Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 2,527 từ Xóa bộ lọc
N5 高い たかい
Chiều dài từ dưới lên trên của vật lớn, tức là cao. Cũng dùng để chỉ giá tiền lớn, tức là đắt. Từ trái nghĩa là 「低い」「安い」.

Dịch bằng AI

N3 高める たかめる
Làm cho mức độ hay trình độ trở nên cao hơn. 「技術を高める」. 「高める」 dùng khi người ta tác động làm cho cao lên, còn 「高まる」 dùng khi tự nó cao lên: so sánh 「関心を高める」 với 「関心が高まる」.

Dịch bằng AI

N3 たから
Những vật có giá trị cao như vàng bạc hay đá quý. 「宝物」. Cũng dùng để ví von về người hay vật quý giá (「子どもは宝だ」).

Dịch bằng AI

N2 妥協 だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.

Dịch bằng AI

N3 抱く だく
Ôm. Việc ôm giữ bằng tay. Diễn tả động tác kéo vào sát người mà ôm, như 「赤ちゃんを抱く」「ぬいぐるみを抱いて寝る」. Cùng chữ 「抱く」 nếu đọc là 「いだく」 thì là từ khác mang nghĩa ôm giữ suy nghĩ hay cảm xúc trong lòng.

Dịch bằng AI

N5 沢山 たくさん
Nhiều. Dáng vẻ số lượng hoặc khối lượng nhiều. Thường được viết bằng hiragana「たくさん」.

Dịch bằng AI

N2 打撃 だげき
Việc đánh, giáng mạnh. Hoặc đòn đau hay tổn thất lớn gây ra cho tinh thần hay hoạt động.

Dịch bằng AI

N2 多彩 たさい
Trạng thái phong phú, nhiều loại và nhiều biến đổi. Dùng như 「多彩な活躍」「多彩な顔ぶれ」. Dùng trong các tình huống đánh giá sự đa dạng của màu sắc, tài năng, nhân tài.

Dịch bằng AI

N3 確かめる たしかめる
Việc kiểm tra và làm rõ xem có sai sót hay không. 「予定を確かめる」「答えを確かめる」. Danh từ là 「確認」.

Dịch bằng AI

N3, N5 出す だす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.

Dịch bằng AI

N3 助かる たすかる
Thoát khỏi nguy hiểm hay cái chết. 「乗客は全員助かった」. Cũng dùng với nghĩa được nhẹ nhõm nhờ sự giúp đỡ của người khác (「手伝ってもらえると助かる」). 「助ける」 dùng khi người ra tay cứu giúp, còn 「助かる」 dùng khi phía được cứu trở nên bình an: so sánh 「乗客を助ける」 với 「乗客が助かる」.

Dịch bằng AI

N2 惰性 だせい
Tính chất mà thói quen hay đà cũ có xu hướng cứ thế tiếp diễn. Việc cứ theo dòng chảy từ trước mà tiếp tục một cách không chủ đích.

Dịch bằng AI

N3 ただ ただ
Việc không cần trả tiền. 「ただでもらう」. Cũng dùng với nghĩa không đặc biệt, chỉ có vậy thôi, như 「ただの風邪」. Viết bằng Hán tự là 「只」, nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 戦う たたかう
Tranh đấu để phân định thắng thua. Dùng cho chiến tranh hay trận đấu. 「優勝をかけて戦う」. Cũng dùng với nghĩa đương đầu với bệnh tật hay khó khăn (「病気と戦う」).

Dịch bằng AI

N2 直ちに ただちに
Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức. Dùng như 「直ちに対応する」「直ちに中止する」. Là phó từ cứng dùng trong bối cảnh mệnh lệnh, thông báo, ứng phó khẩn cấp.

Dịch bằng AI

N2, N3 畳む たたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.

Dịch bằng AI

N2 漂う ただよう
Trôi lững lờ, nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không khí. Cũng có nghĩa là một bầu không khí hay dấu hiệu lan tỏa khắp nơi. Dùng như 「香りが漂う」「霧が漂う」.

Dịch bằng AI

N2 立ち会う たちあう
Việc có mặt tại nơi sự việc được thực hiện và chứng kiến hoặc tham gia. Dùng như 「手術に立ち会う」「契約に立ち会う」. Là từ tương đối cứng dùng trong các tình huống chính thức.

Dịch bằng AI

N2 立ち去る たちさる
Việc rời nơi đó và đi đi. Dùng như 「何も言わずに立ち去る」. Là từ diễn đạt động tác đi khỏi bằng văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 立ち尽くす たちつくす
Việc cứ đứng nguyên tại chỗ, mãi không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N2 立ち直る たちなおる
Việc trở lại trạng thái tốt ban đầu từ trạng thái xấu như thất bại, cú sốc, suy sụp. Dùng như 「スランプから立ち直る」「経営が立ち直る」.

