Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · 2,315 từ Xóa bộ lọc
N1 大別 たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.

Dịch bằng AI

N4, N5 大変 たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).

Dịch bằng AI

N1 怠慢 たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N1 体面 たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N1 大役 たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.

Dịch bằng AI

N1 耐え難い たえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 絶えず たえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.

Dịch bằng AI

N1 堪える たえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.

Dịch bằng AI

N4 倒れる たおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.

Dịch bằng AI

N1 打開 だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.

Dịch bằng AI

N5 高い たかい
Chiều dài từ dưới lên trên của vật lớn, tức là cao. Cũng dùng để chỉ giá tiền lớn, tức là đắt. Từ trái nghĩa là 「低い」「安い」.

Dịch bằng AI

N1 多岐 たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.

Dịch bằng AI

N1 卓越 たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.

Dịch bằng AI

N5 沢山 たくさん
Nhiều. Dáng vẻ số lượng hoặc khối lượng nhiều. Thường được viết bằng hiragana「たくさん」.

Dịch bằng AI

N1 託す たくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.

Dịch bằng AI

N1 託宣 たくせん
Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 たくましい たくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.

Dịch bằng AI

N1 巧み たくみ
Việc kỹ thuật hoặc tay nghề khéo léo và giỏi. Dùng như 「巧みな話術」「巧みに操る」. Dùng trong các tình huống đánh giá tay nghề khéo léo về thao tác, lời nói, đàm phán.

Dịch bằng AI

N1 企む たくらむ
Việc lập kế hoạch xấu sao cho người khác không biết. Như trong 「悪事を企む」, dùng khi ngấm ngầm chuẩn bị.

Dịch bằng AI

N1 蓄える たくわえる
Việc gom góp và tích trữ từng chút một để dùng sau. Dùng như 「資金を蓄える」「知識を蓄える」. Có thể dùng cho cả vô hình và hữu hình như tiền bạc, lương thực, kiến thức.

Dịch bằng AI

N1 妥結 だけつ
Việc hai bên đang đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đi đến thỏa thuận trong cuộc thương lượng. Dùng như 「労使交渉が妥結する」「妥結に至る」. Được dùng trong các tình huống đàm phán, hội nghị.

Dịch bằng AI

N1 蛇行 だこう
Việc tiến lên theo đường cong qua trái qua phải, giống như cách rắn bò. Dùng như 「川が蛇行する」「蛇行運転」. Dùng cho dòng sông, con đường, hoặc quỹ đạo lái xe.

Dịch bằng AI

N4 確か たしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.

Dịch bằng AI

N1 たしなむ たしなむ
Việc tận hưởng vừa phải một sở thích hoặc môn nghệ thuật. Dùng như 「茶道をたしなむ」「酒をたしなむ」. Diễn tả việc tận hưởng có chừng mực, không phải đắm chìm.

Dịch bằng AI

N1 打診 だしん
Việc thăm dò khéo léo ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi đặt vấn đề chính thức. Dùng như 「移籍を打診する」「就任を打診する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống kinh doanh, đàm phán.

Dịch bằng AI

N4 足す たす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.

Dịch bằng AI

N3, N5 出す だす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.

Dịch bằng AI

N1 携わる たずさわる
Tham gia và đảm nhiệm một công việc hoặc hoạt động nào đó. Dùng như 「研究に携わる」「教育に携わる」. Là từ cứng diễn tả việc tham gia vào công việc hoặc hoạt động lâu dài.

Dịch bằng AI

N4 訪ねる たずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 尋ねる たずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.

Dịch bằng AI

N1 蛇足 だそく
Phần thêm thừa thãi mà có cũng vô nghĩa và còn cản trở. Dùng như 「蛇足だが」「蛇足に終わる」. Là cách diễn đạt cứng có nguồn gốc từ điển tích, cũng dùng khi nói về phát biểu của mình một cách khiêm tốn.

