Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4 · 2,947 từ Xóa bộ lọc
N4 あい
Tình yêu. Cảm giác coi một người hay một vật là rất quan trọng. Dùng như tình yêu dành cho gia đình, tình yêu dành cho con cái. Cũng dùng ở dạng 「愛する」.

Dịch bằng AI

N2 愛想 あいそ
Thái độ đối xử dễ chịu với đối phương. Dùng như「愛想がいい」「愛想を振りまく」「愛想を尽かす」.

Dịch bằng AI

N1 相次ぐ あいつぐ
Là động từ diễn đạt việc các sự việc cùng loại lần lượt xảy ra. Đặc biệt được dùng nhiều trong văn cảnh các tình huống không mong muốn xảy ra liên tiếp, như 「事件が相次ぐ」「辞任が相次ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 相づち あいづち
Có nghĩa là khi nghe lời người khác, ở các điểm ngắt câu sẽ ngắn gọn đáp lại như 「ええ」「なるほど」. Dùng để cuộc trò chuyện diễn ra trôi chảy. Thường dùng dưới dạng 「相づちを打つ」.

Dịch bằng AI

N2 哀悼 あいとう
Việc thương tiếc, đau buồn sâu sắc trước cái chết của một người. Dùng trong những dịp tang lễ trang trọng, như 「哀悼の意を表する」「哀悼の辞」.

Dịch bằng AI

N2 相乗り あいのり
Là từ diễn đạt việc nhiều chủ thể cùng tham gia chung vào một hoạt động hay kế hoạch. Vốn có nghĩa là cùng đi nhờ xe hay phương tiện của người khác, nhưng được dùng theo lối ẩn dụ trong tình huống chính trị hay sự nghiệp như 「候補者に相乗りする」「計画に相乗りする」.

Dịch bằng AI

N2 曖昧 あいまい
Là trạng thái ý nghĩa hay thái độ của sự vật không rõ ràng và có thể hiểu theo nhiều cách. Dùng như 「曖昧な返事」「態度を曖昧にする」, biểu thị trạng thái phán đoán hay lập trường không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N1 相まって あいまって
Là từ diễn đạt trạng thái hai hay nhiều yếu tố tác động lẫn nhau và sinh ra một kết quả. Dùng như 「才能と努力が相まって」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong văn cảnh nhiều yếu tố cộng hưởng để sinh ra kết quả tốt.

Dịch bằng AI

N1 仰ぐ あおぐ
Động từ chỉ việc ngước mặt nhìn lên hoặc kính trọng noi theo. Dùng như「空を仰ぐ」「師と仰ぐ」. Từ nét nghĩa hướng lên trên, từ này còn được dùng với nghĩa xin người trên hoặc chuyên gia phán đoán, giúp đỡ, chỉ dạy, như「指示を仰ぐ」「助言を仰ぐ」. Chữ Hán khác「扇ぐ」cùng có âm訓「あおぐ」mang nghĩa「quạt cho gió」, là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 煽る あおる
Động từ chỉ việc quạt gió hoặc khuấy động cảm xúc của người khác. Phần lớn dùng trong các tình huống kích động khiến người ta hành động, như「対立を煽る」「不安を煽る」.

Dịch bằng AI

N1 明かす あかす
Việc cho người khác biết bí mật hay sự thật. Dùng trong văn cảnh công khai những điều đã giấu giếm, như 「秘密を明かす」「真相を明かす」. Là tha động từ tạo cặp với tự động từ 「明ける」.

Dịch bằng AI

N1 垢抜ける あかぬける
Động từ tả trang phục, phong thái trở nên tinh tế, không còn quê mùa. Dùng khi muốn nói ấn tượng, khí chất của một người đã thay đổi, như 「すっかり垢抜けた」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「あかぬける」.

Dịch bằng AI

N1 あからさま あからさま
Trạng thái không cố giấu mà lộ rõ ra ngoài. Dùng phó từ và tính từ đuôi -na như 「あからさまに不満を示す」「あからさまな差別」 trong tình huống cảm xúc hay ý đồ vốn dĩ phải giấu lại hiện ra trắng trợn.

