Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N5下した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.
Dịch bằng AI
N4時代じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.
Dịch bằng AI
N1慕うしたう
Việc nhớ nhung một người và muốn đến gần, muốn đi theo người đó. Dùng cả với người mình kính trọng lẫn người mình yêu mến, cảm thấy thân thiết.
Dịch bằng AI
N4下着したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N4しっかりしっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.
Dịch bằng AI
N1疾患しっかん
Bệnh tật. Đặc biệt được dùng như thuật ngữ y học. Dùng theo cách 「心臓疾患」「生活習慣病などの疾患」. Đọc là 「しっかん」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつかん」.
Dịch bằng AI
N1執行しっこう
Việc thực sự thi hành những điều đã được quyết định. Dùng theo cách 「予算を執行する」「刑を執行する」. Đọc là 「しっこう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しゅうこう」.
Dịch bằng AI
N1疾走しっそう
Việc chạy với tốc độ rất nhanh. Dùng theo cách 「馬が草原を疾走する」「全力疾走」. Đọc là 「しっそう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつそう」.
Dịch bằng AI
N1嫉妬しっと
Việc ghen tị và cảm thấy oán ghét trước hạnh phúc hay điểm vượt trội của người khác. Dùng theo cách 「友人の成功に嫉妬する」.
Dịch bằng AI
N4失敗しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.
Dịch bằng AI
N5質問しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.
Dịch bằng AI
N4辞典じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.
Dịch bằng AI
N5自転車じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.
Dịch bằng AI
N5自動車じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.
Dịch bằng AI
N1萎びるしなびる
Việc mất nước, mất đi độ căng, nhăn nheo và co lại. Dùng cho vẻ già cỗi của rau hay hoa cỏ.
Dịch bằng AI
N4品物しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.
Dịch bằng AI
N1しなやかしなやか
Có tính đàn hồi, dễ uốn cong và khó gãy. Cũng dùng cho động tác cơ thể mềm mại, uyển chuyển.
Dịch bằng AI
N1指南しなん
Việc dạy và hướng dẫn kỹ thuật trong võ thuật hay nghệ thuật. Dùng theo cách 「剣術を指南する」「指南役」.
Dịch bằng AI
N1至難しなん
Việc khó đến mức không gì khó hơn được nữa. Thường được dùng trong cách diễn đạt cố định 「至難の業」.
Dịch bằng AI
N5死ぬしぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N1凌ぐしのぐ
Nghĩa là gắng vượt qua tình cảnh khó khăn, hoặc vượt trội hơn người khác. Dùng như 「寒さを凌ぐ」, 「先輩を凌ぐ実力」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しのぐ」.
Dịch bằng AI
N1忍び寄るしのびよる
Động từ chỉ việc lặng lẽ tiến đến gần mà không bị nhận ra. Dùng theo cách 「危機が忍び寄る」「背後から忍び寄る」. Không chỉ dùng cho sự tiếp cận vật lý mà còn dùng cho cảnh nguy hiểm hay sự thay đổi đang lặng lẽ áp sát.
Dịch bằng AI
N1忍ぶしのぶ
Động từ chỉ việc cố chịu đựng đau khổ và nỗi buồn, hoặc trốn tránh tầm mắt người khác. Dùng theo cách 「涙を忍ぶ」「人目を忍ぶ」.
Dịch bằng AI
N4しばらくしばらく
Một khoảng thời gian ngắn. 「しばらくお待ちください」(xin vui lòng chờ một lát). Cũng được dùng với nghĩa một khoảng thời gian dài. 「しばらく会っていない」(đã lâu không gặp).
Dịch bằng AI
N1渋るしぶる
Việc lưỡng lự và do dự khi không muốn hành động. Dùng theo cách 「返事を渋る」「支払いを渋る」.
Dịch bằng AI
N5自分じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.
Dịch bằng AI
N4島しま
Đảo. Vùng đất được biển bao quanh xung quanh.
Dịch bằng AI
N5閉まるしまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.
Dịch bằng AI
N1地道じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1染みるしみる
Việc chất lỏng hay màu thấm dần vào bên trong vật. Cũng có nghĩa là một cảm xúc hay lời dạy thấm sâu vào lòng người. Dùng theo cách 「インクが染みる」「心に染みる言葉」.
Dịch bằng AI
N4市民しみん
Người đang sống ở thành phố đó.
Dịch bằng AI
N4事務所じむしょ
Tòa nhà hay căn phòng nơi làm các công việc hành chính.
Dịch bằng AI
N1締めくくるしめくくる
Việc tổng kết và kết thúc một sự việc ở giai đoạn cuối. Dùng theo cách 「話を締めくくる」「一年を締めくくる」.
Dịch bằng AI
N5閉めるしめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.
Dịch bằng AI
N5締めるしめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.
Dịch bằng AI
N1下手しもて
Phần thuộc phía dưới của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên trái nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy xuôi về. Dùng như 「舞台の下手から登場する」. Phía đối lại là 「上手(かみて)」. Cùng chữ 「下手」 nếu đọc là 「へた」 thì thành từ khác mang nghĩa không làm giỏi được.
Dịch bằng AI
N1諮問しもん
Việc một cơ quan ở vị trí cấp trên đặt câu hỏi để xin ý kiến của một nhóm chuyên gia hoặc những người am hiểu. Dùng như「審議会に諮問する」「諮問機関」.
Dịch bằng AI
N5じゃじゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.
Dịch bằng AI
N1邪悪じゃあく
Tâm địa lệch lạc và đầy ác ý. Dùng theo cách 「邪悪な心」「邪悪な笑み」, thể hiện tính chất xấu xa mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N4社会しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.
Dịch bằng AI
N5写真しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.
Dịch bằng AI
N4社長しゃちょう
Người có địa vị cao nhất trong công ty.
Dịch bằng AI
N1煮沸しゃふつ
Từ chỉ việc đun nước cho đến khi sôi. Thường dùng trong tình huống quản lý vệ sinh, theo cách 「煮沸消毒」. Cần lưu ý chữ 「煮」 ở đây đọc là 「しゃ」.
Dịch bằng AI
N4自由じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.
Dịch bằng AI
N5十じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.