Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 2,303 từ Xóa bộ lọc
N1 埋め込む うめこむ
Việc đặt một vật chắc chắn vào bên trong vật khác và cố định lại. Dùng như 「床に配線を埋め込む」「文章に引用を埋め込む」, cho cả việc lắp đặt vật lý và việc chèn vào tài liệu hay dữ liệu.

Dịch bằng AI

N1 埋もれる うもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.

Dịch bằng AI

N1 恭しい うやうやしい
Trạng thái tỏ thái độ vô cùng lễ phép và đúng mực với sự kính trọng sâu sắc với đối phương. Dùng như 「恭しく頭を下げる」「恭しい口調」. Thường dùng trong các tình huống nghiêm trang với người trên hay thần Phật.

Dịch bằng AI

N1 敬う うやまう
Việc ứng xử lễ phép với cảm xúc tôn kính dành cho người trên hay nhân vật xuất chúng. Dùng như 「師を敬う」「先人を敬う」, trong tình huống đánh giá cao nhân cách và thành tựu của đối phương và bày tỏ lễ nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 うやむや うやむや
Trạng thái sự việc kết thúc một cách mơ hồ mà không rõ ràng. Dùng như 「問題をうやむやにする」「責任がうやむやになる」. Diễn đạt trạng thái né tránh kết luận hay sự dứt điểm rõ ràng và xử lý qua loa.

Dịch bằng AI

N1 紆余曲折 うよきょくせつ
Việc sự việc không tiến triển thuận lợi mà trải qua quá trình phức tạp. Dùng như 「紆余曲折を経て結論に至る」. Là từ bốn chữ Hán xuất phát từ hình ảnh con đường ngoằn ngoèo, biểu thị tình huống tranh luận hay kế hoạch tiến hành mà thay đổi nhiều lần.

Dịch bằng AI

N4 うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.

Dịch bằng AI

N1 裏返す うらがえす
Việc đảo ngược mặt trước và mặt sau, hoặc nhìn lại câu chuyện hay lập trường từ góc nhìn ngược lại. Dùng như 「服を裏返す」「発言を裏返す」, cho cả việc đảo chiều vật lý và việc đảo ngược góc nhìn hay cách diễn giải.

Dịch bằng AI

N1 裏付け うらづけ
Bằng chứng hay căn cứ chắc chắn cho thấy một khẳng định hay phỏng đoán là đúng. Dùng như 「裏付けを取る」「発言の裏付けがない」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong tin tức, điều tra, văn cảnh kiểm chứng sự thật.

Dịch bằng AI

N1 裏腹 うらはら
「裏」 chỉ phía sau lưng, 「腹」 chỉ phía trước, từ đó chuyển nghĩa, biểu thị thái độ hay lời nói bên ngoài và cảm xúc bên trong hoàn toàn trái ngược nhau. Dùng như 「言葉とは裏腹に」「気持ちとは裏腹に」, dùng trong các tình huống vẻ ngoài thể hiện và nội tâm thực sự mâu thuẫn với nhau.

Dịch bằng AI

N1 羨む うらやむ
Việc cho rằng mình cũng muốn có tài năng hay hoàn cảnh mà người khác đang sở hữu. Dùng như 「他人の成功を羨む」「恵まれた環境を羨む」. Có khi bao hàm cảm xúc gần với ghen tị, nhưng cũng có khi chỉ biểu thị cảm xúc khâm phục đơn thuần.

Dịch bằng AI

N4 売り場 うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).

Dịch bằng AI

N5 売る うる
Bán. Nhận tiền rồi giao đồ vật cho người khác. Trái nghĩa là「買う」(mua).

Dịch bằng AI

N1 潤い うるおい
Việc có nước hay độ ẩm và không bị khô. Dùng như 「肌の潤い」「生活に潤いを与える」, biểu thị cả độ ẩm vật lý và sự phong phú, thư thái mà nó mang lại cho tâm hồn và đời sống.

Dịch bằng AI

N1 潤す うるおす
Việc cung cấp nước, lợi ích hay sự thư thái về tinh thần để khiến cái đang khô hạn hay nghèo nàn trở nên phong phú. Dùng như 「のどを潤す」「懐を潤す」「心を潤す」, cho mọi loại sự thỏa mãn vật lý, kinh tế và tinh thần.

Dịch bằng AI

N5 うるさい うるさい
Âm thanh to gây cảm giác khó chịu. 「車の音がうるさい」. Cũng dùng để nói về người cứ lặp đi lặp lại cùng một chuyện.

Dịch bằng AI

N4 嬉しい うれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).

Dịch bằng AI

N1 うろうろ うろうろ
Trạng thái đi đi lại lại nhiều lần trong cùng một khu vực mà không có mục đích, hoặc do không biết đường. Dùng như 「駅前をうろうろする」「見知らぬ街をうろうろする」, là phó từ dùng trong tình huống đi loanh quanh không yên.