Dịch bằng AI

N3, N4 空く あく
Việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống rỗng. 「せきが空く」. Cũng dùng với nghĩa là có thời gian rảnh. 「手が空く」. Từ 「開く」 có cùng cách đọc nhưng nghĩa là cửa hay cửa sổ mở ra, viết bằng chữ Hán khác. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「すく」 thì thành từ khác diễn tả việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống, dùng như 「電車が空く」「おなかが空く」.

Dịch bằng AI

N2 悪質 あくしつ
Trạng thái tính chất sự việc xấu và có hại. Là tính từ đuôi -na trang trọng dùng trong văn cảnh chỉ trích các hành vi cố ý gây hại cho người khác hay cách kinh doanh của doanh nghiệp, như 「悪質な詐欺」「悪質ないたずら」.

Dịch bằng AI

N1 悪臭 あくしゅう
Là mùi khó chịu, mùi khó ngửi. Dùng như 「悪臭が漂う」「悪臭を放つ」. Phần lớn chỉ mùi mạnh phát ra từ nguồn như rác hay nước thải.

Dịch bằng AI

N1 悪循環 あくじゅんかん
Là vòng tuần hoàn mà kết quả xấu trở thành nguyên nhân và kéo theo kết quả xấu mới, rồi điều đó lại làm trầm trọng thêm cái xấu ban đầu. Dùng như 「悪循環に陥る」「悪循環を断ち切る」 biểu thị tình huống vấn đề ngày càng xấu đi theo kiểu dây chuyền.

Dịch bằng AI

N1 悪戦苦闘 あくせんくとう
Là từ bốn chữ Hán biểu thị việc nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh khó khăn. Dùng trong văn cảnh mô tả sự gắng sức trong hoàn cảnh khổ sở, như 「新しい仕事で悪戦苦闘する」.

Dịch bằng AI

N1 あくどい あくどい
Trạng thái cách làm vượt quá mức xấu và độc ác. Phần lớn dùng cho hành vi kiếm tiền hay lừa người, như 「あくどい商売」「あくどい手口」. Cũng có nghĩa màu sắc hay vị quá đậm.

Dịch bằng AI

N2 悪評 あくひょう
Là tiếng tăm không tốt. Dùng như 「悪評が立つ」「悪評を招く」, biểu thị tình huống sản phẩm, nhân vật, hành vi nhận được đánh giá xấu từ xã hội.

Dịch bằng AI

N2 あくまで あくまで
Là phó từ mang nghĩa triệt để cho đến cuối cùng, hoặc với tư cách lập trường cơ bản. Dùng như「あくまで反対する」「あくまで参考にすぎない」trong tình huống thể hiện sự kiên trì thái độ hay giới hạn lập trường. Khi là phó từ, thường được viết bằng hiragana, nhưng nếu viết bằng kanji thì là「飽くまで」.

Dịch bằng AI

N2 悪夢 あくむ
Là giấc mơ khó chịu. Chuyển nghĩa, cũng thường chỉ những sự việc đáng sợ đã xảy ra trong thực tế hay những trải nghiệm không muốn nhớ lại. Được dùng theo lối ẩn dụ khi diễn đạt ký ức thảm khốc trong quá khứ, như 「悪夢のような事故」「悪夢が蘇る」.

Dịch bằng AI

N1 明け渡す あけわたす
Là động từ diễn đạt việc giao lại nơi chốn hay quyền lợi đã sở hữu cho người khác. Dùng như 「家を明け渡す」「城を明け渡す」 trong tình huống chuyển giao cho đối phương những gì đã chiếm hữu cho đến nay.

Dịch bằng AI

N2 憧れ あこがれ
Tâm tình bị thu hút và mong muốn mạnh mẽ trở thành như thế. Dùng như「海外生活への憧れ」「彼女は憧れの存在だ」. Là dạng danh từ của động từ「憧れる」.

Dịch bằng AI

N1 浅はか あさはか
Là tính từ đuôi -na mang nghĩa suy nghĩ nông cạn và bộp chộp. Dùng như 「浅はかな考え」「浅はかな行動」 trong tình huống chỉ trích phán đoán thiếu suy xét. Là từ trang trọng bao hàm sự non nớt và thiển cận của bản thân.

