Việc thu hẹp phạm vi, độ rộng, khoảng cách. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「範囲を狭める」「選択肢を狭める」, không chỉ dùng cho độ rộng vật lý mà còn cho việc thu hẹp phạm vi trừu tượng.
Dịch bằng AI
N4背広せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.
Dịch bằng AI
N5狭いせまい
Chật hẹp. Việc một địa điểm nhỏ. Từ trái nghĩa là 「広い」.
Dịch bằng AI
N1競り合うせりあう
Việc cạnh tranh với nhau, tranh giành thắng thua hay hơn kém. Dùng theo dạng 「首位を競り合う」「激しく競り合う」, sử dụng trong các cảnh sít sao của thể thao, kinh doanh, bầu cử.
Dịch bằng AI
N4線せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N1先駆せんく
Việc đi trước người khác và mở đường trong một lĩnh vực. Là từ trang trọng thường dùng theo dạng 「先駆者」「先駆けとなる」, chỉ người hay sự việc đầu tiên bắt đầu kỹ thuật hay tư tưởng mới.
Dịch bằng AI
N5先月せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.
Dịch bằng AI
N1宣告せんこく
Việc tuyên bố chính thức bản án hay điều quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「死刑を宣告する」「無罪を宣告する」, chỉ việc thông báo chính thức trong các khung cảnh công như tòa án hay y tế.
Dịch bằng AI
N1潜在せんざい
Việc tồn tại ẩn giấu bên trong mà không hiện ra bề mặt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「潜在的」「潜在意識」「潜在能力」, là trái nghĩa của 「顕在」.
Dịch bằng AI
N5先週せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.
Dịch bằng AI
N1善処ぜんしょ
Việc đối phó thích đáng tùy theo tình hình đối với vấn đề. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「善処する」「善処します」, là cách thể hiện đối phó mang tính uyển chuyển dùng trong giới quan chức, chính trị, kinh doanh.
Dịch bằng AI
N1先陣せんじん
Nghĩa gốc là đội quân hay doanh trại tiên phong tấn công đi đầu trong chiến trận. Nghĩa mở rộng là việc hành động đi trước người khác trong cạnh tranh hay sự nghiệp. Dùng dưới dạng 「先陣を切る」「先陣争い」 trong các tình huống dẫn đầu cuộc cạnh tranh. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N5先生せんせい
Giáo viên. Người dạy học ở trường học và những nơi tương tự. Được gọi bằng cách thêm vào sau tên, như 「田中先生」. Không chỉ dùng cho giáo viên ở trường, mà còn dùng khi gọi bác sĩ và những người tương tự.
Dịch bằng AI
N4全然ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.
Dịch bằng AI
N4戦争せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.
Dịch bằng AI
N5洗濯せんたく
Giặt giũ. Việc giặt quần áo và những thứ tương tự bằng nước. Từ 「洗濯機」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N1扇動せんどう
Việc kích động cảm xúc của mọi người để xúi giục họ thực hiện một hành động nào đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「暴動を扇動する」「群衆を扇動する」, thường dùng theo nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1潜入せんにゅう
Việc xâm nhập vào bên trong sao cho không bị phát hiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵地に潜入する」「潜入取材」, sử dụng trong các khung cảnh thâm nhập bí mật như tác nghiệp báo chí, tình báo, điều tra.
Dịch bằng AI
N4先輩せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.
Dịch bằng AI
N5全部ぜんぶ
Tất cả. Toàn bộ mọi thứ, trạng thái không còn sót lại gì.
Dịch bằng AI
N1潜伏せんぷく
Việc ẩn nấp sao cho không bị phát hiện. Việc dấu hiệu bệnh không hiện ra ngoài mà nằm trong cơ thể. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「犯人が潜伏する」「潜伏期間」, sử dụng trong ngữ cảnh tội phạm hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N1千変万化せんぺんばんか
Tình trạng hoặc dáng vẻ liên tục thay đổi không ngừng. Là thành ngữ bốn chữ, dùng để diễn tả những thứ biến đổi không ngớt như cảnh sắc thiên nhiên hay biến động của thị trường. Cũng được dùng như động từ ở dạng 「千変万化する」. Đọc là 「ぺ」 (bán đục), không phải 「べ」 (đục).
