Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4 · 1,773 từ Xóa bộ lọc
N4 あい
Tình yêu. Cảm giác coi một người hay một vật là rất quan trọng. Dùng như tình yêu dành cho gia đình, tình yêu dành cho con cái. Cũng dùng ở dạng 「愛する」.

Dịch bằng AI

N1 相次ぐ あいつぐ
Là động từ diễn đạt việc các sự việc cùng loại lần lượt xảy ra. Đặc biệt được dùng nhiều trong văn cảnh các tình huống không mong muốn xảy ra liên tiếp, như 「事件が相次ぐ」「辞任が相次ぐ」.

Dịch bằng AI

N1 相まって あいまって
Là từ diễn đạt trạng thái hai hay nhiều yếu tố tác động lẫn nhau và sinh ra một kết quả. Dùng như 「才能と努力が相まって」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong văn cảnh nhiều yếu tố cộng hưởng để sinh ra kết quả tốt.

Dịch bằng AI

N1 仰ぐ あおぐ
Động từ chỉ việc ngước mặt nhìn lên hoặc kính trọng noi theo. Dùng như「空を仰ぐ」「師と仰ぐ」. Từ nét nghĩa hướng lên trên, từ này còn được dùng với nghĩa xin người trên hoặc chuyên gia phán đoán, giúp đỡ, chỉ dạy, như「指示を仰ぐ」「助言を仰ぐ」. Chữ Hán khác「扇ぐ」cùng có âm訓「あおぐ」mang nghĩa「quạt cho gió」, là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 煽る あおる
Động từ chỉ việc quạt gió hoặc khuấy động cảm xúc của người khác. Phần lớn dùng trong các tình huống kích động khiến người ta hành động, như「対立を煽る」「不安を煽る」.

Dịch bằng AI

N1 明かす あかす
Việc cho người khác biết bí mật hay sự thật. Dùng trong văn cảnh công khai những điều đã giấu giếm, như 「秘密を明かす」「真相を明かす」. Là tha động từ tạo cặp với tự động từ 「明ける」.

Dịch bằng AI

N1 垢抜ける あかぬける
Động từ tả trang phục, phong thái trở nên tinh tế, không còn quê mùa. Dùng khi muốn nói ấn tượng, khí chất của một người đã thay đổi, như 「すっかり垢抜けた」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「あかぬける」.

Dịch bằng AI

N1 あからさま あからさま
Trạng thái không cố giấu mà lộ rõ ra ngoài. Dùng phó từ và tính từ đuôi -na như 「あからさまに不満を示す」「あからさまな差別」 trong tình huống cảm xúc hay ý đồ vốn dĩ phải giấu lại hiện ra trắng trợn.

Dịch bằng AI

N3, N4 空く あく
Việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống rỗng. 「せきが空く」. Cũng dùng với nghĩa là có thời gian rảnh. 「手が空く」. Từ 「開く」 có cùng cách đọc nhưng nghĩa là cửa hay cửa sổ mở ra, viết bằng chữ Hán khác. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「すく」 thì thành từ khác diễn tả việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống, dùng như 「電車が空く」「おなかが空く」.

Dịch bằng AI

N1 悪臭 あくしゅう
Là mùi khó chịu, mùi khó ngửi. Dùng như 「悪臭が漂う」「悪臭を放つ」. Phần lớn chỉ mùi mạnh phát ra từ nguồn như rác hay nước thải.

Dịch bằng AI

N1 悪循環 あくじゅんかん
Là vòng tuần hoàn mà kết quả xấu trở thành nguyên nhân và kéo theo kết quả xấu mới, rồi điều đó lại làm trầm trọng thêm cái xấu ban đầu. Dùng như 「悪循環に陥る」「悪循環を断ち切る」 biểu thị tình huống vấn đề ngày càng xấu đi theo kiểu dây chuyền.

Dịch bằng AI

N1 悪戦苦闘 あくせんくとう
Là từ bốn chữ Hán biểu thị việc nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh khó khăn. Dùng trong văn cảnh mô tả sự gắng sức trong hoàn cảnh khổ sở, như 「新しい仕事で悪戦苦闘する」.

