「気」nghĩa là không khí, 「品」nghĩa là phẩm cách, có nghĩa là phẩm cách tự nhiên toát ra. Là vẻ thanh tao tự nhiên toát ra từ vẻ ngoài hay thái độ. Là từ tương đối trang trọng được dùng theo nghĩa tích cực đối với người, cử chỉ, tác phẩm nghệ thuật, như 「気品がある」「気品にあふれる」.
Dịch bằng AI
N4気分きぶん
Cảm giác của cơ thể hoặc tâm trạng hiện tại. 「気分がいい」「気分がわるい」.
Dịch bằng AI
N4決まるきまる
Việc một điều gì đó được quyết định một cách rõ ràng. 「よていが決まる」. Khi chính mình quyết định thì dùng 「決める」.
Dịch bằng AI
N1欺瞞ぎまん
Việc lừa gạt, dối trá người khác. Như trong 「欺瞞に満ちた」, thường nói để phê phán mạnh mẽ thái độ ngụy trang che đậy.
Dịch bằng AI
N4決めるきめる
Chọn lựa một điều gì đó một cách rõ ràng và quyết định. 「行き先を決める」.
Dịch bằng AI
N1肝煎りきもいり
「肝」nghĩa là gan, ở đây là ẩn dụ cho lòng nhiệt huyết và sự quan tâm, 「煎り」nghĩa là rang, đại ý là chăm sóc đến mức như đem cả tâm sức ra rang. Là việc người có thế lực tích cực chăm lo và bỏ công sức để hiện thực hóa điều gì đó. Dùng như 「社長の肝煎りで始まったプロジェクト」, là cách diễn đạt trang trọng cho thấy có người chống lưng phía sau, dùng trong văn cảnh kinh doanh và chính trị.
Dịch bằng AI
N4気持ちきもち
Trạng thái cảm nhận trong lòng như vui, buồn v.v. Cũng dùng với nghĩa cảm giác của cơ thể. 「気持ちがわるい」.
Dịch bằng AI
N4着物きもの
Kimono。Trang phục truyền thống của Nhật Bản.
Dịch bằng AI
N1逆境ぎゃっきょう
「逆」nghĩa là đi ngược, 「境」nghĩa là ranh giới, hoàn cảnh, có nghĩa là hoàn cảnh đi ngược lại với mong muốn. Là hoàn cảnh không may hay môi trường khó khăn không như ý muốn. Dùng như 「逆境に立ち向かう」「逆境を乗り越える」. Là từ tương đối trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống nói về nhân vật đối mặt với khó khăn.
Dịch bằng AI
N4急きゅう
Đột ngột, vội vàng。Trạng thái xảy ra bất ngờ, đột ngột. 「急に雨がふる」. Cũng dùng với nghĩa vội vàng. 「急いで走る」.
Dịch bằng AI
N4急行きゅうこう
Tàu điện chạy nhanh bằng cách bỏ qua các ga ở giữa.
Dịch bằng AI
N1窮するきゅうする
「窮」nghĩa là tận cùng, đường cùng. Là việc bị bế tắc trong sự việc và khổ sở vì không biết phải đối phó ra sao. Dùng như 「答えに窮する」「返答に窮する」. Còn dùng cho việc tiền bạc hay cuộc sống lâm vào cảnh không xoay xở được, như 「生活に窮する」「資金に窮する」. Là động từ trang trọng thường đi kèm với một số tân ngữ cố định.
Dịch bằng AI
N1旧態きゅうたい
「旧」nghĩa là cũ, 「態」nghĩa là dáng vẻ, tình trạng, có nghĩa là trạng thái vẫn cũ kỹ. Là tình trạng cũ kỹ chưa hề tiến bộ so với xưa. Hầu như chỉ dùng dưới dạng 「旧態依然」, là từ trang trọng phê phán thể chế cũ kỹ không được cải cách.
