Động từ diễn tả việc sơn lại tường rào, vách ngăn v.v. Dùng như 「外壁を塗り替える」 (sơn lại tường ngoài). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mới hoàn toàn một kỷ lục hay tình thế. Sử dụng trong các tình huống thay thế cái cũ bằng cái mới, như 「記録を塗り替える」「歴史を塗り替える」.
Dịch bằng AI
N4塗るぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1濡れ衣ぬれぎぬ
Vốn nghĩa là quần áo bị ướt do mưa. Từ đó chuyển nghĩa sang chỉ việc bị quy cho tội hoặc sự nghi ngờ mà bản thân không hề liên quan. Được cho là bắt nguồn từ hình ảnh bị mặc cho áo ướt rồi bị nghi ngờ. Dùng như「濡れ衣を着せる」(đổ tội oan),「濡れ衣を晴らす」(rửa oan). Đọc là「ぬれぎぬ」, không phải「ぬれごろも」.
Dịch bằng AI
N4濡れるぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).
Dịch bằng AI
N1値崩れねくずれ
Việc giá thị trường của hàng hóa giảm mạnh. Dùng như「値崩れを起こす」「値崩れが続く」, trong bối cảnh giá cả hay phân phối.
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N1寝覚めねざめ
Việc tỉnh dậy khỏi giấc ngủ. Cũng chỉ tâm trạng lúc tỉnh giấc. Cách dùng phổ biến là「寝覚めが悪い」, biểu thị dư vị khó chịu hay sự cắn rứt lương tâm.
Dịch bằng AI
N1妬むねたむ
Việc thấy ghen tị với hạnh phúc hay thành công của người khác và cảm thấy đáng ghét. Dùng như「人の成功を妬む」「出世した同僚を妬む」.
Dịch bằng AI
N4値段ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.
Dịch bằng AI
N4熱ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).
Dịch bằng AI
N4熱心ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.
Dịch bằng AI
N1捏造ねつぞう
Việc tạo ra điều không có thật như thể có thật. Dùng như「証拠を捏造する」「データの捏造」.
Dịch bằng AI
N1粘り強いねばりづよい
Dáng vẻ dù gặp khó khăn vẫn không dễ bỏ cuộc và tiếp tục đến cùng. Dùng như「粘り強い交渉」「粘り強く取り組む」.
Dịch bằng AI
N1根深いねぶかい
Tính từ diễn tả việc một vấn đề hay nhận thức nào đó đã ăn sâu và không thể dễ dàng giải quyết, giống như rễ cây bám sâu vào lòng đất. Sử dụng cho những hiện tượng nghiêm trọng kéo dài, như 「根深い問題」「根深い偏見」.
Dịch bằng AI
N1値踏みねぶみ
Việc ước lượng giá tiền của món hàng. Mở rộng nghĩa, cũng dùng để đánh giá khái quát giá trị của người hay vật. Dùng như「商品を値踏みする」「相手を値踏みする」.
Dịch bằng AI
N4寝坊ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.
Dịch bằng AI
N1根掘り葉掘りねほりはほり
Dáng vẻ hỏi dai dẳng đến tận chi tiết. Dùng như「根掘り葉掘り聞く」「根掘り葉掘り質問する」, trong cảnh truy hỏi.
Dịch bằng AI
N1寝耳に水ねみみにみず
Việc bất ngờ trước một tin tức hoàn toàn không lường trước. Dùng như「寝耳に水の出来事」「寝耳に水だった」, biểu thị sự ngạc nhiên trước tin đến đột ngột.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N4眠るねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.
Dịch bằng AI
N1狙い撃ちねらいうち
Việc chỉ chọn một đối tượng nhất định để tấn công hay tập trung xử lý. Dùng như「違反業者を狙い撃ちにする」.
Dịch bằng AI
N1狙い目ねらいめ
Thời điểm hay đối tượng phù hợp nhất để đạt được mục tiêu. Dùng như「今が狙い目だ」「この価格帯が狙い目だ」, chỉ cơ hội tốt hay đối tượng có lợi.
Dịch bằng AI
N1練り上げるねりあげる
Việc cân nhắc kỹ nhiều lần để hoàn thiện thành nội dung tốt hơn. Dùng như「企画を練り上げる」「戦略を練り上げる」.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N1年季ねんき
Sự rèn luyện và kinh nghiệm trong thời gian dài. Phần lớn dùng ở dạng cố định「年季が入る」, biểu thị sự thuần thục.
Dịch bằng AI
N1年功序列ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.
Dịch bằng AI
N1懇ろねんごろ
Việc thân mật và lịch sự. Biểu thị dáng vẻ đối đãi bằng tấm lòng. Dùng như「懇ろにもてなす」「懇ろな関係」.
