Việc đối xử với mọi người như nhau, không thiên lệch về bên nào. 「公平な判断」. Trong khi từ gần giống là 「平等」 chỉ trạng thái quyền lợi hay cách đối xử ngang bằng, thì 「公平」 chỉ việc không có sự thiên lệch trong phán đoán hay cách đối xử.
Dịch bằng AI
N2候補こうほ
Việc có tên trong danh sách vì có khả năng được chọn vào một vị trí hoặc cuộc tuyển chọn. Cũng chỉ người hoặc vật đó.
Dịch bằng AI
N2公募こうぼ
Tuyển mộ rộng rãi từ công chúng.
Dịch bằng AI
N2高慢こうまん
「高」nghĩa là tự xem mình ở vị trí cao, 「慢」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường. Là thái độ tự cho mình là vượt trội và xem thường người khác. Dùng như 「高慢な態度」「高慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán nhân cách.
Dịch bằng AI
N2巧妙こうみょう
Là việc thủ đoạn hay cơ chế được làm rất khéo léo. Dùng như 「巧妙な手口」「巧妙に仕組まれた」, đặc biệt thường được dùng khi thủ đoạn của tội phạm hay mưu kế được thực hiện công phu.
Dịch bằng AI
N2拷問ごうもん
「拷」nghĩa là đánh, hành hạ, 「問」nghĩa là tra hỏi, có nghĩa là vừa hành hạ vừa tra hỏi. Là việc gây đau đớn mạnh về thể xác và tinh thần để bắt khai báo. Dùng như 「拷問にかける」「拷問を受ける」, dùng trong văn cảnh bị phê phán mạnh mẽ như là hành vi xâm phạm nhân quyền.
Dịch bằng AI
N2高揚こうよう
「高」nghĩa là cao, 「揚」nghĩa là dâng lên, có nghĩa là tâm trạng dâng lên cao. Là việc tâm trạng hay cảm xúc trở nên hưng phấn và sôi nổi. Dùng như 「気分が高揚する」「高揚感」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống có sự phấn khích hay nhiệt huyết dâng trào.
Dịch bằng AI
N2公用こうよう
(1) Việc công. 「公用で出かける」. Việc riêng của cá nhân được gọi là 「私用」. (2) Việc nhà nước hoặc cơ quan công quyền sử dụng chính thức. 「公用語」.
Dịch bằng AI
N2強欲ごうよく
「強」nghĩa là mạnh, 「欲」nghĩa là dục vọng, có nghĩa là dục vọng mạnh. Là việc dục vọng cực mạnh đến mức không biết thế nào là đủ. Dùng như 「強欲な人」「強欲にまみれる」. Là từ tương đối trang trọng được dùng để đánh giá tiêu cực, thường xuất hiện trong văn học và phê bình.
Dịch bằng AI
N2小売こうり
Bán trực tiếp cho người tiêu dùng những hàng hóa đã nhập vào. Việc bán sỉ với số lượng lớn cho các cửa hàng bán lẻ được gọi là 「卸売」.
Dịch bằng AI
N2拘留こうりゅう
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「留」nghĩa là giam, có nghĩa là bắt và giam giữ. Là việc cảnh sát giam giữ người trong thời gian ngắn. Là thuật ngữ pháp luật được dùng trong các tình huống tạm thời giam giữ thân thể nghi phạm, như 「拘留される」「拘留期間」.
Dịch bằng AI
N2考慮こうりょ
Suy xét, cân nhắc kỹ nhiều tình huống khác nhau.
Dịch bằng AI
N2護衛ごえい
Đi kèm bên cạnh người hoặc vật để bảo vệ khỏi nguy hiểm. Cũng chỉ người làm việc đó.
Dịch bằng AI
N2故郷こきょう
Là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Dùng như 「故郷に帰る」「故郷を離れる」, là từ tương đối trang trọng chỉ nơi cội nguồn của bản thân, cùng nghĩa với ふるさと.