Dịch bằng AI
N1窮地きゅうち
「窮」nghĩa là tận cùng, đường cùng, 「地」nghĩa là nơi, có nghĩa là tình huống bị dồn vào đường cùng. Là tình huống đau khổ không lối thoát, bị dồn vào chân tường. Dùng như 「窮地に陥る」「窮地を脱する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống nói về bị dồn vào đường cùng, trong chính trị, kinh tế, thể thao.
Dịch bằng AI
N1旧知きゅうち
「旧」nghĩa là cũ, lâu năm, 「知」nghĩa là người quen, có nghĩa là người quen từ lâu. Là người quen biết từ lâu năm. Dùng như 「旧知の仲」「旧知の友」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả người quen lâu năm trong văn cảnh trang trọng, thường được dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N1急騰きゅうとう
「急」nghĩa là gấp gáp, đột ngột, 「騰」nghĩa là nhảy vọt, vốn là chữ diễn tả hình ảnh con ngựa nhảy chồm lên. Vì nhảy vọt một cách đột ngột nên có nghĩa là giá cả hay con số tăng đột ngột với mức độ lớn. Dùng như 「株価が急騰する」「物価が急騰する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin kinh tế, chỉ sự thay đổi đột ngột theo hướng đi lên.
Dịch bằng AI
N5牛肉ぎゅうにく
Thịt bò. Trong 「牛肉」, chữ 「牛」 đọc là 「ぎゅう」. Kết hợp từ chỉ con vật với 「にく」 như 「ぶたにく」「とりにく」.
Dịch bằng AI
N5牛乳ぎゅうにゅう
Sữa bò. Đồ uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」.
Dịch bằng AI
N1旧弊きゅうへい
「旧」nghĩa là cũ, 「弊」nghĩa là tệ nạn, thói xấu, có nghĩa là thói xấu cũ. Là thói quen hay lối nghĩ xấu kéo dài từ xưa. Dùng như 「旧弊を打破する」「旧弊にとらわれる」, được dùng với nghĩa tiêu cực trong văn cảnh nói về cải cách hay hiện đại hóa. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1窮乏きゅうぼう
「窮」nghĩa là tận cùng, đường cùng, 「乏」nghĩa là thiếu thốn, có nghĩa là rơi vào cảnh túng thiếu. Là tình trạng không có tiền hay vật chất và rất khốn đốn. Dùng như 「窮乏生活」「家計が窮乏する」. Là từ trang trọng được dùng trong báo chí và bài luận hơn là trong giao tiếp hàng ngày, chỉ sự khốn đốn nghiêm trọng về kinh tế.
Dịch bằng AI
N1急務きゅうむ
「急」nghĩa là gấp, 「務」nghĩa là nhiệm vụ, có nghĩa là nhiệm vụ phải gấp rút thực hiện. Là công việc phải sớm bắt tay vào giải quyết. Dùng như 「急務である」「○○は急務だ」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh chính sách và quản lý, thể hiện mức độ ưu tiên cao.
Dịch bằng AI
N1究明きゅうめい
「究」nghĩa là tìm tận cùng, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là tìm tận cùng và làm rõ. Là việc điều tra sâu nguyên nhân hay sự thật của sự việc và làm rõ. Dùng như 「原因究明」「真相究明」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống công khai như đưa tin tai nạn hay báo cáo điều tra.
Dịch bằng AI
N1丘陵きゅうりょう
「丘」nghĩa là đồi, 「陵」nghĩa là gò, đồi nhỏ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vùng núi thấp có địa hình lượn sóng nhẹ. Chỉ địa hình nằm giữa đồng bằng và vùng núi. Dùng như 「丘陵地帯」「多摩丘陵」, là từ trang trọng được dùng trong miêu tả địa lý và thiên nhiên.
Dịch bằng AI
N5今日きょう
Hôm nay; ngày này, hiện tại. Cách đọc là 「きょう」, không đọc theo đúng như chữ viết. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「こんにち」 thì là từ khác chỉ thời đại hiện nay.