Dịch bằng AI

N1 うろ覚え うろおぼえ
Trạng thái ký ức không chắc chắn, không thể nhớ lại rõ ràng. Dùng như 「うろ覚えの話」「うろ覚えで答える」. Diễn đạt trạng thái không phải hoàn toàn quên mà chỉ nhớ lờ mờ một phần.

Dịch bằng AI

N1 うろたえる うろたえる
Việc đối mặt với sự việc đột ngột hay tình huống ngoài dự kiến, hoảng hốt và rối bời, không biết phải làm sao. Dùng như 「突然の質問にうろたえる」 trong tình huống mất bình tĩnh và không còn vững vàng.

Dịch bằng AI

N5 上着 うわぎ
Quần áo mặc bên ngoài những quần áo khác. Thường mặc khi đi ra ngoài. Đọc là 「うわぎ」.

Dịch bằng AI

N1 上滑り うわすべり
Việc dừng lại ở phần bề mặt của sự việc, không đi sâu vào nội dung. Dùng như 「上滑りな議論」「上滑りな理解」. Diễn đạt mang tính phê phán trạng thái chỉ chạm vào bề mặt nông cạn mà chưa đi vào bản chất.

Dịch bằng AI

N1 上擦る うわずる
Việc giọng nói cao và bồng bềnh hơn bình thường do căng thẳng hay phấn khích. Dùng như 「声が上擦る」, biểu thị trạng thái giọng phát ra cao một cách không tự nhiên trong tình huống đánh mất bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N1 上手 うわて
Việc sức mạnh hay kỹ thuật vượt trội hơn đối phương. Dùng như 「一枚上手だ」「相手のほうが上手だった」, chỉ bên đứng ở vị thế có lợi khi so sánh. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「かみて」 thì nghĩa là phía trên của sân khấu hay dòng sông; mỗi cách đọc là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 上塗り うわぬり
Việc sơn chồng thêm lên trên lớp đã sơn sẵn, hoặc việc lặp lại sai lầm hay nỗi nhục lên trên những thất bại đã có. Dùng cả nghĩa vật lý là sơn chồng và nghĩa ẩn dụ là chồng chất sai lầm, như 「塗装の上塗り」「恥の上塗り」.

Dịch bằng AI

N1 上の空 うわのそら
Trạng thái bị chú ý vào việc khác mà không thể tập trung vào câu chuyện hay công việc trước mắt. Dùng như 「上の空で返事をする」「話が上の空になる」. Là quán ngữ diễn đạt trạng thái sự chú ý hướng đi nơi khác và tâm trí không có ở đây.

Dịch bằng AI

N4 運転手 うんてんしゅ
driver (tài xế). Người làm công việc lái xe buýt, taxi, v.v.

Dịch bằng AI

N1 うんともすんとも うんともすんとも
Trạng thái không có phản ứng nào trước lời gọi hay câu hỏi. Luôn dùng cố định trong cấu trúc 「うんともすんとも言わない」 đi với phủ định, là quán ngữ nhấn mạnh việc không có phản ứng hay không trả lời. Cũng dùng trong tình huống máy móc bị hỏng.

Dịch bằng AI

N1 うんぬん うんぬん
Việc bàn luận đôi co về điều đó. Dùng như 「能力についてうんぬんする」 trong tình huống thêm đánh giá hay phê phán. Cũng có dạng 「うんぬんかんぬん」 nối tiếp, dùng với nghĩa lược bỏ phần trích dẫn. Là cách diễn đạt văn viết hơi trang trọng.

Dịch bằng AI

N5
Hình vẽ hình dáng của đồ vật hay con người trên giấy, v.v. 「絵をかく」.

Dịch bằng AI

N1 鋭意 えいい
Là phó từ biểu thị thái độ chuyên tâm tích cực vào một việc. Dùng như 「鋭意努力する」「鋭意検討中」. Chủ yếu dùng trong tình huống công việc hay nghiệp vụ, là cách diễn đạt trang trọng để truyền đạt rằng người nói đang nghiêm túc thực hiện. Xuất hiện thường xuyên trong văn bản kinh doanh và thông báo chính thức.

Dịch bằng AI

N1 栄華 えいが
Là trạng thái rực rỡ thịnh vượng nhờ quyền lực và tài lực. Dùng như 「栄華を極める」「栄華の時代」. Phần lớn chỉ sự thịnh vượng nhất thời và xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh lịch sử ngụ ý sự suy tàn sau đó.

Dịch bằng AI

N5 映画 えいが
Thứ dùng hình ảnh hoặc ảnh chụp chuyển động để kể một câu chuyện. 「映画を見る」.

Dịch bằng AI

N5 映画館 えいがかん
Tòa nhà để xem phim.

