Con đường chính nối các thị trấn với nhau. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「出世街道」.
Dịch bằng AI
N1解離かいり
「解」nghĩa là tan ra rời rạc, 「離」nghĩa là rời, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc thứ vốn được tập trung làm một bị tách rời ra. Dùng như 「組織から解離する」「物質が解離して別の状態になる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống mối liên kết bị tháo gỡ và tách rời. Cũng được thấy trong văn cảnh hóa học và tâm lý học.
Dịch bằng AI
N1乖離かいり
Sự không khớp, sự cách biệt giữa hai điều vốn lẽ ra phải trùng khớp với nhau. Như trong 「理想と現実の乖離」 (sự cách biệt giữa lý tưởng và thực tế), 「世論との乖離」 (sự xa rời dư luận), từ này chỉ khoảng cách phát sinh giữa hai sự vật. Là từ trang trọng, thường xuất hiện trong văn luận thuyết, bình luận.
Dịch bằng AI
N4会話かいわ
Hội thoại。Việc nói chuyện, trò chuyện với người khác.
Dịch bằng AI
N4帰りかえり
Việc trở về nhà hoặc nơi ban đầu, lúc trở về. Từ trái nghĩa là 「行き」.
Dịch bằng AI
N1顧みるかえりみる
Việc nhìn lại và suy ngẫm về sự kiện trong quá khứ hoặc lời nói・hành động của chính mình. Dùng như「過去を顧みる」「家庭を顧みる暇もない」.
Dịch bằng AI
N1省みるかえりみる
「省」nghĩa là nhìn lại, phản tỉnh. Là việc nhìn lại lời nói và hành động của bản thân để phản tỉnh. Dùng như 「我が身を省みる」, dùng theo nghĩa tự xét nội tâm. Trong khi 「顧みる」(cùng cách đọc) được dùng theo nghĩa nhìn lại quá khứ rộng hơn, 「省みる」 mang sắc thái phản tỉnh mạnh hơn.
Dịch bằng AI
N4変えるかえる
Việc làm cho trở thành thứ khác với trước đây. 「よていを変える」. Khi chính mình thay đổi thì dùng 「変わる」.
Dịch bằng AI
N4科学かがく
Khoa học。Môn học tìm hiểu cơ chế của tự nhiên bằng thí nghiệm và quan sát.
Dịch bằng AI
N4鏡かがみ
Gương。Dụng cụ để soi và nhìn thấy hình dáng của chính mình.
Dịch bằng AI
N1画一的かくいつてき
Là vẻ tất cả đều rập khuôn theo cùng một quy chuẩn, cùng một kiểu, không có cá tính hay sự khác biệt. Dùng như 「画一的な教育」「画一的に扱う」, thường được dùng trong các tình huống phủ định trạng thái mất đi sự đa dạng.
Dịch bằng AI
N1画策かくさく
「画」nghĩa là vạch ra mưu kế, 「策」nghĩa là mưu kế, có nghĩa là vạch ra mưu kế. Là việc lén lút lập kế hoạch và tác động vì một mục đích nào đó. Phần lớn được dùng với hàm ý không tốt, mang nghĩa hành động trong bóng tối, như 「裏で画策する」.
Dịch bằng AI
N1確執かくしつ
「確」nghĩa là vững chắc, 「執」nghĩa là nắm giữ không buông, có nghĩa là vững chắc nắm giữ chủ trương của mình mà không nhường nhau. Là việc không nhượng bộ ý kiến của mình và tiếp tục đối lập với nhau. Diễn tả tình huống quan hệ trở nên căng thẳng trong nội bộ tổ chức hay giữa người thân. Dùng như 「両者の確執が表面化する」.
Dịch bằng AI
N1かけがえのないかけがえのない
「かけがえ」là 「掛け替え」, vốn có nghĩa là vật để thay thế. 「かけがえのない」 nghĩa là điều đó 「ない」 (không có), tức là vẻ quý giá đến mức không thể thay thế bằng bất cứ thứ gì khác. Dùng như 「かけがえのない家族」「かけがえのない時間」, để diễn tả sự tồn tại duy nhất và quý báu.
Dịch bằng AI
N4掛けるかける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.
Dịch bằng AI
N1かこつけるかこつける
Là việc giấu lý do thật và lấy việc khác làm cái cớ. Dùng như 「病気にかこつけて休む」「忙しさにかこつける」, được dùng trong các tình huống lấy điều gì đó làm cái cớ để che giấu bản tâm.
