Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 2,315 từ Xóa bộ lọc
N1 情け容赦 なさけようしゃ
Sự cảm thông hay nương tay đối với đối phương. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định như「情け容赦なく」「情け容赦もなく」, biểu thị việc hoàn toàn không nương tay.

Dịch bằng AI

N1 なし崩し なしくずし
Việc sự vật dần trở thành sự thật đã rồi mà không qua thủ tục chính thức. Dùng như「なし崩しに進める」「なし崩し的に決まる」.

Dịch bằng AI

N5 なぜ なぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.

Dịch bằng AI

N1 謎めく なぞめく
Việc có không khí bí ẩn không rõ thực chất là gì. Dùng như「謎めいた笑み」「謎めいた言葉」.

Dịch bằng AI

N1 名だたる なだたる
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và có tiếng tăm cao. Dùng như「名だたる企業」「名だたる名門校」.

Dịch bằng AI

N1 なだめる なだめる
Việc làm dịu lại người đang giận hay đang kích động. Dùng như「泣く子をなだめる」「怒りをなだめる」.

Dịch bằng AI

N1 なだらか なだらか
Việc độ dốc thoai thoải, không gấp. Thường dùng cho địa hình, như「なだらかな丘」「なだらかな坂道」.

Dịch bằng AI

N1 なだれ込む なだれこむ
Việc một lượng lớn người hay vật ùa vào như đổ dồn cùng một lúc. Dùng như「観客がスタジアムになだれ込む」.

Dịch bằng AI

N5 なつ
Mùa nóng nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N1 懐かしむ なつかしむ
Việc nhớ lại những ngày tháng hay nơi chốn đã qua và cảm thấy bồi hồi tha thiết. Dùng như「故郷を懐かしむ」「昔を懐かしむ」.

Dịch bằng AI

N1 懐く なつく
Việc người hay động vật cảm thấy thân thiện và bắt đầu lại gần đối phương. Dùng như「犬が飼い主に懐く」「子どもが懐く」.

Dịch bằng AI

N5 夏休み なつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.

Dịch bằng AI

N1 撫でる なでる
Chạm nhẹ nhàng bằng lòng bàn tay. Dùng như「頭を撫でる」(xoa đầu),「猫を撫でる」(vuốt ve mèo). Cũng được dùng rộng rãi trong các thành ngữ và cách nói ẩn dụ như「胸を撫で下ろす」(nhẹ nhõm, thở phào),「猫撫で声」(giọng ngọt ngào nịnh nọt).

Dịch bằng AI

N5 など など
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).

Dịch bằng AI

N5 七つ ななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.

Dịch bằng AI

N5 七日 なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N1 名乗り なのり
Việc nói cho đối phương biết tên hay thân phận của mình. Cũng dùng để bày tỏ ý định ứng cử hoặc tham gia. Dùng như「名乗りを上げる」.

Dịch bằng AI

N1 名乗り出る なのりでる
Việc tự mình tiến lên tiết lộ tên hay vị thế và lên tiếng nhận. Dùng như「犯人が名乗り出る」「ボランティアに名乗り出る」.

Dịch bằng AI

N5 名前 なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.

Dịch bằng AI

N1 なまじ なまじ
Phó từ biểu thị việc do làm một cách nửa vời mà ngược lại đem đến kết quả xấu. Dùng như「なまじ知識があるばかりに」.

Dịch bằng AI

N1 生々しい なまなましい
Việc ấn tượng về sự việc còn mới nguyên, sống động như đang xảy ra trước mắt. Dùng như「記憶が生々しい」「生々しい証言」.

Dịch bằng AI

N1 生半可 なまはんか
Việc nửa chừng và không đầy đủ. Dùng trong cảnh quyết tâm hay năng lực còn thiếu, như「生半可な気持ちでは続かない」「生半可な知識」.

Dịch bằng AI

N1 並大抵 なみたいてい
Mức độ thông thường. Phần lớn được dùng ở dạng「並大抵ではない」「並大抵のことではない」để nhấn mạnh sự vượt trội ngoài thông thường.