Dịch bằng AI
N1全貌ぜんぼう
Toàn bộ hình ảnh, toàn cảnh của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「事件の全貌」「全貌を明らかにする」, chỉ bức tranh toàn cảnh của những việc phức tạp và quy mô lớn.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N1戦慄せんりつ
Việc cơ thể run lên vì quá sợ hãi. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「戦慄が走る」「戦慄を覚える」, thể hiện nỗi sợ mạnh đối với sự kiện, thảm họa, hay sự việc tàn ác.
Dịch bằng AI
N1鮮烈せんれつ
Việc rực rỡ mạnh mẽ và để lại ấn tượng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「鮮烈な印象」「鮮烈なデビュー」, thể hiện trạng thái màu sắc, ký ức, hay sự xuất hiện in đậm vào mắt người ta một cách mãnh liệt.
Dịch bằng AI
N1憎悪ぞうお
Từ thể hiện việc căm ghét mạnh mẽ, cảm xúc hận thù dữ dội. Dùng theo cách 「憎悪の念」「憎悪を抱く」. Sử dụng trong những trường hợp cảm xúc dữ dội và sâu sắc hơn 「嫌い」.
Dịch bằng AI
N1壮快そうかい
Trạng thái sảng khoái và dễ chịu đến mức tâm trạng trở nên tươi sáng và phấn chấn. Là tính từ na dùng theo cách 「壮快な気分」「壮快な眺め」, thể hiện trạng thái khiến tâm trạng người nhìn hay người trải nghiệm phấn khởi lên.
Dịch bằng AI
N1造作ぞうさ
Việc tốn công sức hay phiền phức. Thường dùng theo cụm cố định 「造作もない」 với nghĩa "dễ dàng". Cùng chữ Hán nhưng đọc là 「ぞうさく」 thì nghĩa là nội thất nhà cửa, là từ khác.
Dịch bằng AI
N1相殺そうさい
Việc trừ bớt để kết quả thành không. Dùng với nghĩa hai bên đối lập triệt tiêu lẫn nhau rồi trừ đi, như trong 「債権と債務を相殺する」(trừ bù giữa quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ). Trong từ này, chữ 「殺」 được đọc là 「さい」, và cả từ đọc là 「そうさい」.
Dịch bằng AI
N5掃除そうじ
Việc lau chùi cho sạch, dọn dẹp bụi bẩn.
Dịch bằng AI
N5そうしてそうして
Gần như cùng nghĩa với 「そして」, là từ nối các sự việc xảy ra sau đó.
Dịch bằng AI
N1奏するそうする
Việc trình diễn nhạc cụ v.v. Ngoài ra, dưới dạng 「功を奏する」, được dùng như một thành ngữ với nghĩa "hiệu quả của nỗ lực hay sáng kiến đã xuất hiện".
Dịch bằng AI
N4相談そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.
Dịch bằng AI
N1装填そうてん
Việc nạp đạn dược hay phim vào vị trí định sẵn. Dùng theo cách 「弾を装填する」, sử dụng cho động tác nạp những vật cần thiết vào máy như súng hay máy ảnh.
Dịch bằng AI
N1双璧そうへき
Hai thứ đều xuất sắc và khó phân biệt hơn kém. Dùng theo cách 「業界の双璧」 chỉ hai sự tồn tại sánh ngang nhau trong một lĩnh vực nào đó. Chữ 「璧」 có hình dáng giống chữ 「壁」 (bức tường) nhưng là chữ khác.
Dịch bằng AI
N1壮烈そうれつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng trong các cách nói như 「壮烈な戦い」「壮烈な突撃」, thể hiện sự mãnh liệt đi kèm với võ dũng và khí phách. Là từ mang tính văn ngữ.
Dịch bằng AI
N1疎外そがい
Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.
Dịch bằng AI
N1そぐうそぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.
Dịch bằng AI
N1そぐわないそぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.
Dịch bằng AI
N5そこそこ
Từ chỉ nơi ở gần người nghe hơn là người nói.
Dịch bằng AI
N1素地そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.
Dịch bằng AI
N1素質そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.
Dịch bằng AI
N1素知らぬそしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.
Dịch bằng AI
N1蘇生そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.
Dịch bằng AI
N1そそのかすそそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.
Dịch bằng AI
N1そそるそそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.