Dịch bằng AI

N1 あさましい あさましい
Là tính từ mang nghĩa tâm hồn hay hành vi thấp hèn và khó coi. Là từ chỉ trích thái độ đánh mất phẩm cách vì dục vọng hay tiền bạc. Dùng như 「あさましい姿」「あさましい根性」 trong tình huống đánh giá khinh bỉ ngôn hành của người khác.

Dịch bằng AI

N1 欺く あざむく
Việc dùng lời dối trá hay vẻ giả tạo để lừa đối phương, dẫn họ đến phán đoán sai lầm. Dùng như 「人を欺く」. Cũng dùng như 「目を欺く」, với nghĩa giống thật đến mức không phân biệt được, đánh lừa giác quan.

Dịch bằng AI

N1 嘲笑う あざわらう
Việc cười cợt trong khi coi thường và chế nhạo đối phương. Dùng trong các tình huống xem thường rồi cười nhạo, như「人の失敗を嘲笑う」. Gần như đồng nghĩa với danh từ「嘲笑」dùng cùng chữ Hán; trong đó「嘲笑」mang tính văn viết hơn, còn「嘲笑う」được dùng trong các tình huống đi kèm hành động cụ thể.

Dịch bằng AI

N1 足止め あしどめ
Là từ diễn đạt trạng thái bị cản trở việc di chuyển hay hành động và không thể tiến lên. Dùng dưới dạng 「足止めを食う」「足止めを食らう」, biểu thị tình huống tạm thời không thể di chuyển do thời tiết hay tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 足取り あしどり
Là từ chỉ cách đi của một người, hoặc lộ trình và dấu vết di chuyển. Có cách dùng diễn đạt cách đi như 「重い足取り」, và cách dùng truy tìm lộ trình hành động như 「容疑者の足取りを追う」.

Dịch bằng AI

N1 足並み あしなみ
Là từ diễn đạt trạng thái mà các chuyển động của nhiều người hay tổ chức ăn khớp với nhau. Chuyển nghĩa từ ý nhịp bước chân vật lý, dùng như 「足並みが揃う」「足並みの乱れ」 trong tình huống đặt vấn đề về tính thống nhất của phương châm hay hành động của tập thể.

Dịch bằng AI

N2 足場 あしば
Là từ diễn đạt nền tảng và căn cứ trong việc tiến hành sự việc. Vốn là giàn giáo tạm dựng để công nhân đứng tại công trường, nhưng được dùng rộng rãi theo lối ẩn dụ với nghĩa nền tảng của hoạt động, như 「事業の足場を築く」「交渉の足場を固める」.

Dịch bằng AI

N1 あしらう あしらう
Là động từ mang nghĩa đối xử qua loa với đối phương, hoặc đáp ứng cho có. Dùng như 「鼻であしらう」「子ども扱いにあしらう」, biểu thị thái độ không đối ứng nghiêm túc. Cũng có nghĩa sắp đặt vật trang trí trong nấu ăn hay trang trí.

Dịch bằng AI

N2 味わい あじわい
Là dư vị hay chiều sâu cảm nhận được từ một sự vật. Không chỉ là vị giác trên lưỡi, mà phần lớn chỉ chiều sâu cảm xúc trong các tác phẩm nghệ thuật hay trải nghiệm, như 「味わいのある文章」「独特の味わい」.

Dịch bằng AI

N1 預かり あずかり
Là danh từ chỉ việc giao toàn quyền phán đoán hay xử lý cho người khác, hoặc tạm để treo chưa kết luận. Trong đàm phán hay hội nghị, dùng như 「この件は私の預かりとする」「結論は次回までの預かり」.

Dịch bằng AI

N2 あだ
Việc không đền đáp ơn nghĩa mà ngược lại còn gây hại. Dùng cho tình huống lấy oán báo ơn, như 「恩を仇で返す」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa việc làm với thiện ý lại phản tác dụng, như 「情けが仇になる」. Khi đọc là 「かたき」 thì mang nghĩa khác, chỉ đối tượng mà mình ôm hận.

Dịch bằng AI

N4 あたま
đầu. Phần trên cùng của cơ thể, nơi có mắt, miệng và tóc. 「頭がいい」 có nghĩa là suy nghĩ tốt được. Khi đếm những con vật lớn như bò hay ngựa thì đọc là 「とう」.