Dịch bằng AI

N1 涙ぐましい なみだぐましい
Việc dáng vẻ nỗ lực hết mình làm cảm động lòng người nhìn. Dùng như「涙ぐましい努力」「涙ぐましい献身」.

Dịch bằng AI

N1 涙もろい なみだもろい
Tính dễ rơi nước mắt vì cảm động hay đồng cảm. Dùng như「年を取って涙もろくなった」.

Dịch bằng AI

N5 習う ならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.

Dịch bằng AI

N5 並ぶ ならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 なりすます なりすます
Việc giả vờ là người khác, ngụy tạo thân phận hay danh tính. Dùng như「本人になりすます」「警察官になりすます」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 生業 なりわい
Công việc làm hằng ngày để mưu sinh. Dùng như「農業を生業とする」.

Dịch bằng AI

N4 鳴る なる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 なる なる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).

Dịch bằng AI

N1 馴れ合い なれあい
Việc trong mối quan hệ vốn phải có đối lập hay cạnh tranh, lại che chở cho nhau và rơi vào trạng thái mất căng thẳng. Dùng như「馴れ合いの関係」「馴れ合いを断つ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 馴れ馴れしい なれなれしい
Việc tỏ thái độ quá suồng sã đối với người mới gặp lần đầu hay người không thân lắm. Dùng như「馴れ馴れしい口調」「馴れ馴れしく話しかける」.

Dịch bằng AI

N4 慣れる なれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.

Dịch bằng AI

N1 縄張り なわばり
Phạm vi mà động vật hay con người tuyên bố là lãnh địa của mình. Dùng như「縄張りを守る」「縄張り争い」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 南下 なんか
Việc di chuyển từ bắc xuống nam. Dùng như「台風が南下する」「軍が南下する」.

Dịch bằng AI

N1 難儀 なんぎ
Việc gặp cảnh khó khăn và phải vất vả. Dùng như「難儀な仕事」「難儀する」.

Dịch bằng AI

N1 難局 なんきょく
Cục diện khó khăn khó vượt qua. Dùng như「難局を打開する」「難局に立たされる」.

Dịch bằng AI

N1 軟禁 なんきん
Việc hạn chế tự do bằng cách không cho ra khỏi một nơi nhất định. Dùng như「自宅に軟禁する」.

Dịch bằng AI

N1 難癖 なんくせ
Việc viện ra lý do vô lý để chỉ trích đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難癖をつける」.

Dịch bằng AI

N1 難航 なんこう
Việc sự việc không tiến triển trôi chảy và phải vất vả. Dùng như「交渉が難航する」「計画が難航する」.

Dịch bằng AI

N1 軟弱 なんじゃく
Việc thân thể hay tinh thần yếu, thiếu sự cứng cỏi. Cũng chỉ nền đất v.v. mềm yếu. Dùng như「軟弱な地盤」「軟弱な態度」.

Dịch bằng AI

N1 難渋 なんじゅう
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ và phải vất vả. Dùng như「交渉が難渋する」「回答に難渋する」.

Dịch bằng AI

N1 難色 なんしょく
Việc tỏ thái độ không tán thành đối với đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難色を示す」.

Dịch bằng AI

N1 難破 なんぱ
Việc tàu thuyền bị hỏng vì bão hay tai nạn và không thể đi tiếp. Dùng như「難破船」「嵐で難破する」.

Dịch bằng AI

N1 煮え切らない にえきらない
Cách diễn đạt biểu thị thái độ hay câu trả lời không rõ ràng. Dùng như「煮え切らない態度」「煮え切らない返事」. Dùng cho đối phương cứ mập mờ trong lúc cần phải quyết đoán.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N1 匂わせる におわせる
Động từ diễn tả việc tỏa hương thơm. Dùng như 「花の香りを匂わせる」 (tỏa ra hương hoa). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khiến đối phương cảm nhận một điều gì đó một cách gián tiếp mà không nói rõ ra. Sử dụng trong các tình huống tránh diễn đạt trực tiếp và dùng cách ám chỉ, như 「引退を匂わせる」「不満を匂わせる」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.