Trạng thái động tác nhanh nhẹn và linh hoạt, khó bắt được. Là từ khẩu ngữ chỉ chuyển động nhanh của vật nhỏ hay trẻ con, dùng theo cách 「すばしっこい子ども」「ねずみがすばしっこく逃げる」.
Dịch bằng AI
N4素晴らしいすばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.
Dịch bằng AI
N1図太いずぶとい
Tính cách chỉ tính cách bạo dạn, không nao núng và không e dè trước những chuyện nhỏ. Dùng theo cách 「図太い神経」「図太く構える」 đánh giá người vẫn điềm nhiên trước khó khăn hay chỉ trích. Là từ khẩu ngữ có thể dùng theo cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực.
Dịch bằng AI
N1図星ずぼし
Vốn là từ chỉ chấm đen ở trung tâm của tấm bia bắn cung. Từ đó chuyển sang nghĩa là chỉ trích hay suy đoán của đối phương trúng phóc. Dùng như「図星を指す」「図星だった」, trong tình huống bị nhìn thấu sự thật đang giấu giếm. Là từ mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn cảnh kèm theo sự bối rối và lúng túng khi bị đối phương phát hiện.
Dịch bằng AI
N4隅すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.
Dịch bằng AI
N1澄むすむ
Việc trở nên trong suốt và sạch sẽ khi vẩn đục hay bụi bẩn biến mất. Dùng theo cách 「水が澄む」「空気が澄む」「音が澄む」 thể hiện sự tinh khiết của chất lỏng, không khí, âm thanh. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho tinh thần như 「澄んだ目」「心が澄む」.
Dịch bằng AI
N4済むすむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.
Dịch bằng AI
N5住むすむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.
Dịch bằng AI
N1摺るする
Việc in họa tiết hay hình vẽ lên vật bằng khuôn hoặc bản in. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3〜N5するする
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.
Dịch bằng AI
N1ずる賢いずるがしこい
Việc giỏi dùng đầu óc để làm điều gian xảo có lợi cho mình. Nói với ý chê trách rằng sự khôn ngoan bị dùng vào việc không tốt.
Dịch bằng AI
N5座るすわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.
Dịch bằng AI
N1寸分すんぶん
Lượng hay mức độ rất nhỏ. Là từ trang trọng thường được kết hợp với cách nói phủ định theo dạng 「寸分の狂いもない」「寸分違わず」 nhấn mạnh sự hoàn toàn theo nghĩa "không hề ~".
Dịch bằng AI
N5背せ
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.
Dịch bằng AI
N1制圧せいあつ
Việc dùng vũ lực hay sức mạnh lớn để đè nén đối phương và đặt vào sự cai trị. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵を制圧する」「反乱を制圧する」 trong các ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, đấu tranh quyền lực.
Dịch bằng AI
N1生育せいいく
Việc thực vật hay động vật lớn lên và phát triển. Cũng có nghĩa là nuôi trồng, nuôi dưỡng.
Dịch bằng AI
N4正解せいかい
Đáp án đúng.
Dịch bằng AI
N4生活せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.
Dịch bằng AI
N1性急せいきゅう
Trạng thái thiếu bình tĩnh khi muốn tiến hành sự việc một cách vội vàng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「性急な判断」「性急に結論を出す」, đánh giá tiêu cực cách hấp tấp thiếu thận trọng.
Dịch bằng AI
N1制裁せいさい
Việc trừng phạt người vi phạm quy định hay đạo đức. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制裁を加える」「経済制裁」, chỉ sự trừng phạt giữa các quốc gia, tổ chức, hay trong nội bộ tập thể.
Dịch bằng AI
N1精彩せいさい
Sự rạng rỡ và sức sống. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精彩を放つ」「精彩を欠く」 đánh giá thành tích hoạt động của con người hay chất lượng tác phẩm.
Dịch bằng AI
N4生産せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).
Dịch bằng AI
N4政治せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.
Dịch bằng AI
N1脆弱ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.
Dịch bằng AI
N1, N2精神せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.
Dịch bằng AI
N1制するせいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.
Dịch bằng AI
N1整然せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.
Dịch bằng AI
N1制定せいてい
Việc chính thức thiết lập luật pháp, quy định, chế độ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「法律を制定する」「憲法を制定する」, chỉ hành vi cơ quan công chính thức quy định.
Dịch bằng AI
N5生徒せいと
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở trường cấp hai, cấp ba. Với đại học thì dùng 「学生」.
Dịch bằng AI
N1成敗せいばい
Việc trừng phạt và răn dạy kẻ làm điều xấu. Là từ trang trọng dùng trong phim cổ trang hay ngữ cảnh lịch sử, theo dạng 「成敗する」 cũng dùng như động từ. Trong tiếng hiện đại thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「悪を成敗する」.