Dịch bằng AI

N1 鋭角 えいかく
Là góc nhỏ hơn 90 độ. Cũng biểu thị trạng thái nhọn. Dùng như 「鋭角に曲がる」「鋭角的な質問」. Vốn là thuật ngữ hình học, nhưng cũng được dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "đâm xuyên sắc bén" trong phê bình và biểu hiện văn chương.

Dịch bằng AI

N1 英気 えいき
Có nghĩa là sức khỏe và sinh khí. 「英気を養う」 là quán ngữ, dùng để chỉ việc tích lũy sinh khí qua nghỉ ngơi. Được dùng rộng rãi từ hội thoại đời thường đến văn viết trang trọng, là cụm từ cố định xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh nghỉ phép, dưỡng sức.

Dịch bằng AI

N5 英語 えいご
Ngôn ngữ được nói ở các nước như Anh và Mỹ.

Dịch bằng AI

N1 栄達 えいたつ
Việc thăng tiến và đạt được địa vị cao. Dùng như 「栄達を遂げる」「栄達の道」 chỉ việc thăng chức thuận lợi trong chính giới, giới quan chức, doanh nghiệp. Là từ trang trọng thường thấy trong tiểu sử và truyện danh nhân.

Dịch bằng AI

N1 英断 えいだん
Là quyết định xuất sắc được hạ với sự dứt khoát. Dùng như 「英断を下す」「首相の英断」. Là từ trang trọng đánh giá tích cực phán đoán sáng suốt được hạ với dũng khí trong tình huống khó khăn. Thường thấy trên báo chí và bài luận.

Dịch bằng AI

N1 叡智 えいち
Là trí tuệ sâu sắc và xuất sắc. Chỉ trí tuệ cao cấp do sự tích lũy của loài người và văn minh tạo nên, dùng như 「人類の叡智を結集する」「古代の叡智に学ぶ」. Là văn viết trang trọng, không chỉ kiến thức đơn thuần mà biểu thị năng lực nhìn thấu bản chất sự vật.

Dịch bằng AI

N1 英知 えいち
Là trí tuệ sâu sắc và xuất sắc. Chỉ trí tuệ cao cấp do sự tích lũy của loài người và văn minh tạo nên, dùng như 「人類の英知を結集する」「古代の英知に学ぶ」. Là văn viết trang trọng, không chỉ kiến thức đơn thuần mà biểu thị năng lực nhìn thấu bản chất sự vật.

Dịch bằng AI

N1 鋭敏 えいびん
Trạng thái cảm giác hay hoạt động trí óc nhạy bén. Dùng như 「鋭敏な感覚」「鋭敏な嗅覚」. Là từ trang trọng dùng cho cả sự nhạy bén của giác quan vật lý và năng lực phán đoán trí tuệ; đối tượng là giác quan, trí óc của con người, hay năng lực động vật.

Dịch bằng AI

N1 鋭利 えいり
Trạng thái dao và những vật tương tự sắc bén và cắt tốt. Dùng như 「鋭利な刃物」「鋭利な観察眼」. Cơ bản là sự sắc bén vật lý, nhưng cũng dùng theo lối ẩn dụ cho sự sắc sảo trong quan sát và phân tích. Là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 ええ ええ
Từ dùng để trả lời, có nghĩa giống như 「はい」. Dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N5 えき
Ga, nhà ga. Nơi tàu điện dừng lại để người lên xuống.

Dịch bằng AI

N1 疫病 えきびょう
Là bệnh truyền nhiễm lưu hành trên phạm vi rộng. Dùng như 「疫病が流行する」「疫病の蔓延を防ぐ」. Là cách diễn đạt khá trang trọng chỉ những bệnh truyền nhiễm có ảnh hưởng lớn đến lịch sử và xã hội, ngày nay thường được thay bằng 「感染症」.

Dịch bằng AI

N4 えだ
branch (cành cây). Phần tách ra từ thân cây và vươn dài ra.

Dịch bằng AI

N1 得体 えたい
Bản chất hoặc dáng vẻ thật. Thường dùng dưới dạng「得体の知れない」, biểu thị đối tượng không rõ bản chất và gây cảm giác kỳ quái, như「得体の知れない人物」「得体の知れない不安」. Hầu như không dùng đơn độc, là từ mang tính cố định ở dạng phủ định.

Dịch bằng AI

N1 謁見 えっけん
Việc gặp chính thức người có địa vị cao, đặc biệt là vua hoặc hoàng đế. Dùng như「国王に謁見する」「謁見を賜る」. Là từ trang trọng dùng trong văn cảnh lịch sử hoặc nghi lễ ngoại giao, hầu như không xuất hiện trong hội thoại đời thường.

Dịch bằng AI

N1 悦に入る えつにいる
Cụm cố định chỉ vẻ hài lòng vì sự việc tiến triển thuận lợi và một mình vui sướng. Dùng như「成功を収めて悦に入る」「一人悦に入る」. Là cách diễn đạt hơi cổ kính và mang tính văn viết, dùng trong các tình huống lặng lẽ tận hưởng thành quả của mình.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.