, cũng dùng với nghĩa giành được kết quả tốt như 「成功を収める」「利益を収める」. Viết phân biệt theo nghĩa với 「納める」 (nộp tiền hay vật phẩm), 「治める」 (làm yên ổn đất nước hay tranh chấp), 「修める」 (nắm vững học vấn hay kỹ năng), vốn có cùng cách đọc. 「収める」 dùng khi người xếp gọn vào chỗ, còn 「収まる」 khi vật tự nằm gọn vào chỗ: 「棚に収める」 đối lại với 「棚に収まる」.

Dịch bằng AI

N2 惜しむ おしむ
Cảm thấy tiếc khi mất đi hoặc phải rời xa, và trân trọng điều đó. Dùng như 「別れを惜しむ」. Cũng dùng với nghĩa ngại bỏ ra, như 「骨身を惜しまず」.

Dịch bằng AI

N2 汚染 おせん
Việc các chất có hại lẫn vào không khí, nước, đất khiến chúng không còn sạch nữa. Là từ trang trọng chủ yếu xử lý vấn đề môi trường, dùng như 「大気汚染」「放射能汚染」. Cũng có thể dùng theo lối ẩn dụ cho tâm hồn con người và xã hội.

Dịch bằng AI

N2 襲う おそう
(1) Tấn công bất ngờ. 「敵が襲う」. (2) Thiên tai hoặc cảm xúc ập đến đột ngột. 「台風が町を襲う」「不安が襲う」.

Dịch bằng AI

N2 お粗末 おそまつ
Trạng thái thành quả hay nội dung nghèo nàn, đáng xấu hổ. Dùng như 「お粗末な結果」「お粗末な計画」. Ngoài ra, bên dọn thức ăn cũng có khi dùng câu 「お粗末さまでした」 như lời chào khiêm nhường.

Dịch bằng AI

N2 穏やか おだやか
Trạng thái tĩnh lặng, bình thản, không bị xáo trộn. Dùng rộng rãi như 「穏やかな天気」「穏やかな人柄」 cho thời tiết, biển, tính cách con người. Cũng dùng cho cảm xúc, thái độ, không khí của một nơi.

Dịch bằng AI

N2 陥る おちいる
Động từ chỉ việc rơi vào một trạng thái không tốt. Dùng trong các tình huống lâm vào tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn, như「窮地に陥る」「混乱に陥る」.

Dịch bằng AI

N2 おどける おどける
Việc cố tình đùa giỡn hay làm điệu bộ khôi hài để chọc cười người khác. Dùng như 「おどけた表情」「おどけて見せる」.

Dịch bằng AI

N2 劣る おとる
Có nghĩa là khi so với cái khác, chất lượng hay năng lực thấp hơn. Dùng như 「性能が劣る」「人後に劣らない」. Là từ cơ bản biểu thị so sánh hơn kém, thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 衰える おとろえる
Việc khí thế hoặc sức lực dần dần suy yếu. Dùng trong các tình huống sức sống của con người・tổ chức・quốc gia v.v. giảm sút theo thời gian, như「体力が衰える」「国力が衰える」.

Dịch bằng AI

N2 思い当たる おもいあたる
Có nghĩa là nhờ một điều gì đó mà nhận ra được ký ức hay nguyên nhân vốn còn mơ hồ. Dùng như 「思い当たる節がある」「そういえば思い当たる」. Mang sắc thái nhận ra muộn, sau đó.

Dịch bằng AI

N2 思い切り おもいきり
Trạng thái không do dự, dồn hết sức lực hay tâm trí. Dùng phó từ như 「思い切り走る」「思い切り笑う」, biểu thị thực hiện hành động bằng toàn lực không hạn chế. Cách dùng phó từ chuyển từ thể liên dụng là chính, có cách dùng danh từ với nghĩa "quyết tâm".

Dịch bằng AI

N2 思い込む おもいこむ
Có nghĩa là tin chắc một điều gì đó và không nghĩ đến các khả năng khác. Dùng như 「勝手に思い込む」「一方的に思い込む」, phần lớn dùng trong trường hợp tin một việc mà không kiểm tra xem có đúng sự thật hay không.