Dịch bằng AI
N1寡作かさく
「寡」nghĩa là ít, 「作」nghĩa là tác phẩm, có nghĩa là tác phẩm ít. Là việc tác giả hay nghệ sĩ trong cuộc đời chỉ phát biểu ít tác phẩm. Dùng như 「寡作の作家」. Trái nghĩa là 「多作」. Là từ thường thấy trong văn cảnh nói về số lượng hoạt động sáng tác.
Dịch bằng AI
N1かさばるかさばる
Là việc thể tích của đồ vật lớn và chiếm chỗ. Dùng như 「冬物がかさばる」「荷物がかさばる」, được dùng trong các tình huống mà thể tích lớn, không phải trọng lượng, là vấn đề.
Dịch bằng AI
N1かさむかさむ
Là việc số tiền hay số lượng tăng lên và trở nên nhiều. Dùng như 「経費がかさむ」「出費がかさむ」, được dùng chủ yếu trong các tình huống tiền bạc hay khối lượng vật chất tăng nhiều hơn dự tính.
Dịch bằng AI
N1寡少かしょう
「寡」nghĩa là ít, 「少」nghĩa là ít, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc số lượng cực kỳ ít. Dùng như 「寡少な資源」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nhấn mạnh sự hạn chế.
Dịch bằng AI
N1霞むかすむ
Là việc cảnh vật ở xa trông mờ ảo do sương mù. Dùng như 「山が霞む」「目が霞む」, diễn tả trạng thái tầm nhìn không rõ ràng. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa trở nên không nổi bật, như 「主役が霞む」.
Dịch bằng AI
N1かすめるかすめる
Là việc đi qua sát bên cái gì đó với khoảng cách rất gần, hay chạm nhẹ vào. Dùng như 「鳥が水面をかすめる」「ボールが頬をかすめる」, được dùng trong các tình huống tiếp xúc nhẹ.
Dịch bằng AI
N1寡占かせん
「寡」nghĩa là ít, 「占」nghĩa là chiếm giữ, có nghĩa là một số ít chiếm giữ một cách độc tôn. Là tình trạng một số ít doanh nghiệp kiểm soát phần lớn của một thị trường. Là từ chuyên môn được dùng trong các bài báo kinh tế dưới dạng 「寡占市場」「寡占状態」. Chỉ tình huống có nhiều doanh nghiệp tham gia hơn so với 「独占」.
Dịch bằng AI
N4堅いかたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Dịch bằng AI
N4硬いかたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Dịch bằng AI
N1頑なかたくな
Là vẻ không thay đổi suy nghĩ của mình và không tiếp nhận ý kiến của người khác. Dùng như 「頑なに拒む」「頑なな態度」, được dùng trong các tình huống khép lòng và không chịu nhường. Thường đi kèm với đánh giá hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1固唾かたず
Là nước bọt đọng trong miệng khi căng thẳng nín thở. Phần lớn được dùng dưới dạng 「固唾を呑む」 như cụm từ cố định diễn tả vẻ căng thẳng theo dõi vì lo lắng về kết quả.
Dịch bằng AI
N1語り継ぐかたりつぐ
Là việc tiếp tục kể và truyền lại một câu chuyện hay trải nghiệm cho các thế hệ sau. Dùng như 「先人の知恵を語り継ぐ」「地域の伝統を語り継ぐ」, được dùng trong các tình huống truyền lại bằng miệng vượt qua các thế hệ.
Dịch bằng AI
N1傍らかたわら
Ngay bên cạnh, vùng bên hông. Cũng dùng để chỉ việc đồng thời làm một hoạt động khác trong lúc đang thực hiện một hoạt động nào đó. Dùng như 「母の傍らに座る」「仕事の傍ら執筆する」.
Dịch bằng AI
N1荷担かたん
「荷」nghĩa là hành lý, 「担」nghĩa là gánh, nghĩa gốc là cùng gánh hành lý với người khác. Từ đó, từ này diễn tả việc tham gia vào một hành động nào đó để giúp đỡ. Dùng như 「犯罪に荷担する」「不正に荷担する」, phần lớn dùng cho việc dính líu vào những hành vi không tốt.
Dịch bằng AI
N1活況かっきょう
「活」nghĩa là sống động, 「況」nghĩa là dáng vẻ, có nghĩa là dáng vẻ sống động. Là trạng thái buôn bán hay thị trường nhộn nhịp và có khí thế. Dùng như 「市場が活況を呈する」「活況を示す」, dùng trong các tình huống thể hiện tình hình kinh tế tốt trong các bài báo kinh tế.
Dịch bằng AI
N1喝采かっさい
Từ chỉ việc khen ngợi bằng cách vỗ tay hoặc cất tiếng reo. Dùng trong các tình huống biểu thị sự tán thưởng của khán giả, như「喝采を浴びる」「拍手喝采」.