Dịch bằng AI

N1 あくどい あくどい
Trạng thái cách làm vượt quá mức xấu và độc ác. Phần lớn dùng cho hành vi kiếm tiền hay lừa người, như 「あくどい商売」「あくどい手口」. Cũng có nghĩa màu sắc hay vị quá đậm.

Dịch bằng AI

N1 明け渡す あけわたす
Là động từ diễn đạt việc giao lại nơi chốn hay quyền lợi đã sở hữu cho người khác. Dùng như 「家を明け渡す」「城を明け渡す」 trong tình huống chuyển giao cho đối phương những gì đã chiếm hữu cho đến nay.

Dịch bằng AI

N1 浅はか あさはか
Là tính từ đuôi -na mang nghĩa suy nghĩ nông cạn và bộp chộp. Dùng như 「浅はかな考え」「浅はかな行動」 trong tình huống chỉ trích phán đoán thiếu suy xét. Là từ trang trọng bao hàm sự non nớt và thiển cận của bản thân.

Dịch bằng AI

N1 あさましい あさましい
Là tính từ mang nghĩa tâm hồn hay hành vi thấp hèn và khó coi. Là từ chỉ trích thái độ đánh mất phẩm cách vì dục vọng hay tiền bạc. Dùng như 「あさましい姿」「あさましい根性」 trong tình huống đánh giá khinh bỉ ngôn hành của người khác.

Dịch bằng AI

N1 欺く あざむく
Việc dùng lời dối trá hay vẻ giả tạo để lừa đối phương, dẫn họ đến phán đoán sai lầm. Dùng như 「人を欺く」. Cũng dùng như 「目を欺く」, với nghĩa giống thật đến mức không phân biệt được, đánh lừa giác quan.

Dịch bằng AI

N1 嘲笑う あざわらう
Việc cười cợt trong khi coi thường và chế nhạo đối phương. Dùng trong các tình huống xem thường rồi cười nhạo, như「人の失敗を嘲笑う」. Gần như đồng nghĩa với danh từ「嘲笑」dùng cùng chữ Hán; trong đó「嘲笑」mang tính văn viết hơn, còn「嘲笑う」được dùng trong các tình huống đi kèm hành động cụ thể.

Dịch bằng AI

N1 足止め あしどめ
Là từ diễn đạt trạng thái bị cản trở việc di chuyển hay hành động và không thể tiến lên. Dùng dưới dạng 「足止めを食う」「足止めを食らう」, biểu thị tình huống tạm thời không thể di chuyển do thời tiết hay tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 足取り あしどり
Là từ chỉ cách đi của một người, hoặc lộ trình và dấu vết di chuyển. Có cách dùng diễn đạt cách đi như 「重い足取り」, và cách dùng truy tìm lộ trình hành động như 「容疑者の足取りを追う」.

Dịch bằng AI

N1 足並み あしなみ
Là từ diễn đạt trạng thái mà các chuyển động của nhiều người hay tổ chức ăn khớp với nhau. Chuyển nghĩa từ ý nhịp bước chân vật lý, dùng như 「足並みが揃う」「足並みの乱れ」 trong tình huống đặt vấn đề về tính thống nhất của phương châm hay hành động của tập thể.

Dịch bằng AI

N1 あしらう あしらう
Là động từ mang nghĩa đối xử qua loa với đối phương, hoặc đáp ứng cho có. Dùng như 「鼻であしらう」「子ども扱いにあしらう」, biểu thị thái độ không đối ứng nghiêm túc. Cũng có nghĩa sắp đặt vật trang trí trong nấu ăn hay trang trí.

Dịch bằng AI

N1 預かり あずかり
Là danh từ chỉ việc giao toàn quyền phán đoán hay xử lý cho người khác, hoặc tạm để treo chưa kết luận. Trong đàm phán hay hội nghị, dùng như 「この件は私の預かりとする」「結論は次回までの預かり」.

Dịch bằng AI

N4 あたま
đầu. Phần trên cùng của cơ thể, nơi có mắt, miệng và tóc. 「頭がいい」 có nghĩa là suy nghĩ tốt được. Khi đếm những con vật lớn như bò hay ngựa thì đọc là 「とう」.

