Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 2,303 từ Xóa bộ lọc
N5 大人 おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.

Dịch bằng AI

N4 踊り おどり
dance (điệu múa, nhảy). Việc cử động cơ thể theo âm nhạc, và kỹ năng đó. Ví dụ như điệu múa biểu diễn trong lễ hội.

Dịch bằng AI

N4 踊る おどる
Việc cử động cơ thể theo âm nhạc. Ví dụ: 「みんなでおどる」 (mọi người cùng nhảy múa).

Dịch bằng AI

N4 驚く おどろく
Việc cảm thấy giật mình khi xảy ra điều mình không ngờ tới. Ví dụ: 「しらせをきいて驚く」 (giật mình khi nghe tin).

Dịch bằng AI

N5 お腹 おなか
Phần giữa cơ thể, nơi thức ăn đi vào. 「お腹がすく」「お腹が痛い」.

Dịch bằng AI

N5 同じ おなじ
Không có sự khác biệt. 「同じ学校」「同じ大きさ」. Từ trái nghĩa là 「ちがう」.

Dịch bằng AI

N5 お兄さん おにいさん
Từ để gọi anh trai. Anh trai của người khác cũng gọi là 「お兄さん」. Khi nói với người khác về anh mình thì nói là 「兄」. Cũng dùng để gọi người đàn ông trẻ.

Dịch bằng AI

N5 お姉さん おねえさん
Từ để gọi chị gái. Chị gái của người khác cũng gọi là 「お姉さん」. Khi nói với người khác về chị mình thì nói là 「姉」. Cũng dùng để gọi người phụ nữ trẻ.

Dịch bằng AI

N1 オノマトペ おのまとぺ
Là từ dùng để biểu thị âm thanh hay trạng thái bằng âm. Chỉ các từ tượng thanh và tượng hình như 「どきどき」「さらさら」. Là từ học thuật có nguồn gốc từ tiếng Pháp, được dùng trong ngôn ngữ học và lý luận văn bản.

Dịch bằng AI

N5 おばあさん おばあさん
Mẹ của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi. Cha của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おじいさん」.

Dịch bằng AI

N5 おばさん おばさん
Từ để gọi chị em gái của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người phụ nữ trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯母さん」「叔母さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 怯える おびえる
Việc nơm nớp sợ hãi khi nghĩ đến điều đáng sợ hay điều xấu có thể xảy ra. Chỉ trạng thái lòng không yên vì lo lắng, dù thực tế chưa có gì xảy ra.

Dịch bằng AI

N1 おびただしい おびただしい
Trạng thái số lượng vô cùng nhiều, áp đảo người ta. Dùng như 「おびただしい数の人々」「おびただしい血が流れる」. Không đơn thuần là "nhiều" mà thường đi kèm sắc thái cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó chịu trước số lượng đó.

Dịch bằng AI

N1 脅かす おびやかす
Việc làm cho địa vị hoặc sự an toàn của đối phương lâm nguy, gây lo lắng. Dùng như「地位を脅かす」「平和を脅かす」. Cùng chữ Hán nếu đọc là「おどかす」sẽ là từ khác mang nghĩa「làm cho ngạc nhiên」, còn「おびやかす」được dùng với nghĩa làm lâm nguy trạng thái có tính liên tục như địa vị hoặc sự an toàn.

Dịch bằng AI

N1 帯びる おびる
Việc bao hàm và mang một tính chất hay yếu tố nào đó. Dùng như 「緊張を帯びる」「赤みを帯びる」, biểu thị trạng thái mà một xu hướng, sắc thái, hay không khí được thêm vào sự vật. Là cách diễn đạt trang trọng, gián tiếp hơn 「持つ」, cho thấy việc mang ẩn chứa một cách nhẹ nhàng.

Dịch bằng AI

N1 オブザーバー おぶざーばー
Là người tham dự cuộc họp nhưng không có quyền phát ngôn hay quyết định chính thức. Dùng như 「オブザーバーとして参加する」. Có nguồn gốc từ tiếng Anh observer, dùng trong các cuộc họp kinh doanh hay quốc tế.