Dịch bằng AI
N1捻挫ねんざ
Việc làm đau khớp do bị vặn. Dùng như「足首を捻挫する」「捻挫で歩けない」. 「捻」đọc là「ねん」, là chữ mang nghĩa "vặn".
Dịch bằng AI
N1捻出ねんしゅつ
Việc xoay sở để cố gắng làm ra tiền hay thời gian. Dùng như「費用を捻出する」「時間を捻出する」.
Dịch bằng AI
N1年俸ねんぽう
Tổng số lương trong một năm. Dùng như「年俸制」「年俸契約」. 「俸」đọc là「ほう」, là chữ khác với「棒」(ぼう).
Dịch bằng AI
N1能天気のうてんき
Từ biểu thị dáng vẻ lạc quan mà không suy nghĩ sâu xa. Dùng như「能天気な発言」「能天気に構える」, cho thái độ bản thân không bận tâm dù xung quanh đang lo lắng.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1能弁のうべん
Từ biểu thị dáng vẻ nói giỏi, lời lẽ tuôn ra một cách khéo léo. Dùng như「能弁な人」「能弁に語る」, cho người hay cảnh nói có sức thuyết phục.
Dịch bằng AI
N1濃密のうみつ
Từ biểu thị nội dung hay quan hệ chứa đựng rất sâu đậm. Dùng như「濃密な時間」「濃密な議論」, cho dáng vẻ mật độ cao và sung mãn.
Dịch bằng AI
N1軒並みのきなみ
Phó từ biểu thị việc áp dụng cho hầu như tất cả trong một phạm vi nào đó. Dùng như「軒並み値上がりした」「軒並み好成績だった」, cho dáng vẻ không có ngoại lệ và cùng một xu hướng.
Dịch bằng AI
N4残るのこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).
Dịch bằng AI
N1のさばるのさばる
Động từ biểu thị việc vượt quá phận của mình và hành động ngang nhiên tự tung tự tác. Dùng như「悪者がのさばる」「のさばった態度」, cho dáng vẻ không kiêng dè mà chiếm chỗ.
Dịch bằng AI
N1野晒しのざらし
Từ biểu thị trạng thái không có mái che, để mặc cho mưa gió. Dùng như「野晒しの資材」「野晒しにされた車」, cho dáng vẻ bị bỏ mặc và chịu mưa gió.
Dịch bằng AI
N1乗っ取るのっとる
Động từ biểu thị việc dùng vũ lực hay mưu kế để chiếm đoạt vật sở hữu hay tổ chức của người khác. Dùng như「会社を乗っ取る」「飛行機を乗っ取る」, trong cảnh cướp quyền kiểm soát từ chủ sở hữu vốn có.
Dịch bằng AI
N1のっぴきならないのっぴきならない
Từ biểu thị trạng thái không thể chạy trốn hay tránh né. Dùng như「のっぴきならない事情」「のっぴきならない状況」, cho cảnh bí bách không cách nào xoay sở.
Dịch bằng AI
N4喉のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Dịch bằng AI
N1喉元のどもと
Từ chỉ phần phía trước cổ, mặt trước của họng. Được biết rộng rãi qua câu tục ngữ「喉元過ぎれば熱さを忘れる」, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ trạng thái khổ đau hay nguy hiểm đang ở rất sát.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1罵るののしる
Động từ biểu thị việc tuôn ra những lời cay nghiệt với đối phương. Dùng như「人前で罵る」「大声で罵る」.
Dịch bằng AI
N1野放しのばなし
Từ biểu thị trạng thái không quản lý hay giám sát mà bỏ mặc. Dùng như「野放しにする」「野放し状態」, cho việc bỏ mặc thứ vốn cần được quản lý.
Dịch bằng AI
N1伸び悩むのびなやむ
Động từ biểu thị việc sự tăng trưởng hay tiến bộ dừng lại giữa chừng và không tiến triển như mong đợi. Dùng như「売上が伸び悩む」「成績が伸び悩む」, trong cảnh đà đi lên kỳ vọng đã chạm trần.
Dịch bằng AI
N1伸びやかのびやか
Từ biểu thị dáng vẻ thoải mái dễ chịu, vươn ra một cách tự nhiên. Dùng như「伸びやかな歌声」「伸びやかに育つ」, cho dáng vẻ vươn lên tự do không bị ràng buộc.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N1のめり込むのめりこむ
Động từ biểu thị việc say mê sâu một sự việc đến mức không còn thấy gì khác. Dùng như「趣味にのめり込む」「研究にのめり込む」, cho ngữ cảnh đắm chìm vượt mức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.