Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4 · 1,775 từ Xóa bộ lọc
N1 けたたましい けたたましい
Là từ diễn tả vẻ âm thanh đột ngột vang lên to và cảm thấy chói tai. Dùng như 「けたたましい音」「けたたましく笑う」, được dùng để miêu tả tiêu cực tiếng ồn hay tiếng cười the thé.

Dịch bằng AI

N1 桁違い けたちがい
「桁」nghĩa là hàng số, tức là vị trí của hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. 「桁違い」diễn tả việc khác biệt về quy mô lớn đến mức bản thân hàng số đã khác nhau. Dùng như 「桁違いの規模」「桁違いに速い」, dùng khi sự khác biệt về lượng hay năng lực nổi bật. Có thể dùng với cả nghĩa tích cực và tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 血気 けっき
Là tinh thần trẻ trung muốn hành động không nghĩ trước nghĩ sau, theo đà khí thế. Dùng như 「血気盛んな若者」「血気にはやる」, là từ trang trọng diễn tả khí thế trẻ tuổi đi kèm với sự liều lĩnh.

Dịch bằng AI

N1, N5 結構 けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.

Dịch bằng AI

N4 決して けっして
Từ đi kèm với 「〜ない」 ở phía sau, dùng để nhấn mạnh tâm trạng "tuyệt đối". 「決してわすれない」.

Dịch bằng AI

N1 傑出 けっしゅつ
「傑」nghĩa là vượt trội, 「出」nghĩa là nổi lên, có nghĩa là nổi bật vượt lên. Là từ diễn tả việc vượt trội hơn hẳn so với những thứ khác. Dùng như 「傑出した才能」「傑出した人物」, là từ trang trọng dùng để đánh giá mạnh mẽ năng lực hay thành quả nổi bật.

Dịch bằng AI

N1 結束 けっそく
「結」nghĩa là buộc, 「束」nghĩa là bó, vốn có nghĩa là bó và buộc lại. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ việc mọi người đoàn kết vững chắc vì cùng một mục đích. Dùng như 「結束を固める」「結束が強い」, dùng trong văn cảnh nhấn mạnh sự gắn kết của tổ chức hay nhóm.

Dịch bằng AI

N1 結託 けったく
「結」nghĩa là kết, 「託」nghĩa là nhờ cậy, phó thác, có nghĩa là kết hợp và nương tựa lẫn nhau. Là việc bắt tay với người khác để làm điều xấu. Dùng như 「業者と結託する」「内部の者と結託する」, được dùng trong văn cảnh thông đồng bất chính. Khác với 「協力」 có sắc thái trung tính, từ này mang nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 血肉 けつにく
Từ chỉ quan hệ huyết thống hoặc kiến thức・kinh nghiệm đã được hấp thụ sâu vào bản thân. Đọc là 「けつにく」, cũng có thể đọc là 「ちにく」. Dùng như「血肉を分けた兄弟」「経験を血肉とする」.

Dịch bằng AI

N1 潔白 けっぱく
Là việc trong lòng và hành vi hoàn toàn không có điều gì áy náy. Dùng như 「身の潔白を証明する」「潔白を主張する」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh người bị nghi ngờ kêu oan.

Dịch bằng AI

N1 傑物 けつぶつ
Từ chỉ người có năng lực hoặc tầm vóc nhân cách nổi trội vượt bậc. Dùng như「歴史に名を残す傑物」, là cách diễn đạt trang trọng nhằm đánh giá cao đối tượng.

Dịch bằng AI

N1 潔癖 けっぺき
Là từ diễn tả tính cách cực kỳ ghét sự dơ bẩn, hoặc thái độ nghiêm khắc không cho phép sự bất chính hay sự mơ hồ. Dùng như 「潔癖な性格」「金銭に潔癖だ」, là từ trang trọng diễn đạt sự nghiêm khắc của tính cách hay quan niệm đạo đức.

Dịch bằng AI

N1 欠乏 けつぼう
「欠」nghĩa là thiếu, 「乏」nghĩa là không đủ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa diễn tả sự thiếu thốn. Là tình trạng thiếu thứ cần thiết. Dùng như 「ビタミン欠乏」「物資の欠乏」, là từ trang trọng chỉ việc chưa đạt đến lượng đáng có. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh dinh dưỡng hay tài nguyên.

Dịch bằng AI

N1 血脈 けつみゃく
Từ chỉ quan hệ huyết thống, dòng máu. Dùng trong văn viết trang trọng nhằm nhấn mạnh sự liên tục của dòng họ hoặc hệ thống, như「王家の血脈」「血脈を絶やさない」.

