Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N5 · 2,527 từ Xóa bộ lọc
N2 古代 こだい
Thời xa xưa. Một giai đoạn trong phân kỳ lịch sử, sau thời nguyên thủy và trước thời trung đại. 「古代ローマ」.

Dịch bằng AI

N5 答える こたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.

Dịch bằng AI

N2 こだわる こだわる
Vốn có ý nghĩa hơi tiêu cực là bị mắc kẹt vào những điều nhỏ nhặt và không thể thoát ra. Từ đó phái sinh thành nghĩa là bận tâm mạnh mẽ vào một việc và không dễ dàng buông bỏ. Vẫn được dùng theo nghĩa tiêu cực như 「過去にこだわる」, nhưng trong tiếng Nhật hiện đại, từ này thường được dùng theo nghĩa khẳng định để diễn tả thái độ giữ vững niềm tin hay sở thích của mình, như 「味にこだわる」「細部にこだわる」.

Dịch bằng AI

N2 誇張 こちょう
Diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.

Dịch bằng AI

N5 こちら こちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.

Dịch bằng AI

N3 国家 こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 国会 こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.

Dịch bằng AI

N2 骨格 こっかく
(1) Bộ khung xương nâng đỡ cơ thể. 「がっしりした骨格」. (2) Cấu trúc cơ bản của sự vật. 「計画の骨格」.

Dịch bằng AI

N5 こっち こっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.

Dịch bằng AI

N3 固定 こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.

Dịch bằng AI

N5 こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.

Dịch bằng AI

N2 孤独 こどく
Là trạng thái không có ai xung quanh và cảm thấy cô đơn. Dùng như 「孤独を感じる」「孤独な生活」, diễn tả cảm giác đơn độc về mặt tâm trạng.

Dịch bằng AI

N5 今年 ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N5 言葉 ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N2 こなす こなす
Là việc xử lý gọn gàng công việc khó hay khối lượng công việc lớn. Dùng như 「仕事をこなす」「英語を使いこなす」, là động từ được dùng trong các tình huống phát huy năng lực để giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 こなれる こなれる
Vốn có nghĩa là thức ăn được tiêu hóa, hoặc bị nghiền nhỏ và vỡ vụn. Từ đó phái sinh thành nghĩa quen thuộc và trở nên tự nhiên. Dùng như 「文章がこなれる」「演技がこなれてきた」, diễn tả trạng thái không còn vụng về và trở nên thuần thục.

Dịch bằng AI

N5 この この
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.

Dịch bằng AI

N3 好む このむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.

Dịch bằng AI

N5 御飯 ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.

Dịch bằng AI

N3 こぼす こぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N3 ごまかす ごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.

Dịch bằng AI

N5 困る こまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.

Dịch bằng AI

N2 こもる こもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.

Dịch bằng AI

N2 こらえる こらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N2 孤立 こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.

Dịch bằng AI

N2 こりる こりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.

Dịch bằng AI

N5 これ これ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.

Dịch bằng AI

N2 婚姻 こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.

Dịch bằng AI

N2 根気 こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.

Dịch bằng AI

N2 根拠 こんきょ
Cơ sở, chỗ dựa cho phán đoán hoặc chủ trương.

Dịch bằng AI

N5 今月 こんげつ
Tháng này.

Dịch bằng AI

N5 今週 こんしゅう
Tuần này.

Dịch bằng AI

N2 献立 こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.

Dịch bằng AI

N5 こんな こんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N2 今日 こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.

Dịch bằng AI

N5 今晩 こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N5 さあ さあ
Từ nói khi bắt đầu làm việc gì đó hay khi rủ rê người khác. 「さあ、行きましょう」.

Dịch bằng AI

N2 細工 さいく
Việc làm ra những vật nhỏ bằng tay khéo léo, hoặc chính sản phẩm đó. Ngoài ra còn mang nghĩa xấu là thao tác gian lận. Dùng theo cách 「手の込んだ細工」「細工を施す」.

Dịch bằng AI

N2 採算 さいさん
Từ chỉ việc thu nhập có vượt chi tiêu để sinh ra lợi nhuận hay không trong kinh doanh hoặc giao dịch. Dùng theo dạng 「採算が取れる」「採算が合う」. Mang nghĩa tính toán lợi nhuận, dùng cho khả năng sinh lợi của hoạt động kinh doanh chứ không phải lợi hại cá nhân.

Dịch bằng AI

N2 細心 さいしん
Từ chỉ việc chú ý cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ. Thường dùng nhất theo dạng 「細心の注意」. Diễn tả việc chú ý không bỏ sót sai sót nhỏ trong công việc nguy hiểm hay thủ tục quan trọng.

Dịch bằng AI

N2 財政 ざいせい
Tình trạng quản lý, chi tiêu tiền bạc của quốc gia, chính quyền địa phương hay gia đình. Là từ trang trọng chỉ tình hình vận hành thu chi, như 「財政難」「財政を立て直す」.

Dịch bằng AI

N3 栽培 さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.

Dịch bằng AI

N5 財布 さいふ
Ví. Vật để đựng tiền mang theo bên mình.

Dịch bằng AI

N3 さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).

Dịch bằng AI

N5 さかな
Cá; động vật sống trong nước. Cũng nói với nghĩa là thức ăn.

Dịch bằng AI

N2 逆らう さからう
(1) Đi ngược chiều với dòng chảy hoặc lực. 「風に逆らう」. (2) Không nghe theo lời hoặc mệnh lệnh của người trên. 「親に逆らう」.

Dịch bằng AI

N2 盛り さかり
(1) Thời kỳ khí thế hoặc trạng thái sung mãn nhất. 「働き盛り」「花の盛り」. (2) Thời kỳ động vật đòi giao phối.

Dịch bằng AI

N2 詐欺 さぎ
Hành vi phạm tội lừa gạt người khác để chiếm đoạt tiền bạc, tài sản. Là từ trang trọng, dùng theo cách 「オレオレ詐欺」「詐欺事件」「詐欺に遭う」.

Dịch bằng AI

N3, N5 さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.