Cửa vào, sảnh vào. Chỗ lối vào của nhà hay tòa nhà. Ở nhà Nhật, người ta cởi giày tại đây.
Dịch bằng AI
N5元気げんき
Trạng thái khỏe mạnh, có sức lực. 「お元気ですか」 hay được dùng trong lời chào.
Dịch bằng AI
N2謙虚けんきょ
Là từ diễn tả vẻ không khoe khoang năng lực hay địa vị của mình mà ứng xử khiêm tốn. Dùng như 「謙虚な態度」「謙虚に学ぶ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách hay thái độ.
Dịch bằng AI
N2兼業けんぎょう
Ngoài nghề chính còn làm thêm nghề khác. Từ có nghĩa trái ngược là 「専業」.
Dịch bằng AI
N3現金げんきん
Tiền mặt. Tiền dùng được ngay tại chỗ ở dạng tiền giấy hay tiền xu. 「現金で払う」. Cũng có cách dùng như 「現金な人」 (người thay đổi thái độ ngay theo lợi hại).
Dịch bằng AI
N2権限けんげん
「権」nghĩa là quyền, 「限」nghĩa là giới hạn, có nghĩa là phạm vi mà quyền có hiệu lực. Là phạm vi quyền mà người ở một vị trí có thể chính thức thực thi. Dùng như 「権限を与える」「権限を逸脱する」, là từ trang trọng cho thấy ai trong tổ chức có thể quyết định việc gì.
Dịch bằng AI
N3言語げんご
Ngôn ngữ. Hệ thống ngôn từ mà con người dùng để truyền đạt suy nghĩ. 「言語を学ぶ」「プログラミング言語」. Là từ trang trọng hơn 「言葉」.
Dịch bằng AI
N3健康けんこう
Sức khỏe. Thân thể và tâm hồn không có chỗ nào hỏng, khỏe khoắn. 「健康な体」「健康に気をつける」.
Dịch bằng AI
N3検査けんさ
Kiểm tra xem có chỗ hỏng hay sai sót nào không. 「健康診断で血液を検査する」「持ち物検査」.
Dịch bằng AI
N2健在けんざい
Người vẫn sống khỏe mạnh. Cũng chỉ vật hoặc năng lực vẫn được duy trì, không suy giảm. 「実力は健在だ」.
Dịch bằng AI
N3現在げんざい
Bây giờ; thời điểm hiện tại. 「現在の状況」「現在も続いている」. Từ trái nghĩa là 「過去」「未来」.
Dịch bằng AI
N2堅実けんじつ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「実」nghĩa là kết quả, chắc chắn, có nghĩa là vững chắc và đáng tin cậy. Là từ diễn tả việc chắc chắn và đáng tin cậy, dù không hào nhoáng. Dùng như 「堅実な経営」「堅実な人柄」, dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực tính cách hay phương châm. Thường thấy trong đánh giá đầu tư hay công việc.
Dịch bằng AI
N3現実げんじつ
Trạng thái đúng như thực tế đang có ngay trước mắt. 「現実を見る」「現実的な計画」. Từ trái nghĩa là 「理想」「空想」.
Dịch bằng AI
N2拳銃けんじゅう
Từ chỉ loại súng nhỏ có thể cầm bằng một tay. Là từ thường thấy trong các bản tin liên quan đến tội phạm hoặc an ninh, như「拳銃を所持する」「拳銃で撃つ」.
Dịch bằng AI
N2懸賞けんしょう
Việc trao giải thưởng hoặc tiền, qua bốc thăm v.v., cho người trả lời đúng hoặc người tham gia ứng mộ.
Dịch bằng AI
N1, N2現象げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.
Dịch bằng AI
N2現状げんじょう
Trạng thái hiện tại. Dùng như 「現状を維持する」「現状では実現が難しい」.
Dịch bằng AI
N3建設けんせつ
Xây dựng mới những thứ lớn như tòa nhà hay đường sá. 「ダムを建設する」「建設会社」. Từ trái nghĩa là 「破壊」.