Dịch bằng AI
N4西洋せいよう
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).
Dịch bằng AI
N4世界せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.
Dịch bằng AI
N4席せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.
Dịch bằng AI
N1惜敗せきはい
Việc thua với cách biệt nhỏ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「一点差で惜敗する」, sử dụng khi đã chiến đấu tốt nhưng thua sít sao trong các cuộc đua như thể thao, trận đấu, bầu cử.
Dịch bằng AI
N1責務せきむ
Nhiệm vụ phải hoàn thành với tinh thần trách nhiệm. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「責務を果たす」「責務を負う」, chỉ nghĩa vụ công hay nghĩa vụ nghề nghiệp.
Dịch bằng AI
N1絶句ぜっく
Việc không thốt nên lời do kinh ngạc hay sốc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「思わず絶句する」, thể hiện trạng thái không thể đáp lời khi đối mặt với tình huống ngoài dự kiến.
Dịch bằng AI
N5せっけんせっけん
Xà phòng. Thứ dùng để rửa cơ thể hay tay. Chữ Hán viết là「石鹸」, nhưng thường ngày hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1切実せつじつ
Trạng thái cảm nhận sâu sắc và mạnh mẽ. Việc cấp bách và quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切実な問題」「切実に願う」, thể hiện sự nghiêm trọng liên quan trực tiếp đến bản thân hay tâm trạng đau đáu.
Dịch bằng AI
N1折衝せっしょう
Việc bàn bạc và điều chỉnh với đối phương có lợi ích đối lập. Là từ trang trọng dùng trong các khung cảnh công như ngoại giao, kinh doanh, lao động - chủ sử dụng, dùng theo dạng 「折衝を重ねる」「折衝に当たる」.
Dịch bằng AI
N1切々せつせつ
Trạng thái bộc lộ cảm xúc một cách thấm thía như đang thỉnh cầu sâu sắc đến lòng người. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切々と訴える」「切々たる思い」, sử dụng trong cảnh kể về nỗi buồn, ước nguyện, tình cảm sao cho thấm đẫm vào lòng người.
Dịch bằng AI
N1節操せっそう
Thái độ giữ vững niềm tin hay chủ trương của bản thân đến cùng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節操がない」「節操を守る」, đặt vấn đề về có hay không thái độ và niềm tin nhất quán. Thường dùng trong câu phủ định.
Dịch bằng AI
N1絶大ぜつだい
Mức độ vô cùng lớn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶大な人気」「絶大な支持」, thể hiện quy mô lớn của ảnh hưởng hay hiệu quả. Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tích cực.
Dịch bằng AI
N1折衷せっちゅう
Việc lấy phần tốt từ hai hay nhiều lập trường, phương án khác nhau và gộp thành một. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「折衷案」「和洋折衷」, mang nghĩa điều chỉnh đối lập hay khác biệt để tạo ra giải pháp trung gian.
Dịch bằng AI
N1絶頂ぜっちょう
Nghĩa gốc là đỉnh cao nhất của núi non. Nghĩa mở rộng dùng để chỉ thời kỳ mà thế lực hay trạng thái của một sự vật trở nên thịnh vượng nhất, đạt đến đỉnh cao. Dùng trong các ngữ cảnh chỉ điểm cao nhất của vinh quang, hạnh phúc, hay sự thịnh vượng, như 「人気の絶頂」「絶頂期」. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1節度せつど
Mức độ vừa phải, không quá đà. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節度を守る」「節度ある行動」, thể hiện thái độ có chừng mực, không vượt quá giới hạn.
Dịch bằng AI
N1刹那せつな
Khoảng thời gian rất ngắn, một khoảnh khắc. Là từ trang trọng có nguồn gốc từ Phật giáo, dùng theo dạng 「刹那的」「その刹那」. Cũng dùng để diễn tả lối sống coi trọng chỉ khoảnh khắc hiện tại như 「刹那的な快楽」.
Dịch bằng AI
N1切迫せっぱく
Trạng thái cấp bách không còn dư dả về thời gian. Hoặc tình hình căng thẳng. Dùng theo cách 「切迫した状況」「期限が切迫する」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong báo chí và văn bản hành chính.
Dịch bằng AI
N1切望せつぼう
Việc mong mỏi mạnh mẽ từ đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「平和を切望する」「再会を切望する」, thể hiện ước nguyện thiết tha mạnh hơn hy vọng đơn thuần.
Dịch bằng AI
N1絶妙ぜつみょう
Việc xuất sắc và khéo léo đến mức không gì hơn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶妙なバランス」「絶妙のタイミング」, thể hiện sự tuyệt vời vừa khít, không thể thay thế bằng thứ khác.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.