Dịch bằng AI

N5 覚える おぼえる
Ghi nhớ vào đầu để không quên. 「ことばを覚える」. Từ trái nghĩa là 「わすれる」.

Dịch bằng AI

N1 おぼつかない おぼつかない
Trạng thái không chắc chắn, không đủ vững để chắc rằng việc sẽ tiến hành tốt. Dùng như 「足取りがおぼつかない」「合格はおぼつかない」. Dùng rộng rãi cho hành động, trạng thái, dự đoán, là tính từ trang trọng diễn đạt sự bất ổn định.

Dịch bằng AI

N4 お祭り おまつり
festival (lễ hội). Sự kiện được tổ chức ở khu phố hoặc đền thần để tạ ơn thần linh, v.v.

Dịch bằng AI

N1 汚名 おめい
Có nghĩa là tiếng xấu, danh tiếng đáng xấu hổ. Dùng như 「汚名を着せる」「汚名をそそぐ」 chỉ tiếng xấu bị gán cho một cách bất công, hoặc đánh giá tiêu cực gây xấu hổ. Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N5 重い おもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.

Dịch bằng AI

N1 思い上がる おもいあがる
Có nghĩa là tự coi mình giỏi hơn thực tế và đắc ý. Dùng như 「思い上がった態度」「思い上がるな」, biểu thị trạng thái tự tin thái quá đến mức coi thường người khác. Mang sắc thái chỉ trích mạnh.

Dịch bằng AI

N4 思い出す おもいだす
Việc lại hiện lên trong đầu điều mà mình đã quên. Ví dụ: 「むかしのことを思い出す」 (nhớ lại chuyện ngày xưa).

Dịch bằng AI

N1 思い詰める おもいつめる
Có nghĩa là suy nghĩ sâu về một việc và rơi vào tâm trạng bị dồn ép. Dùng như 「思い詰めた表情」「思い詰めるな」. Diễn đạt trạng thái suy nghĩ nghiêm trọng theo hướng tiêu cực.

Dịch bằng AI

N4 思う おもう
Việc suy nghĩ hoặc cảm nhận điều gì đó trong đầu. Ví dụ: 「あしたは雨だと思う」 (tôi nghĩ ngày mai trời mưa).

Dịch bằng AI

N1 面影 おもかげ
Diện mạo, dáng vẻ, hoặc hình bóng còn đọng lại trong ký ức. Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật còn lưu lại trong ký ức, như「面影が残る」「昔の面影はない」.

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N4 おもちゃ おもちゃ
toy (đồ chơi). Vật để trẻ em chơi.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N1 おもむき
Hương vị hoặc bầu không khí lắng đọng mà sự vật ấy mang theo. Dùng trong các tình huống biểu thị phong vị có thể cảm nhận sâu sắc, như「趣がある庭」「秋の趣を感じる」.

Dịch bằng AI

N1 赴く おもむく
Từ trang trọng chỉ việc tiến tới một nơi hoặc tình huống nào đó. Dùng trong các tình huống đi đến điểm đến, như「任地に赴く」「現場に赴く」.

Dịch bằng AI

N1 思惑 おもわく
Suy nghĩ・ý đồ・kỳ vọng đang ấp ủ trong lòng về một sự việc nào đó. Biểu thị dự đoán hoặc ý đồ mà bản thân hoặc người khác đã vẽ ra trong lòng từ trước, như「思惑通り」「思惑が外れる」.

Dịch bằng AI

N4 おや
parent (cha mẹ). Người đã sinh ra con cái, người nuôi dưỡng con cái. Cha và mẹ.

Dịch bằng AI

N5 泳ぐ およぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.

Dịch bằng AI

N1 折り合い おりあい
Việc các bên đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đạt được thỏa thuận. Dùng dưới dạng 「折り合いをつける」「折り合いがつく」 với nghĩa điều chỉnh sự đối lập về ý kiến và lợi ích. Còn có cách dùng 「折り合いが悪い」 biểu thị mức độ tốt xấu của quan hệ con người.