Dịch bằng AI
N2厳然げんぜん
「厳」nghĩa là nghiêm trang, khắc nghiệt, 「然」nghĩa là vẻ 〜, có nghĩa là vẻ nghiêm trang. Là từ diễn tả sự thật khó lay chuyển đang tồn tại một cách rõ ràng. Dùng như 「厳然たる事実」「厳然として存在する」, là từ trang trọng nhấn mạnh hiện thực khắc nghiệt không thể phủ nhận.
Dịch bằng AI
N2健全けんぜん
Tâm hồn, cơ thể, tổ chức v.v. ở trạng thái tốt, không lệch lạc. 「健全な経営」.
Dịch bằng AI
N2謙遜けんそん
Là từ diễn tả việc nói khiêm tốn về năng lực hay thành tích của bản thân. Dùng như 「謙遜してそう言うのだろう」「過度な謙遜」, là từ trang trọng được dùng khi người được khen ngợi nói thấp về mình.
Dịch bằng AI
N3現代げんだい
Hiện đại. Thời đại hiện nay. 「現代の若者」「現代社会」. Là phân kỳ lịch sử thì thường chỉ từ sau Thế chiến thứ hai đến nay.
Dịch bằng AI
N2見地けんち
Lập trường, góc nhìn khi suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc. 「教育的見地から」.
Dịch bằng AI
N3建築けんちく
Kiến trúc. Việc xây dựng công trình; cũng chỉ kỹ thuật hay kiểu dáng đó. 「建築家」「木造建築」.
Dịch bằng AI
N2堅調けんちょう
「堅」nghĩa là vững chắc, 「調」nghĩa là nhịp điệu, có nghĩa là nhịp điệu vững vàng. Là việc trạng thái ổn định và tiến triển thuận lợi. Dùng như 「業績が堅調だ」「堅調に伸びる」, là từ trang trọng dùng để đánh giá tích cực diễn biến của kinh tế hay doanh thu.
Dịch bằng AI
N2原典げんてん
Là từ chỉ bản gốc trở thành nguồn của các bản dịch, trích dẫn, tóm tắt. Dùng như 「原典に当たる」「原典を確認する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghiên cứu và học thuật.
Dịch bằng AI
N2見当けんとう
Dự đoán, ước lượng đại khái. 「見当がつく」「見当外れ」. Gắn vào phía sau con số để biểu thị mức độ khoảng chừng, như 「千円見当」. Từ 「検討」 có cùng cách đọc nghĩa là điều tra và suy nghĩ kỹ lưỡng, khác nghĩa.
Dịch bằng AI
N2原動力げんどうりょく
Là từ chỉ sức mạnh nguồn cội thúc đẩy hay phát triển sự việc. Dùng như 「成長の原動力」「改革の原動力」, là cách diễn đạt ẩn dụ chỉ sức mạnh căn bản gây ra sự thay đổi hay phát triển.
Dịch bằng AI
N3現場げんば
Hiện trường. Nơi sự việc thực sự diễn ra. 「工事現場」「事故の現場」. Cũng dùng với nghĩa những người thực sự đang làm việc, như 「現場の意見」.
Dịch bằng AI
N2憲法けんぽう
Luật cơ bản nhất của một quốc gia, quy định cơ chế của quốc gia cùng quyền lợi và nghĩa vụ của người dân.
Dịch bằng AI
N2賢明けんめい
Nhìn rõ tình hình và đưa ra phán đoán khôn ngoan, đúng đắn. Thường dùng để khen phán đoán hoặc cách làm đó, như 「賢明な選択」.
Dịch bằng AI
N2倹約けんやく
Là từ diễn tả việc cắt giảm chi phí bằng cách loại bỏ lãng phí. Dùng như 「倹約家」「倹約に努める」, được dùng theo nghĩa tích cực để diễn tả thái độ cắt giảm chi tiêu một cách có kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2兼用けんよう
Dùng một vật cho hai mục đích trở lên. 「晴雨兼用」.
Dịch bằng AI
N2原理げんり
Là từ chỉ quy luật cơ bản làm cho sự việc thành lập. Dùng như 「てこの原理」「需要と供給の原理」, chỉ cơ chế cơ bản trong khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
Dịch bằng AI
N3権利けんり
Quyền lợi. Tư cách được pháp luật v.v. công nhận rằng có thể làm một việc theo ý chí của mình. 「権利を守る」「発言する権利」. Từ trái nghĩa là 「義務」.