Dịch bằng AI

N2 頭打ち あたまうち
Việc con số hay thành tích sau khi đạt đến một mức nào đó thì không tăng thêm được nữa. Dùng như 「売上が頭打ちになる」「成長が頭打ちだ」.

Dịch bằng AI

N1 当たり障り あたりさわり
Việc gây ra ảnh hưởng không mong muốn cho người hay sự việc. Phần lớn dùng dưới dạng 「当たり障りのない」, được xác lập là một phần của quán ngữ diễn đạt thái độ ứng xử ôn hòa để không bị ai chỉ trích.

Dịch bằng AI

N4 当たる あたる
Việc một vật va vào. Ví dụ: 「ボールが体に当たる」 (bóng va vào người). Cũng có nghĩa là trúng số hoặc dự đoán trở thành đúng. Ví dụ: 「てんきよほうが当たる」 (dự báo thời tiết trúng).

Dịch bằng AI

N4 厚い あつい
Sách hay quần áo, v.v. có bề dày lớn. Từ trái nghĩa là 「うすい」. Viết phân biệt với 「暑い」(thời tiết)và 「熱い」(nóng khi chạm vào)cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N2 扱う あつかう
Việc lấy sự vật làm đối tượng và tiến hành xử lý hay đối ứng. Là động từ cơ bản với ý nghĩa mở rộng tùy theo đối tượng, như thao tác 「機械を扱う」, đối phó 「問題を扱う」, đối ứng 「顧客を扱う」, bán hàng 「商品を扱う」.

Dịch bằng AI

N2 厚かましい あつかましい
Trạng thái trơ tráo, không hề khách sáo hay giữ ý. Dùng như 「厚かましいお願い」「厚かましい人」.

Dịch bằng AI

N1 圧巻 あっかん
Từ chỉ việc vượt trội hơn cả so với những thứ khác. Dùng trong các văn cảnh đánh giá những thứ để lại ấn tượng mạnh, như「圧巻の演技」「ラストシーンは圧巻だ」.

Dịch bằng AI

N2 あっけない あっけない
Là tính từ diễn đạt trạng thái sự việc kết thúc đơn giản đến mức ngạc nhiên, đi ngược kỳ vọng hay dự đoán, và cảm thấy không thỏa mãn. Dùng như 「あっけない幕切れ」「あっけない敗北」 trong tình huống kết thúc mà không có cao trào.

Dịch bằng AI

N2 あっさり あっさり
Là phó từ diễn đạt trạng thái sự việc nhạt nhẽo và không có chấp nhặt, hoặc trạng thái được thực hiện đơn giản ngoài dự đoán. Cũng dùng cho thức ăn như 「あっさりした味」, nhưng các cách dùng như 「あっさり負ける」「あっさり認める」 cũng phổ biến.

Dịch bằng AI

N2 圧縮 あっしゅく
Là từ diễn đạt việc nén ép vật lý để giảm thể tích, hoặc chuyển nghĩa thành cô đặc và rút ngắn nội dung hay thời gian. Dùng rộng rãi trong các tình huống xử lý dữ liệu hay tăng hiệu quả công việc, như 「ファイルを圧縮する」「工程を圧縮する」.

Dịch bằng AI

N1 圧勝 あっしょう
Việc thắng đối phương bằng cách áp đảo họ. Dùng trong các trận thi đấu thể thao hay bầu cử khi giành chiến thắng cách biệt lớn so với đối thủ. Cũng được dùng dưới dạng danh động từ 「圧勝する」.

Dịch bằng AI

N1 斡旋 あっせん
Từ chỉ việc đứng ở giữa làm trung gian hoặc giới thiệu môi giới. Dùng như「就職を斡旋する」「土地売買を斡旋する」.

Dịch bằng AI

N2 圧倒 あっとう
Việc đè bẹp và đánh bại đối phương bằng khí thế hay sức mạnh vượt trội hơn nhiều. Còn có nghĩa khiến người ta không thể cử động được bằng ấn tượng mạnh. Dùng như 「相手を圧倒する」「観客を圧倒する」, và cũng có nhiều cách dùng tính từ như 「圧倒的な勝利」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.