Dịch bằng AI

N1 織り込む おりこむ
Có nghĩa là đưa nhiều yếu tố vào bên trong và tổng hợp thành một thể thống nhất. Dùng như 「要望を織り込む」「計画に織り込む」. Vốn có nghĩa đan sợi vào khi dệt vải, thường dùng theo lối ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 織り成す おりなす
Có nghĩa là nhiều yếu tố kết hợp với nhau để tạo nên một tổng thể. Dùng như 「光と影が織り成す風景」「歴史が織り成すドラマ」. Là từ trang trọng mang sắc thái ẩn dụ và văn chương.

Dịch bằng AI

N1 折り目 おりめ
Là nếp gấp hình thành khi gấp giấy hoặc vải. Từ đó chuyển nghĩa, biểu thị sự ngăn nắp, có chừng mực trong sự việc, hoặc thái độ đứng đắn. Thường dùng theo lối quán ngữ ở dạng 「折り目正しい」, biểu thị dáng vẻ lễ phép, cư xử đúng mực.

Dịch bằng AI

N4 下りる おりる
Việc di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ: 「かいだんを下りる」 (đi xuống cầu thang). Cũng dùng với nghĩa xuống khỏi phương tiện đi lại. Ví dụ: 「バスを下りる」 (xuống xe buýt).

Dịch bằng AI

N5 降りる おりる
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ra khỏi tàu điện hay xe hơi. 「バスを降りる」. Từ trái nghĩa là 「のる」.

Dịch bằng AI

N4 折る おる
Việc bẻ cong một vật cứng rồi tách rời ra. Ví dụ: 「えだを折る」 (bẻ cành cây). Cũng dùng với nghĩa gấp giấy lại để tạo hình. Ví dụ: 「かみを折る」 (gấp giấy).

Dịch bằng AI

N4 お礼 おれい
Sự bày tỏ tấm lòng biết ơn khi được ai đó giúp đỡ, và cũng chỉ lời nói bày tỏ điều đó. Ví dụ: 「お礼を言う」 (nói lời cảm ơn).

Dịch bằng AI

N1, N3, N4 折れる おれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.

Dịch bằng AI

N1 疎か おろそか
Việc làm qua loa, lơ là điều đáng lẽ phải làm. Như trong 「練習を疎かにする」, dùng với nghĩa xem nhẹ điều đáng lẽ phải dốc sức.

Dịch bằng AI

N4 終わり おわり
Việc một điều gì đó kết thúc, phần cuối cùng. Từ trái nghĩa là 「はじめ」.

Dịch bằng AI

N5 終わる おわる
Sự việc đang tiếp diễn dừng lại đến đó. 「じゅぎょうが終わる」. Từ trái nghĩa là 「始まる」.

Dịch bằng AI

N5 音楽 おんがく
Thứ để thưởng thức bằng âm thanh của bài hát hay nhạc cụ. 「音楽を聞く」「音楽が好きだ」. Cũng là tên một môn học ở trường.

Dịch bằng AI

N1 音響 おんきょう
Là âm hưởng của âm thanh, hoặc hiệu quả âm thanh do thiết bị âm thanh tạo ra. Dùng như 「音響効果」「音響設備」, trong các văn cảnh xử lý chất lượng âm thanh tại buổi hòa nhạc, phim ảnh, hội trường. Là từ chuyên môn, mang sắc thái trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 温厚 おんこう
Trạng thái điềm đạm, có nhân cách tốt và biết quan tâm đến người khác. Dùng như 「温厚な人物」「温厚篤実」, là từ trang trọng chủ yếu khen tính cách và nhân cách con người. Bao hàm sự bình thản, không nổi giận hay bực dọc.

Dịch bằng AI

N1 音信 おんしん
Việc liên lạc qua thư hoặc điện thoại. Dùng trong các tình huống biểu thị việc liên lạc với đối phương có duy trì hay bị gián đoạn, như「音信不通」「音信が途絶える」. Xưa kia cũng đọc là「いんしん」và cách đọc đó hiện nay vẫn còn lại trong một số văn cảnh.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.