Mọi thủ đoạn và mưu mẹo khôn khéo dùng để lừa dối hoặc điều khiển người khác theo ý mình. Cả 「手練」 và 「手管」 đều có nghĩa là "kỹ năng tinh xảo để thao túng đối phương", việc ghép hai từ lại tạo nên cách diễn đạt trang trọng nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Dùng như 「手練手管を尽くす」「手練手管に長ける」「手練手管にかかる」. Được dùng trong nhiều bối cảnh rộng như buôn bán, đàm phán, quan hệ giữa người với người, nhưng đặc biệt thường chỉ những thủ đoạn để mê hoặc người khác phái.
Dịch bằng AI
N4点てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.
Dịch bằng AI
N4店員てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.
Dịch bằng AI
N1転嫁てんか
Việc đổ trách nhiệm hoặc tội lỗi của mình lên người khác. Dùng như 「責任を転嫁する」 với nghĩa đẩy sang người khác cái mà lẽ ra mình phải gánh.
Dịch bằng AI
N1添加てんか
Việc thêm thứ khác vào cái đã có. Là từ cứng dùng như 「食品添加物」「薬品を添加する」 trong các tình huống thêm nguyên liệu hoặc thành phần.
Dịch bằng AI
N5天気てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
N5電気でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
N4天気予報てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.
Dịch bằng AI
N1転向てんこう
Việc thay đổi chủ nghĩa, tư tưởng, nghề nghiệp đã có sang thứ khác. Là từ cứng dùng như 「政治活動から転向する」 diễn tả sự chuyển đổi hướng đi căn bản.
Dịch bằng AI
N1添削てんさく
Việc sửa văn của người khác hoặc bài làm để chỉnh nội dung. Là từ cứng dùng như 「作文を添削する」 trong các tình huống xem xét và chỉnh sửa văn bản đã được viết.
Dịch bằng AI
N5電車でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
N1伝授でんじゅ
Việc truyền dạy đúng cách kỹ thuật hoặc bí truyền. Là từ cứng dùng như 「奥義を伝授する」 trong các tình huống truyền thụ lại kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn.
Dịch bằng AI
N1転じるてんじる
Việc phương hướng hoặc trạng thái của sự việc thay đổi sang cái khác. Là từ cứng dùng như 「話題を転じる」「守勢から攻勢に転じる」 trong các tình huống dòng chảy hoặc hướng đi thay đổi.
Dịch bằng AI
N1天性てんせい
Tư chất hoặc tài năng vốn có từ khi sinh ra. Là từ cứng dùng như 「天性の歌手」「天性の勘」 trong các tình huống đánh giá năng lực bẩm sinh.
Dịch bằng AI
N4電灯でんとう
Ánh sáng bằng điện.
Dịch bằng AI
N1転覆てんぷく
Việc tàu hoặc xe bị lật, hoặc lật đổ chính quyền. Là từ cứng dùng như 「船が転覆する」「政権が転覆する」 trong các tình huống bị lật đổ về vật lý hoặc chính trị.
Dịch bằng AI
N1てんやわんやてんやわんや
Thành ngữ diễn tả cảnh nhiều người hoảng hốt, rối loạn. Dùng trong hội thoại hoặc văn viết suồng sã như「てんやわんやの騒ぎ」(cảnh hỗn loạn)、「現場はてんやわんやだ」(hiện trường rối tung lên).
Dịch bằng AI
N1伝来でんらい
Việc đồ vật hoặc kỹ thuật được truyền tới từ nước ngoài hoặc từ quá khứ. Là từ cứng dùng như 「仏教伝来」「先祖伝来の品」 chỉ những gì được kế thừa.
Dịch bằng AI
N5電話でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
N5戸と
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
N5どうどう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
N1投影とうえい
Việc chiếu hình của đối tượng nào đó lên vật khác, hoặc cách ví von việc phản ánh nội tâm ra ngoài. Dùng như 「壁に投影する」「作者の心情が投影された作品」.
Dịch bằng AI
N1透過とうか
Việc ánh sáng, sóng điện từ, chất lỏng đi xuyên qua vật. Là từ thiên về chuyên môn dùng trong bối cảnh vật lý và kỹ thuật. Dùng như 「光の透過率」「X 線を透過する」.