Dịch bằng AI

N1 権威 けんい
Là từ chỉ vị trí có kiến thức và thực lực vượt trội trong một lĩnh vực, được mọi người tin tưởng, hoặc sức mạnh chính đáng khiến người khác phải tuân theo. Dùng như 「経済学の権威」「権威を失う」.

Dịch bằng AI

N4 原因 げんいん
Lý do, nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra. 「じこの原因」.

Dịch bằng AI

N1 権益 けんえき
「権」nghĩa là quyền, 「益」nghĩa là lợi ích, có nghĩa là quyền và lợi ích. Là quyền và lợi ích đi kèm theo đó. Dùng như 「既得権益」「海外権益」, là từ trang trọng chỉ những lợi ích mà quốc gia hay doanh nghiệp đã nắm giữ được. Thường thấy trong các bài báo và bài viết kinh tế.

Dịch bằng AI

N4 喧嘩 けんか
Cãi nhau。Việc tranh cãi hay đánh nhau với người khác. Dùng cả khi tranh cãi bằng lời nói lẫn khi đánh nhau bằng chân tay.

Dịch bằng AI

N4 研究 けんきゅう
Nghiên cứu。Việc điều tra hay suy nghĩ sâu về một điều gì đó.

Dịch bằng AI

N4 研究室 けんきゅうしつ
Phòng nghiên cứu。Căn phòng dùng để làm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N1 堅固 けんご
Là từ diễn tả việc phòng thủ vững chắc, không dễ dàng bị sụp đổ. Dùng như 「堅固な城」「堅固な意志」, là từ trang trọng được dùng cho cả cấu trúc vật lý lẫn niềm tin hay quyết tâm.

Dịch bằng AI

N1 顕在 けんざい
Là từ diễn tả việc không bị che giấu mà xuất hiện rõ ràng dưới dạng có thể nhìn thấy. Dùng như 「顕在化する」「顕在的なリスク」, là từ trang trọng thường được dùng đối lập với những điều tiềm ẩn.

Dịch bằng AI

N1 研鑽 けんさん
Từ chỉ việc liên tục mài giũa sâu sắc học vấn hoặc kỹ năng. Được dùng trong văn cảnh trang trọng biểu thị sự nỗ lực hoặc tu dưỡng kéo dài, như「日々研鑽を積む」「研鑽に励む」.

Dịch bằng AI

N1 堅持 けんじ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「持」nghĩa là giữ, có nghĩa là giữ chặt một cách vững chắc. Là việc tiếp tục bảo vệ lập trường hay phương châm của mình mà không dễ dàng thay đổi. Dùng như 「方針を堅持する」「中立を堅持する」, được dùng trong các văn cảnh trang trọng về chính trị, ngoại giao, quản lý.

Dịch bằng AI

N1 厳粛 げんしゅく
「厳」nghĩa là nghiêm trang, 「粛」nghĩa là nghiêm cẩn, có nghĩa là vẻ nghiêm trang và nghiêm cẩn. Là từ diễn tả không khí trang nghiêm và nghiêm túc. Dùng như 「厳粛な式典」「厳粛に受け止める」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống đối diện với nghi lễ hay sự thật quan trọng.

Dịch bằng AI

N1, N2 現象 げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.

Dịch bằng AI

N1 献身 けんしん
Là từ diễn tả việc tận tụy vì người khác hay sự việc, không màng đến lợi ích của bản thân. Dùng như 「献身的な看護」「家族への献身」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nỗ lực vô tư kéo dài.

Dịch bằng AI

N1 権勢 けんせい
「権」nghĩa là quyền lực, 「勢」nghĩa là khí thế, có nghĩa là khí thế mạnh mẽ kèm theo quyền lực. Là việc nắm giữ quyền lực và có thế lực mạnh mẽ đi kèm. Dùng như 「権勢を振るう」「権勢を誇る」, là từ trang trọng dùng để mô tả việc có sức mạnh lớn trong chính trị hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 厳正 げんせい
Là từ diễn tả việc thực hiện sự việc một cách nghiêm khắc và công bằng, không xen lẫn tình cảm cá nhân. Dùng như 「厳正な審査」「厳正に対処する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống mà việc đánh giá hay xử lý phải công chính.

Dịch bằng AI

N1 牽制 けんせい
Là từ diễn tả việc kiềm chế hành động tự do của đối phương bằng cách làm họ cảnh giác hay chặn đứng động thái của họ. Dùng như 「相手チームを牽制する」「発言で牽制する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thi đấu, đàm phán.

Dịch bằng AI

N1 譴責 けんせき
Từ chỉ việc khiển trách nghiêm khắc về lỗi lầm hoặc tội. Cũng được dùng làm một mức trong các hình thức kỷ luật tại nơi làm việc, chỉ hình thức xử phạt tương đối nhẹ là cảnh cáo bằng văn bản.