Dịch bằng AI

N1 当たり障り あたりさわり
Việc gây ra ảnh hưởng không mong muốn cho người hay sự việc. Phần lớn dùng dưới dạng 「当たり障りのない」, được xác lập là một phần của quán ngữ diễn đạt thái độ ứng xử ôn hòa để không bị ai chỉ trích.

Dịch bằng AI

N4 当たる あたる
Việc một vật va vào. Ví dụ: 「ボールが体に当たる」 (bóng va vào người). Cũng có nghĩa là trúng số hoặc dự đoán trở thành đúng. Ví dụ: 「てんきよほうが当たる」 (dự báo thời tiết trúng).

Dịch bằng AI

N4 厚い あつい
Sách hay quần áo, v.v. có bề dày lớn. Từ trái nghĩa là 「うすい」. Viết phân biệt với 「暑い」(thời tiết)và 「熱い」(nóng khi chạm vào)cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 圧巻 あっかん
Từ chỉ việc vượt trội hơn cả so với những thứ khác. Dùng trong các văn cảnh đánh giá những thứ để lại ấn tượng mạnh, như「圧巻の演技」「ラストシーンは圧巻だ」.

Dịch bằng AI

N1 圧勝 あっしょう
Việc thắng đối phương bằng cách áp đảo họ. Dùng trong các trận thi đấu thể thao hay bầu cử khi giành chiến thắng cách biệt lớn so với đối thủ. Cũng được dùng dưới dạng danh động từ 「圧勝する」.

Dịch bằng AI

N1 斡旋 あっせん
Từ chỉ việc đứng ở giữa làm trung gian hoặc giới thiệu môi giới. Dùng như「就職を斡旋する」「土地売買を斡旋する」.

Dịch bằng AI

N4 集まる あつまる
Việc người hoặc vật đến tụ lại một nơi. Ví dụ: 「えきの前に人が集まる」 (người ta tụ tập trước ga). Khi tự mình mang vật lại thì dùng 「集める」.

Dịch bằng AI

N4 集める あつめる
Việc mang người hoặc vật lại một nơi. Ví dụ: 「きってを集める」 (sưu tập tem). Khi tự nhiên tụ lại một nơi thì dùng 「集まる」.

Dịch bằng AI

N1 宛てる あてる
Là động từ dùng khi gửi thư hay tài liệu đến một người cụ thể hay địa chỉ cụ thể. Dùng dưới dạng 「〜に宛てる」 như 「恩師に宛てる」「編集部に宛てる」. Dạng danh từ là 「宛先」「宛名」.

Dịch bằng AI

N1 余す あます
Động từ tha chỉ việc để lại mà không dùng hết. Dùng trong văn cảnh tạo ra phần dư, như「余すところなく使う」「力を余す」. 「余す」 dùng khi người dùng không hết mà để lại, còn 「余る」 khi thứ gì đó tự dư ra: 「力を余す」 đối lại với 「力が余る」.

Dịch bằng AI

N1 網の目 あみのめ
Là từng mắt lưới đan của một tấm lưới. Từ đó chuyển nghĩa, được dùng trong các quán ngữ ẩn dụ như 「網の目のように張り巡らす」「網の目をかいくぐる」 biểu thị sự giám sát và quy định được giăng mắc tỉ mỉ.

Dịch bằng AI

N1 操る あやつる
Việc khiến công cụ, máy móc, người, lời nói chuyển động hay được sử dụng theo ý muốn. Dùng như 「機械を操る」「言葉を操る」「人形を操る」. Cũng có nghĩa là điều khiển người khác từ trong bóng tối.

Dịch bằng AI

N1 危ぶむ あやぶむ
Việc cảm thấy bất an rằng có lẽ sẽ không thuận lợi. Dùng trong các tình huống nghi ngờ về tương lai, như「実現を危ぶむ」「成功を危ぶむ」. Là động từ cùng gốc với tính từ「危うい」, cùng chia sẻ sắc thái nguy hiểm・bất an.