Dịch bằng AI

N2 思い遣り おもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N2 及び腰 およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.

Dịch bằng AI

N2 及ぼす およぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 折り返し おりかえし
Việc đổi hướng quay trở lại giữa chừng, hoặc địa điểm quay đầu đó. Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng với ý nghĩa hồi đáp hoặc liên lạc lại ngay sau khi nhận được. Là cách diễn đạt thường gặp trong văn cảnh kinh doanh, như 「折り返し電話する」「折り返しご連絡ください」.

Dịch bằng AI

N2 折り紙 おりがみ
Là trò chơi và nghệ thuật thủ công gấp giấy thành hình động vật, hoa, v.v. Cũng có nghĩa là sự bảo chứng từ người có thẩm quyền rằng một vật có giá trị hoặc kỹ năng đáng tin cậy, dùng dưới dạng quán ngữ 「折り紙つき」. Nghĩa sau bắt nguồn từ việc giấy chứng nhận giám định ngày xưa được gấp lại.

Dịch bằng AI

N2 織る おる
Kết hợp sợi theo chiều dọc và ngang để dệt thành vải. Việc đưa thêm yếu tố khác vào câu chuyện còn được nói là 「織り込む」「織り交ぜる」.

Dịch bằng AI

N2 愚か おろか
Thiếu suy nghĩ, phán đoán và hành động không khôn ngoan. Nói về con người hoặc lời nói, hành động của họ.

Dịch bằng AI

N2 恩恵 おんけい
Ân huệ, lợi ích nhận được từ người khác hay từ thiên nhiên, v.v. Dùng như 「恩恵を受ける」「科学の恩恵」.

Dịch bằng AI

N2 温床 おんしょう
Luống ươm được nâng cao nhiệt độ đất để nuôi cây. Chuyển nghĩa chỉ nguyên nhân hay môi trường làm nảy sinh, nuôi lớn những điều không tốt. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「犯罪の温床」「不正の温床」.

Dịch bằng AI

N2 音波 おんぱ
Là rung động truyền qua không khí và các môi trường khác, có thể nghe được dưới dạng âm thanh. Dùng trong văn cảnh chuyên môn về vật lý hay kỹ thuật, như 「超音波」「音波探知機」. Là từ chuyên môn, gặp trong tiết khoa học hoặc khi giải thích về thiết bị y tế.

Dịch bằng AI

N2 改革 かいかく
Đổi mới chế độ hoặc cơ chế từ gốc rễ để trở nên tốt hơn. Từ văn viết dùng trong chủ đề chính trị, xã hội.

Dịch bằng AI

N2 快活 かいかつ
「快」nghĩa là dễ chịu, 「活」nghĩa là sống động, có nghĩa là dễ chịu và sống động. Là vẻ tính cách hay thái độ tươi sáng và đầy sức sống. Dùng như 「快活に笑う」「快活な少年」, là từ tích cực diễn tả vẻ tươi sáng đầy sức sống.

Dịch bằng AI

N2 階級 かいきゅう
Thứ bậc trên dưới được quy định theo năng lực hay thành tích trong một tổ chức hoặc một môn thi đấu. Như 「軍隊の階級」「柔道の階級」, từ này chỉ các nấc địa vị được xếp theo thứ tự. Ngoài ra, từ này còn chỉ tầng lớp người được phân chia trong xã hội theo địa vị hay tài sản; như 「労働者階級」「階級社会」, nó được dùng khi nói về xã hội hay lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 海峡 かいきょう
Đường biển hẹp nằm kẹp giữa hai vùng đất liền. Thường dùng làm một phần của địa danh, như 「津軽海峡」.

Dịch bằng AI

N2 解雇 かいこ
「解」nghĩa là tháo, 「雇」nghĩa là thuê, có nghĩa là tháo bỏ quan hệ thuê mướn. Là việc công ty đơn phương cho người đang được thuê thôi việc. Dùng như 「解雇する」「不当解雇」, dùng trong các tình huống chấm dứt quan hệ thuê mướn từ phía người thuê. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và vấn đề lao động.