Dịch bằng AI
N2, N4国際こくさい
Việc giữa nước này với nước khác. Luôn đứng trước một từ khác, không bao giờ đứng một mình trong câu dưới dạng 「国際」. Máy bay bay giữa các nước gọi là 「国際線(こくさいせん)」, mối quan hệ giữa nước này với nước khác gọi là 「国際関係(こくさいかんけい)」, ngoài ra còn có 「国際けっこん」「国際くうこう」. Ở dạng 「国際的(こくさいてき)」 thì trở thành từ diễn tả tính chất của sự vật, như trong 「国際的にゆうめいな店」.
Dịch bằng AI
N2告示こくじ
Là việc nhà nước hay cơ quan công quyền thông báo rộng rãi cho công chúng những điều đã được quyết định. Dùng như 「選挙の告示」「告示する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thông báo chính thức.
Dịch bằng AI
N2極上ごくじょう
Là việc chất lượng hay mức độ tốt đến mức không thể tốt hơn. Dùng như 「極上の品」「極上のひととき」, là từ tương đối trang trọng diễn tả sự vật cao cấp nhất.
Dịch bằng AI
N2酷評こくひょう
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「評」nghĩa là đánh giá. Là việc phê phán tác phẩm hay hành động một cách khắc nghiệt, không khoan nhượng. Dùng như 「批評家に酷評される」「酷評を浴びる」, dùng trong tình huống đưa ra đánh giá phủ định mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2克服こくふく
「克」nghĩa là thắng, 「服」nghĩa là khiến phục tùng, có nghĩa gốc là đánh bại kẻ địch và bắt phục tùng. Từ đó, từ này có nghĩa là nỗ lực vượt qua khó khăn hay điểm yếu. Dùng như 「病気を克服する」「困難を克服する」, dùng trong tình huống nói về thành quả vượt qua được trở ngại.
Dịch bằng AI
N2克明こくめい
「克」nghĩa là làm trọn vẹn, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là làm rõ đến từng ngóc ngách. Là việc chính xác đến từng chi tiết nhỏ, không bỏ sót điều gì. Dùng như 「克明に記録する」「克明な描写」, là từ trang trọng diễn tả sự kỹ lưỡng trong báo cáo, quan sát và miêu tả.
Dịch bằng AI
N2心地ここち
Cảm giác hoặc tâm trạng cảm nhận được khi làm một việc gì đó. Khi dùng độc lập thì đọc là 「ここち」, dùng như 「生きた心地がしない」. Phần lớn được dùng ở dạng gắn sau từ khác như 「乗り心地」「居心地」「夢心地」, khi đó đọc thành âm đục 「〜ごこち」.
Dịch bằng AI
N2心当たりこころあたり
Điều chợt nghĩ ra có liên quan. Sự phỏng đoán đại khái. 「心当たりがない」.
Dịch bằng AI
N2心掛けるこころがける
Luôn để tâm và cố gắng làm như vậy.
Dịch bằng AI
N2試みるこころみる
「試」nghĩa là thử, 「みる」nghĩa là 〜してみる (làm thử). Là việc làm thử một điều gì đó chưa biết có thành công hay không. Dùng như 「新しい方法を試みる」「挑戦を試みる」, là động từ trang trọng diễn tả hành động mang tính thử nghiệm.
Dịch bằng AI
N2快いこころよい
Dễ chịu, thoải mái. Cũng chỉ thái độ vui vẻ nhận lời. 「快い風」「快く承諾する」.
Dịch bằng AI
N2誤差ごさ
Độ chênh lệch giữa giá trị đúng và giá trị đo được trên thực tế.
Dịch bằng AI
N2誇示こじ
「誇」nghĩa là khoe khoang, 「示」nghĩa là cho thấy, có nghĩa là phô trương ra cho người khác thấy. Là việc khoe ra sức mạnh hay vị trí của mình một cách đắc ý. Dùng như 「権力を誇示する」「誇示するように」, là từ mang sắc thái hơi phê phán diễn tả hành động muốn gây ấn tượng với người khác.