Dịch bằng AI

N3 立場 たちば
Địa vị hay hoàn cảnh mà một người đang ở trong đó. 「相手の立場で考える」.

Dịch bằng AI

N2 たちまち たちまち
Trạng thái thay đổi xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn. Dùng như 「たちまち売り切れる」「たちまち広まる」. Là phó từ diễn tả sự thay đổi đột ngột và phản ứng nhanh.

Dịch bằng AI

N3 経つ たつ
Thời gian trôi qua. 「あれから3年が経った」. Dễ nhầm với các từ đồng âm 「立つ」 (đứng dậy) và 「建つ」 (tòa nhà được dựng lên).

Dịch bằng AI

N5 立つ たつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.

Dịch bằng AI

N2 脱出 だっしゅつ
Việc thoát ra khỏi nơi nguy hiểm hay tình cảnh khó khăn, khổ sở.

Dịch bằng AI

N2 脱退 だったい
Việc rút khỏi đoàn thể hay tổ chức mà mình từng thuộc về.

Dịch bằng AI

N3 たっぷり たっぷり
Trạng thái có số lượng đầy đủ, dồi dào. 「たっぷり眠る」「ソースをたっぷりかける」.

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N2 立て替える たてかえる
Việc tạm thời trả thay tiền mà người khác phải trả. Dùng khi trả với điều kiện sau này được hoàn lại. Dùng như 「昼食代を立て替える」.

Dịch bằng AI

N5 建物 たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N2 妥当 だとう
Việc phù hợp tốt với thực tế, không gượng ép và thỏa đáng. Trạng thái mà phán đoán hay kết luận hợp với đạo lý.

Dịch bằng AI

N2 辿る たどる
Lần theo từng bước con đường. Cũng dùng khi lần theo quá trình hoặc ký ức để xác nhận. Dùng như 「山道を辿る」「記憶を辿る」.

Dịch bằng AI

N2 棚上げ たなあげ
Việc tạm thời gác lại không xử lý vấn đề cần giải quyết hoặc việc cần quyết định. Dùng như 「問題を棚上げする」「議論を棚上げにする」. Là từ cứng dùng trong các tình huống tổ chức hoặc đàm phán.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

N3 他人 たにん
Người khác ngoài bản thân mình. Người không phải gia đình hay họ hàng. 「赤の他人」=người hoàn toàn không có quan hệ gì.

Dịch bằng AI

N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N2 種明かし たねあかし
Việc tiết lộ cơ chế đã được giấu của ảo thuật hoặc mưu kế. Dùng như 「手品の種明かし」「事件の種明かしをする」. Dùng cho mọi loại cơ chế bị che giấu.

Dịch bằng AI

N5 楽しい たのしい
Vui. Dáng vẻ vui mừng, có cảm giác dễ chịu. Ví dụ:「旅行は楽しかった」(chuyến du lịch đã rất vui),「友だちとあそぶのは楽しい」(chơi với bạn thì vui). Trái nghĩa là「つまらない」(chán).

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N2 頼もしい たのもしい
Trạng thái có chỗ để dựa vào và cảm thấy yên tâm. Dùng như 「頼もしい若者」「頼もしい味方」. Là từ đánh giá người với kỳ vọng vào tương lai hoặc thực lực.

Dịch bằng AI

N5 たばこ たばこ
Thuốc lá. Thứ để hút và thưởng thức khói. Cách viết Hán tự「煙草」trong đời sống thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 たびたび たびたび
Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.

Dịch bằng AI

N5 多分 たぶん
Có lẽ. Trạng thái nghĩ rằng điều đó chắc là vậy, dù không chắc chắn.

Dịch bằng AI

N5 食べ物 たべもの
Đồ ăn, thức ăn. Từ gọi chung tất cả những thứ con người ăn, như cơm, bánh mì, thịt, rau. Thứ để uống thì gọi là「のみもの」(đồ uống).

Dịch bằng AI

N5 食べる たべる
Ăn. Đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt xuống.

Dịch bằng AI

N2, N5 たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.

Dịch bằng AI

N2 たましい
Là sự tồn tại tinh thần được cho là trú ngụ trong cơ thể con người, cái lõi của sự sống. Dùng như「魂が抜ける」(mất hồn),「魂の叫び」(tiếng kêu từ tận tâm hồn). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ ý chí, nhiệt huyết nằm ở trung tâm của một con người hay tác phẩm. Dùng như「職人の魂」(tâm hồn người thợ),「魂を込めた作品」(tác phẩm dồn cả tâm huyết).

Dịch bằng AI

N3 だます だます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.