Dịch bằng AI

N1 喧噪 けんそう
Từ chỉ âm thanh・bầu không khí ồn ào do đông người hoặc nhiều xe cộ tạo ra. Dùng trong văn viết trang trọng để miêu tả sự náo nhiệt theo hướng phủ định hoặc đối lập, như「都会の喧噪」「喧噪を離れる」.

Dịch bằng AI

N1 言質 げんち
Phát ngôn hoặc lời hứa của đối phương có thể trở thành bằng chứng về sau. Dùng trong bối cảnh xác nhận lời nói của đối phương trong đàm phán hoặc tranh luận, như「言質を取る」「言質を与える」.

Dịch bằng AI

N1 顕著 けんちょ
「顕」nghĩa là hiện ra, 「著」nghĩa là rõ rệt, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là từ diễn tả việc nổi bật rõ ràng. Dùng như 「顕著な傾向」「効果が顕著に表れる」, được dùng khi sự thay đổi hay đặc trưng rõ ràng đối với bất kỳ ai. Thường xuất hiện trong văn phong trang trọng nói về dữ liệu hay xu hướng.

Dịch bằng AI

N1 喧伝 けんでん
Từ chỉ việc rêu rao rộng rãi ra khắp xã hội. Dùng như「成果を喧伝する」, thường mang sắc thái phủ định là tuyên truyền quá mức cần thiết.

Dịch bằng AI

N4 見物 けんぶつ
Việc đi xem những thứ hiếm lạ hay nổi tiếng. 「おまつりを見物する」. Cùng chữ 「見物」 nếu đọc là 「みもの」 thì là từ khác chỉ thứ đáng xem, thứ xem thì thú vị.

Dịch bằng AI

N1 権謀術数 けんぼうじゅっすう
「権謀」là mưu mô vì quyền lực, 「術数」là thủ đoạn thao túng người khác; ghép lại thành thành ngữ bốn chữ chỉ những mưu kế xảo quyệt, nham hiểm dùng để lừa dối và thao túng người khác nhằm đạt được mục đích. Dùng như「権謀術数を巡らす」(bày mưu tính kế)、「権謀術数に長ける」(thông thạo mưu mô thủ đoạn), chỉ những thủ đoạn được dùng trong các cuộc đấu tranh quyền lực chính trị hay nội bộ tổ chức để hãm hại người khác. Là từ trang trọng mang nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 けんもほろろ けんもほろろ
Là từ diễn tả vẻ lạnh nhạt và khô khốc từ chối lời nhờ vả hay khẩn cầu của đối phương. Dùng dưới dạng 「けんもほろろに断られる」, được dùng trong các tình huống miêu tả sự đối xử lạnh lùng đến mức không có chỗ để bám víu.

Dịch bằng AI

N1 源流 げんりゅう
Là từ chỉ nguồn gốc, cội nguồn nơi sự việc bắt đầu. Dùng như 「文化の源流」「思想の源流」, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ cội nguồn dẫn đến hiện tại. Vốn chỉ thượng nguồn hay nguồn nước của con sông.

Dịch bằng AI

N1 高圧的 こうあつてき
「高圧」vốn có nghĩa là áp suất cao, là từ chỉ áp lực mạnh có tính vật lý như đường dây cao thế hay khí cao áp. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thái độ mạnh mẽ đè nén đối phương từ trên xuống. Dùng như 「高圧的な態度」「高圧的に出る」, dùng theo nghĩa phê phán trong các tình huống quan hệ giữa người với người hay đàm phán.

Dịch bằng AI

N4 郊外 こうがい
Ngoại ô。Nơi yên tĩnh, cách xa trung tâm thành phố.

Dịch bằng AI

N1 高貴 こうき
Là việc địa vị cao và có phẩm cách. Dùng như 「高貴な家柄」「高貴な香り」, là từ hơi cổ kính diễn tả vẻ thanh tao, sự trang trọng của người hay vật.

Dịch bằng AI

N4 講義 こうぎ
Bài giảng。Việc giáo viên giảng dạy cho sinh viên ở đại học, v.v.

Dịch bằng AI

N4 工業 こうぎょう
Công nghiệp。Ngành sản xuất ra đồ vật bằng cách sử dụng máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N1 高潔 こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.

Dịch bằng AI

N1 豪語 ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.

Dịch bằng AI

N4 高校 こうこう
Trường học vào học sau khi học xong trung học cơ sở (中学校). Tên chính thức là 「高等学校」, nhưng thường ngày người ta hay gọi là 「高校」.

Dịch bằng AI

N4 高校生 こうこうせい
Học sinh trung học phổ thông。Học sinh đang học ở trường trung học phổ thông (高校).

Dịch bằng AI

N1, N2 交差 こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.

Dịch bằng AI

N1 公算 こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.