Dịch bằng AI
N1同化どうか
Việc cái khác biệt trở nên có cùng tính chất với xung quanh, cũng là việc tiếp thu văn hóa nước ngoài và làm cho thành của mình. Dùng như 「文化に同化する」「栄養を同化する」.
Dịch bằng AI
N1統括とうかつ
Việc tổng hợp các sự việc rời rạc thành một và quản lý toàn thể. Dùng như 「事業を統括する」「全国支店を統括する」.
Dịch bằng AI
N1投棄とうき
Việc vứt bỏ vật không cần. Đặc biệt dùng trong bối cảnh vứt bỏ trái phép chất thải công nghiệp hoặc chất độc hại. Dùng như 「不法投棄」「海洋投棄」.
Dịch bằng AI
N1討議とうぎ
Việc đưa ra ý kiến và tranh luận về một vấn đề. Dùng như 「議案を討議する」. Là từ cứng dùng trong các nơi công cộng như cuộc họp, nghị viện.
Dịch bằng AI
N4道具どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N5どうしてどうして
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
N1踏襲とうしゅう
Việc kế thừa nguyên cách làm của người trước. Dùng như 「前任者の方針を踏襲する」. Phần lớn dùng cho chính sách hoặc tiền lệ.
Dịch bằng AI
N1答申とうしん
Việc cơ quan tham vấn tổng hợp ý kiến hoặc đề xuất và chính thức báo cáo. Là từ cứng dùng trong bối cảnh chính phủ hoặc hành chính. Dùng như 「審議会が答申する」.
Dịch bằng AI
N5どうぞどうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
N1統率とうそつ
Việc tập hợp và lãnh đạo nhiều người. Dùng như 「部下を統率する」「統率力」. Thường dùng cho người lãnh đạo trong tổ chức.
Dịch bằng AI
N1統治とうち
Việc cai trị một quốc gia hoặc khu vực. Dùng như 「国を統治する」「統治機構」. Là từ được dùng trong các bối cảnh chính trị, pháp luật cứng.
Dịch bằng AI
N1倒置とうち
Đặt vật gì đó lộn ngược trên dưới hoặc đảo ngược thứ tự. Từ đó mở rộng, dùng làm thuật ngữ ngữ pháp và tu từ, chỉ việc đảo ngược trật tự từ trong câu so với thông thường. Dùng như「目的語を倒置する」(đảo vị trí tân ngữ)、「倒置法」(phép đảo ngữ).
Dịch bằng AI
N1同調どうちょう
Việc hùa theo ý kiến hoặc hành động của người khác và đứng cùng lập trường. Dùng như 「多数派に同調する」.
Dịch bằng AI
N1透徹とうてつ
Diễn tả việc trong sáng và mạch lạc. Dùng như 「透徹した論理」「透徹した目」. Thường dùng cho tư duy hoặc ánh mắt của con người.
Dịch bằng AI
N1貴いとうとい
Việc có giá trị rất cao và cần được trân trọng. Dùng như 「貴い命」「貴い教え」. Là từ ca ngợi giá trị của vật, sự việc, hành vi.
Dịch bằng AI
N1尊ぶとうとぶ
Việc đối xử trân trọng với cái có giá trị. Dùng như 「命を尊ぶ」「伝統を尊ぶ」. Cũng đọc là 「たっとぶ」.
Dịch bằng AI
N1踏破とうは
Việc đi bộ xuyên suốt đoạn đường hiểm trở và dài. Dùng trong bối cảnh leo núi hoặc du hành đi bộ đường dài. Dùng như 「山脈を踏破する」.
Dịch bằng AI
N1同伴どうはん
Việc cùng nhau hành động đi kèm. Chủ yếu dùng trong bối cảnh đưa đi cùng ở nơi công cộng hoặc nơi trang trọng. Dùng như 「配偶者同伴」「保護者同伴」.
Dịch bằng AI
N1逃避とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.
Dịch bằng AI
N5動物どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
N3, N5どうもどうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
N1投与とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.
Dịch bằng AI
N1盗用とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.
Dịch bằng AI
N1棟梁とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.
Dịch bằng AI
N1当惑とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.
Dịch bằng AI
N3, N5遠いとおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
N5十日とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.