Dịch bằng AI
N2孤児こじ
Là đứa trẻ mất cha mẹ và không có người giám hộ. Dùng như 「戦災孤児」「孤児院」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh bảo trợ xã hội.
Dịch bằng AI
N2こじれるこじれる
Là việc quan hệ hay vấn đề trở nên phức tạp theo hướng xấu, khó giải quyết. Dùng như 「話がこじれる」「関係がこじれる」, được dùng trong các tình huống rối lên và xấu đi.
Dịch bằng AI
N2故人こじん
Người đã mất. Khác với từ đồng âm 「個人」 (từng con người riêng lẻ).
Dịch bằng AI
N1, N2擦るこする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.
Dịch bằng AI
N2個性こせい
Tính chất độc đáo, khác với những cái khác, mà chỉ người đó hoặc vật đó mới có. Dùng như 「個性を生かす」.
Dịch bằng AI
N2古代こだい
Thời xa xưa. Một giai đoạn trong phân kỳ lịch sử, sau thời nguyên thủy và trước thời trung đại. 「古代ローマ」.
Dịch bằng AI
N2こだわるこだわる
Vốn có ý nghĩa hơi tiêu cực là bị mắc kẹt vào những điều nhỏ nhặt và không thể thoát ra. Từ đó phái sinh thành nghĩa là bận tâm mạnh mẽ vào một việc và không dễ dàng buông bỏ. Vẫn được dùng theo nghĩa tiêu cực như 「過去にこだわる」, nhưng trong tiếng Nhật hiện đại, từ này thường được dùng theo nghĩa khẳng định để diễn tả thái độ giữ vững niềm tin hay sở thích của mình, như 「味にこだわる」「細部にこだわる」.
Dịch bằng AI
N2誇張こちょう
Diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.
Dịch bằng AI
N2骨格こっかく
(1) Bộ khung xương nâng đỡ cơ thể. 「がっしりした骨格」. (2) Cấu trúc cơ bản của sự vật. 「計画の骨格」.
Dịch bằng AI
N2孤独こどく
Là trạng thái không có ai xung quanh và cảm thấy cô đơn. Dùng như 「孤独を感じる」「孤独な生活」, diễn tả cảm giác đơn độc về mặt tâm trạng.
Dịch bằng AI
N2こなすこなす
Là việc xử lý gọn gàng công việc khó hay khối lượng công việc lớn. Dùng như 「仕事をこなす」「英語を使いこなす」, là động từ được dùng trong các tình huống phát huy năng lực để giải quyết.
Dịch bằng AI
N2こなれるこなれる
Vốn có nghĩa là thức ăn được tiêu hóa, hoặc bị nghiền nhỏ và vỡ vụn. Từ đó phái sinh thành nghĩa quen thuộc và trở nên tự nhiên. Dùng như 「文章がこなれる」「演技がこなれてきた」, diễn tả trạng thái không còn vụng về và trở nên thuần thục.
Dịch bằng AI
N2こもるこもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.
Dịch bằng AI
N2こらえるこらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2孤立こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.
Dịch bằng AI
N2こりるこりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.
Dịch bằng AI
N2婚姻こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.
Dịch bằng AI
N2根気こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Dịch bằng AI
N2根拠こんきょ
Cơ sở, chỗ dựa cho phán đoán hoặc chủ trương.
Dịch bằng AI
N2献立こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.
Dịch bằng AI
N2今日こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.
Dịch bằng AI
N2細工さいく
Việc làm ra những vật nhỏ bằng tay khéo léo, hoặc chính sản phẩm đó. Ngoài ra còn mang nghĩa xấu là thao tác gian lận. Dùng theo cách 「手の込んだ細工」「細工を施す」.
Dịch bằng AI
N2採算さいさん
Từ chỉ việc thu nhập có vượt chi tiêu để sinh ra lợi nhuận hay không trong kinh doanh hoặc giao dịch. Dùng theo dạng 「採算が取れる」「採算が合う」. Mang nghĩa tính toán lợi nhuận, dùng cho khả năng sinh lợi của hoạt động kinh doanh chứ không phải lợi hại cá nhân.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.