Dịch bằng AI

N2 介護 かいご
Chăm sóc người cao tuổi hoặc người bệnh bên cạnh họ: ăn uống, tắm rửa, di chuyển v.v.

Dịch bằng AI

N2 外交 がいこう
Việc tạo dựng quan hệ giữa nước với nước và xử lý vấn đề bằng thương lượng. Dùng như 「外交官」「外交問題」.

Dịch bằng AI

N2 会合 かいごう
Việc người ta tụ họp lại để bàn bạc hay thảo luận. Ngoài ra còn là cuộc tụ họp đó. So với 「会議」 thì có phạm vi hình thức rộng hơn, và thường dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 開催 かいさい
Tổ chức, mở các cuộc họp, sự kiện, đại hội v.v.

Dịch bằng AI

N2 解釈 かいしゃく
Việc hiểu và giải thích ý nghĩa của từ ngữ hay sự việc theo cách riêng của mình. Dùng trong tình huống mà cùng một thứ nhưng cách hiểu chia rẽ tùy người, như 「法律の解釈」「良い方に解釈する」.

Dịch bằng AI

N2 改修 かいしゅう
Sửa chữa, chỉnh trang những chỗ hỏng của công trình hoặc thiết bị. Chủ yếu dùng cho công trình xây dựng, trang thiết bị.

Dịch bằng AI

N1, N2 回収 かいしゅう
Thu gom lại những vật đã phát ra hoặc đã sử dụng.

Dịch bằng AI

N2 怪獣 かいじゅう
Sinh vật tưởng tượng to lớn, đáng sợ, xuất hiện trong truyện hoặc phim.

Dịch bằng AI

N2 解除 かいじょ
Hủy bỏ hạn chế hoặc giao ước đã đặt ra, đưa trở lại trạng thái tự do ban đầu. 「警報を解除する」「契約を解除する」.

Dịch bằng AI

N2 解析 かいせき
「解」nghĩa là tháo, phân giải, 「析」nghĩa là chia ra, có nghĩa là chia nhỏ ra để xem xét kỹ. Là việc chia một sự việc phức tạp thành các yếu tố và điều tra kỹ cấu trúc hay nội dung của nó. Dùng như 「データ解析」「画像解析」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh kỹ thuật và nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N2 回送 かいそう
(1) Di chuyển toa xe đến nơi khác mà không chở khách hoặc hàng. 「回送電車」. (2) Chuyển tiếp thư từ đã nhận đến địa chỉ khác.

Dịch bằng AI

N1, N2 階層 かいそう
(1) Các tầng lớp khi chia xã hội theo địa vị hoặc thu nhập. 「富裕階層」. (2) Cấu trúc gồm các tầng chồng lên nhau. 「階層構造」.

Dịch bằng AI

N2 開拓 かいたく
Là việc khai phá và mở rộng vùng đất chưa khai phá, hay lĩnh vực, thị trường mới. Dùng như 「荒れ地を開拓する」「新市場を開拓する」「販路を開拓する」, được dùng trong các tình huống lần đầu tiên mở ra lãnh địa chưa ai chạm tới.

Dịch bằng AI

N2 会談 かいだん
Hội đàm, nói chuyện chính thức với đối tác quan trọng. Dùng trong chủ đề chính trị, ngoại giao.

Dịch bằng AI

N2 改定 かいてい
Định lại quy định, mức phí v.v. cho mới. 「料金の改定」. Là từ khác với từ đồng âm 「改訂」; 「改定」 dùng cho chế độ, giá cả v.v.

Dịch bằng AI

N2 改訂 かいてい
Sửa nội dung sách hoặc văn bản cho mới. 「教科書の改訂」. Dễ nhầm với từ đồng âm 「改定」, nhưng 「改訂」 dùng cho sách vở, văn bản.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.