Dịch bằng AI

N1 称える たたえる
Việc đánh giá cao và khen ngợi bằng lời nói các hành động hoặc thành tích đáng trọng. Dùng như 「功績を称える」「勇気を称える」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N4 正しい ただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.

Dịch bằng AI

N1 たたずむ たたずむ
Chỉ việc đứng yên tại chỗ một lúc. Từ mang tính văn chương tả dáng đứng lặng lẽ, như 「窓辺にたたずむ」, 「一人たたずむ」. Viết bằng chữ Hán là 「佇む」; thường được viết bằng hiragana, nhưng trong tác phẩm văn học cũng thấy cách viết chữ Hán.

Dịch bằng AI

N4 たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.

Dịch bằng AI

N1 立ち往生 たちおうじょう
Việc giữa chừng không cử động được và không thể tiến tới. Dùng như 「大雪で立ち往生する」「答えに詰まって立ち往生する」. Có thể dùng không chỉ cho phương tiện mà cả câu chuyện hay công việc.

Dịch bằng AI

N1 立ち込める たちこめる
Việc khói, sương, mùi lan tỏa và bao trùm khắp xung quanh. Dùng như 「霧が立ち込める」「緊張が立ち込める」. Diễn tả trạng thái không gian được lấp đầy bởi vật chất dạng khí.

Dịch bằng AI

N1 たちどころに たちどころに
Ngay tại chỗ tức thì, trong khoảnh khắc. Dùng như 「たちどころに解決する」「たちどころに治る」. Là phó từ cứng diễn tả trạng thái thay đổi hoặc hiệu quả xuất hiện rất nhanh.

Dịch bằng AI

N1 絶つ たつ
Việc kết thúc trạng thái đã tiếp diễn. Dùng cho việc cắt đứt sự tiếp nối vô hình như tin tức, liên lạc, mạng sống, hy vọng. Dùng như 「消息を絶つ」「連絡を絶つ」.

Dịch bằng AI

N1 断つ たつ
Việc tự ý chí cắt đứt thói quen, mối quan hệ, đường lui đã tiếp tục. Dùng như 「酒を断つ」「退路を断つ」. Diễn tả sự cắt đứt đi kèm quyết tâm mạnh.

Dịch bằng AI

N5 立つ たつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.

Dịch bằng AI

N1 卓見 たっけん
Kiến thức và suy nghĩ vượt trội, ưu tú hơn người khác. Dùng như 「卓見の持ち主」「卓見を述べる」「卓見に感服する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghi thức. Chữ 「卓」 nghĩa là "vượt trội cao hơn người khác", chữ 「見」 nghĩa là "cách nhìn, suy nghĩ"; hai chữ ghép lại biểu thị "kiến thức vượt trội". Các từ cùng chữ 「卓」 như 「卓越」「卓抜」「卓説」 đều chia sẻ nghĩa là vượt trội hơn người khác.

Dịch bằng AI

N1 たて
Là đồ phòng thân cầm trên tay để che chắn mũi tên hay đao kiếm của kẻ địch. Dùng như「盾を構える」(giương khiên). Ngày nay chữ này cũng dùng cho khiên của cảnh sát cơ động và tấm bảng kỷ niệm trao tặng (楯). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ cái cớ hay lý do dùng để bảo vệ bản thân. Dùng như「規則を盾に取る」(lấy quy định làm lá chắn),「法律を盾にする」(viện pháp luật làm lá chắn).

Dịch bằng AI

N1 奉る たてまつる
Dâng vật phẩm lên người trên hoặc thần Phật, kính cẩn dâng tặng. Dùng như 「神前に捧げ物を奉る」. Là từ cổ phong, chỉ dùng trong văn phong rất cứng.

Dịch bằng AI

N5 建物 たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).

Dịch bằng AI

N4 立てる たてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 例えば たとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.

Dịch bằng AI

N4 たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.