Dịch bằng AI
N1合戦かっせん
Việc giao chiến với nhau. Xưa kia chỉ trận chiến, ngày nay biểu thị các hoạt động thi đấu lẫn nhau như「歌合戦」「雪合戦」. Trong dạng「〜合戦」này, cách đọc chuyển thành âm đục「がっせん」, phân biệt với cách đọc「かっせん」khi dùng độc lập.
Dịch bằng AI
N1葛藤かっとう
「葛」nghĩa là dây sắn, 「藤」nghĩa là dây tử đằng, đều là tên các loài dây leo. Từ hình ảnh các dây leo quấn vào nhau phức tạp, từ này có nghĩa là những cảm xúc đối lập tranh chấp trong lòng. Dùng như 「葛藤を抱える」「内心の葛藤」, diễn tả sự giằng co giữa các lựa chọn hay cảm xúc. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho sự đối lập trong quan hệ giữa người với người.
Dịch bằng AI
N1渇望かつぼう
Là việc khao khát điều gì đó mạnh mẽ, như người khát nước cầu mong nước. Dùng như 「平和を渇望する」「自由を渇望する」, là từ trang trọng diễn tả khát vọng tha thiết.
Dịch bằng AI
N2〜N4家庭かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).
Dịch bằng AI
N1過渡期かとき
「過」nghĩa là vượt qua, đi qua, 「渡」nghĩa là vượt qua sông, 「期」nghĩa là thời kỳ, có nghĩa là thời kỳ đang vượt qua. Là thời kỳ chuyển từ trạng thái cũ sang trạng thái mới. Dùng như 「過渡期にある産業」, diễn tả giai đoạn quá độ chưa ổn định. Được dùng trong các tình huống nói về giai đoạn của xã hội, kỹ thuật, cuộc đời.
Dịch bằng AI
N1家督かとく
「家」nghĩa là gia đình, 「督」nghĩa là giám sát, đôn đốc, có nghĩa là vị trí của người đôn đốc gia đình. Là vị trí và tài sản của người đứng đầu một gia đình. Trong chế độ gia đình xưa, là thứ mà người kế thừa gia đình nhận lấy. Dùng như 「家督を継ぐ」, được dùng trong tiểu thuyết lịch sử và chuyện về dòng họ cũ.
Dịch bằng AI
N1寡聞かぶん
「寡」nghĩa là ít, 「聞」nghĩa là nghe, kiến văn, có nghĩa là ít kiến văn. Phần lớn được dùng dưới dạng 「寡聞にして〜知らない」, như cách diễn đạt cố định để khiêm tốn nói về sự thiếu kiến thức của bản thân.
Dịch bằng AI
N1噛み締めるかみしめる
Nghĩa là cắn chặt. Còn dùng theo nghĩa bóng là nghiền ngẫm, cảm nhận sâu sắc ý nghĩa của sự việc hay cảm xúc, thường trong các cảnh đầy cảm xúc như 「喜びを噛み締める」, 「幸せを噛み締める」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「かみしめる」.
Dịch bằng AI
N1上手かみて
Phần thuộc phía trên của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên phải nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy tới. Dùng như 「川の上手」「上手から登場する」. Phía đối lại là 「下手(しもて)」. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「うわて」 thì nghĩa là vượt trội hơn đối phương; mỗi cách đọc là một từ khác.
Dịch bằng AI
N1寡黙かもく
「寡」nghĩa là ít, 「黙」nghĩa là im lặng, có nghĩa là ít lời và hay im lặng. Là vẻ ít mở miệng và chỉ nói khi cần thiết. Dùng như 「寡黙な人」「寡黙に働く」, thường được dùng theo nghĩa tích cực để khắc họa hình ảnh nhân vật điềm đạm.
Dịch bằng AI
N1柄がら
Là hoa văn xuất hiện trên bề mặt vải, giấy v.v. Dùng như「花柄」「柄物のシャツ」. Ngoài ra còn diễn tả nhân cách, phẩm cách, hoặc tính chất của sự vật, dùng trong các thành ngữ và từ ghép biểu thị tính chất vốn có của người hay vật, như「柄が悪い」「柄にもない」「人柄」「家柄」.
Dịch bằng AI
N1辛うじてかろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.
Dịch bằng AI
N4代わりかわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.
Dịch bằng AI
N4変わるかわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.
Dịch bằng AI
N4考えるかんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.
Dịch bằng AI
N1鑑みるかんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N1歓喜かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.
Dịch bằng AI
N4関係かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.