Dịch bằng AI
N2権力けんりょく
Là từ chỉ sức mạnh có thể bắt người khác phục tùng. Dùng như 「権力を握る」「権力を振るう」, chỉ sức mạnh thống trị trong chính trị hay tổ chức.
Dịch bằng AI
N3語ご
Lời; từ. Không dùng một mình như 「語を覚える」, mà dùng kết hợp với từ khác. Khi đứng trước: 「語学」「語順」「語数」. Khi đứng sau: 「単語」「外来語」「流行語」「熟語」. Cũng thường gắn vào tên nước hay khu vực để chỉ ngôn ngữ đó, như 「日本語」「フランス語」.
Dịch bằng AI
N5個こ
lượng từ đếm vật nhỏ. Từ dùng để đếm những vật nhỏ và tròn như táo, trứng. いっこ・にこ・さんこ・よんこ・ごこ・ろっこ・ななこ・はっこ・きゅうこ・じゅっこ, 「なんこ」. Ở 1, 6, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2故意こい
Là việc cố ý làm như vậy. Dùng như 「故意に」「故意の」, là từ trang trọng cho thấy không phải là sơ suất, được dùng trong văn cảnh pháp luật hay các tình huống có vấn đề.
Dịch bằng AI
N3恋こい
Tình cảm yêu thích mãnh liệt một người nào đó và muốn được gặp. 「恋をする」「恋に落ちる」. So với 「愛」, nó đặt trọng tâm vào cảm giác khao khát đối phương.
Dịch bằng AI
N3恋しいこいしい
Cảm giác mong mỏi mãnh liệt được gặp người đang ở xa. 「遠くにいる家族が恋しい」. Không chỉ dùng cho người mà còn dùng cho nơi chốn, đồ vật, mùa và những thứ không phải là người; khi đó nó diễn tả tình cảm khao khát và yêu quý thứ hiện không ở bên cạnh và không có được. 「故郷が恋しい」「日本の味噌汁が恋しい」「暖かい春が恋しい」.
Dịch bằng AI
N3恋人こいびと
Người yêu. Đối tượng đang yêu nhau. 「恋人ができる」「恋人同士」.
Dịch bằng AI
N3好意こうい
Tình cảm quý mến đối phương và muốn đối xử tốt với họ. Diễn tả tấm lòng tử tế, như 「好意で手伝う」「ご好意に甘える」. Ngoài ra còn chỉ tình cảm yêu đương khi bị người đó thu hút, và ở dạng 「好意を寄せる」「好意を持つ」 thường mang nghĩa thích đối phương như một đối tượng yêu đương. Từ đồng âm 「行為」 chỉ việc con người làm, ý nghĩa hoàn toàn khác nên phải viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3行為こうい
Việc con người làm. Hành vi, cách cư xử. Dùng như 「違法行為」. Từ đồng âm 「好意」 là từ khác.
Dịch bằng AI
N3幸運こううん
Việc gặp may. 「幸運にめぐまれる」「幸運を祈る」. Từ trái nghĩa là 「不運」.
Dịch bằng AI
N2講演こうえん
Việc nói chuyện về một chủ đề nào đó trước đông đảo người nghe. 「講演会」. Từ 「公演」 có cùng cách đọc nghĩa là biểu diễn kịch hay âm nhạc cho khán giả xem, phân biệt với 「講演」 vốn là nói chuyện.
Dịch bằng AI
N5公園こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.
Dịch bằng AI
N2硬貨こうか
Tiền làm bằng kim loại. Tiền làm bằng giấy được gọi là 「紙幣」.
Dịch bằng AI
N3効果こうか
Hiệu quả. Kết quả tốt xuất hiện nhờ tác động. 「薬の効果」「効果がある」. 「逆効果」 (việc ngược lại thành kết quả xấu) cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3高価こうか
Giá cả đắt đỏ. 「高価な宝石」. Từ trái nghĩa là 「安価」. Viết phân biệt với 「効果」 (kết quả tốt) và 「硬貨」 (tiền kim loại) có cùng cách đọc.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.