Dịch bằng AI

N1 あやふや あやふや
Là từ diễn đạt trạng thái thái độ hay nội dung không rõ ràng và không chắc chắn. Dùng như 「あやふやな返事」「あやふやな記憶」, chỉ trạng thái thiếu căn cứ hay sự rõ ràng. Cũng dùng trong tình huống phê phán thái độ thoái thác trách nhiệm hay mơ hồ.

Dịch bằng AI

N1 歩み あゆみ
Việc tiến lên từng bước một. Cũng là cách tiến triển hay quá trình đó. Dùng khi diễn đạt con đường đã đi qua tốn nhiều thời gian, như 「会社の歩み」「平和への歩み」. Là dạng danh từ của động từ 「歩む」.

Dịch bằng AI

N1 歩み寄る あゆみよる
Là động từ diễn đạt việc nhường nhịn lẫn nhau và xích lại gần. Có nghĩa tiếp cận về mặt vật lý, nhưng được dùng theo lối ẩn dụ như 「両者が歩み寄る」 trong tình huống những người ở lập trường đối lập tìm điểm thỏa hiệp.

Dịch bằng AI

N1, N5 洗う あらう
Loại bỏ chất bẩn bằng nước, v.v. để làm sạch. 「手を洗う」「ふくを洗う」.

Dịch bằng AI

N1 荒らす あらす
Động từ tha chỉ việc đối xử thô bạo với một nơi hoặc đồ vật, làm cho nó trở nên tồi tệ. Dùng như「畑を荒らす」「市場を荒らす」. 「荒らす」 dùng khi người phá phách làm cho tồi tệ, còn 「荒れる」 khi tự nó rơi vào trạng thái đó: 「畑を荒らす」 đối lại với 「畑が荒れる」.

Dịch bằng AI

N1 荒立てる あらだてる
Là động từ diễn đạt việc làm cho sự việc trở nên to tát hay khiến cảm xúc kích động. Dùng như 「事を荒立てる」「声を荒立てる」, trong tình huống làm xấu đi điều đáng lẽ ra có thể giải quyết êm thấm.

Dịch bằng AI

N1 改まる あらたまる
Việc trạng thái cho đến nay biến đổi và trở nên mới. Dùng như 「年が改まる」「態度が改まる」 trong tình huống trở nên đứng đắn, chỉnh tề. Là tự động từ tạo cặp với tha động từ 「改める」.

Dịch bằng AI

N1 有り合わせ ありあわせ
Là những thứ tình cờ có sẵn trong tay vào lúc đó. Dùng như 「有り合わせの材料」「有り合わせで作る」 trong tình huống tạm bợ chỉ với những gì hiện có mà không chuẩn bị riêng.

Dịch bằng AI

N1 有様 ありさま
Là trạng thái hay dáng vẻ của sự việc, đặc biệt là tình huống tệ hại. Dùng nhiều trong tình huống diễn đạt tình huống không tốt lắm, như 「ひどい有様」「見るに堪えない有様」.

Dịch bằng AI

N1 亜流 ありゅう
Sản phẩm chỉ bắt chước một trường phái hoặc phong cách nào đó, thiếu tính sáng tạo và là phiên bản hạng hai. Dùng trong văn cảnh hạ thấp đánh giá, như「有名画家の亜流」「亜流に過ぎない作品」.

Dịch bằng AI

N1 哀れ あわれ
Là việc đáng thương khiến lòng đau, hoặc cảm xúc đó. Dùng như 「哀れな姿」「哀れに思う」, trong tình huống biểu thị sự đồng cảm với người yếu thế hay người gặp bất hạnh. Dạng động từ là 「哀れむ」.

Dịch bằng AI

N1 安泰 あんたい
Trạng thái không có lo lắng, bình lặng và ổn định. Dùng như 「会社は安泰だ」「老後の安泰」. Cũng được dùng làm tính từ đuôi -na, có cả dạng 「安泰な生活」.

Dịch bằng AI

N1 暗中模索 あんちゅうもさく
Thành ngữ bốn chữ chỉ việc tiến hành thử nghiệm này khác trong tình thế không có manh mối. Dùng trong các tình huống thử và sai trong lĩnh vực chưa biết, như「新分野で暗中模索を続ける」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.