Dịch bằng AI
N4教育きょういく
Giáo dục. Việc dạy kiến thức và kỹ năng cho trẻ em hay người trẻ.
Dịch bằng AI
N4教会きょうかい
Nhà thờ。Tòa nhà nơi những người theo đạo Cơ Đốc tụ họp để cầu nguyện.
Dịch bằng AI
N1仰々しいぎょうぎょうしい
Là vẻ phóng đại quá mức cần thiết, cố làm cho mình trông oai vệ hơn thực tế. Dùng như 「仰々しい身ぶり」「仰々しい言い方」, là tính từ mang sắc thái hơi phê phán thái độ hay cách diễn đạt làm bộ.
Dịch bằng AI
N1凝視ぎょうし
「凝」nghĩa là tập trung vào một điểm, 「視」nghĩa là nhìn, có nghĩa là tập trung tầm nhìn vào một điểm để nhìn. Là việc nhìn chăm chú không rời mắt. Dùng như 「凝視する」「凝視を続ける」. Là từ trang trọng mang tính văn học và quan sát, diễn tả ý nhìn với sự chú ý hay quan tâm mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5教室きょうしつ
Phòng học ở trường. 「教室に入る」. Cũng dùng trong tên nơi dạy học ngoại khóa, như 「ピアノ教室」.
Dịch bằng AI
N1享受きょうじゅ
「享」nghĩa là tiếp nhận, thưởng thức, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là tiếp nhận và thưởng thức. Là việc tiếp nhận điều tốt và thưởng thức như là của mình. Dùng như 「自由を享受する」「恩恵を享受する」, dùng theo nghĩa nhận và tận hưởng quyền lợi, lợi ích, nghệ thuật. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1強靭きょうじん
「強」nghĩa là mạnh, 「靭」nghĩa là dẻo dai, có nghĩa là mạnh mẽ và dẻo dai. Là việc không dễ gãy hay thua. Dùng như 「強靭な肉体」「強靭な精神力」. Là từ tương đối trang trọng được dùng cả cho sức mạnh thể chất lẫn tinh thần.
Dịch bằng AI
N1矯正きょうせい
「矯」nghĩa là uốn thẳng vật bị cong, 「正」nghĩa là sửa cho đúng, có nghĩa là sửa chỗ cong cho thẳng. Là việc sửa trạng thái xấu hay thói quen xấu thành trạng thái tốt. Dùng như 「歯列矯正」「視力矯正」「矯正施設」. Là từ trang trọng dùng theo nghĩa đưa thân thể, tính cách, hành vi trở lại trạng thái bình thường.
Dịch bằng AI
N4競争きょうそう
Việc so sánh tốc độ hay sức mạnh v.v. để quyết định xem ai là người giỏi nhất.
Dịch bằng AI
N5兄弟きょうだい
Anh, em trai, chị, em gái. Dù là nam hay nữ, thường gộp chung lại gọi là 「きょうだい」.
Dịch bằng AI
N1驚嘆きょうたん
「驚」nghĩa là kinh ngạc, 「嘆」nghĩa là cảm phục thốt lên, có nghĩa là kinh ngạc và cảm phục. Là việc rất cảm phục và kinh ngạc. Dùng như 「驚嘆に値する」「驚嘆の声を上げる」. Là từ trang trọng có ý nghĩa ca ngợi, diễn tả sự cảm động sâu sắc trước những điều xuất sắc.
Dịch bằng AI
N1仰天ぎょうてん
「仰」nghĩa là ngẩng nhìn, 「天」nghĩa là trời, nghĩa gốc là kinh ngạc đến mức ngẩng nhìn lên trời. Từ đó có nghĩa là vô cùng kinh ngạc đến mức không thốt nên lời. Dùng như 「びっくり仰天」「仰天する」. Là từ hơi cổ kính diễn tả sự kinh ngạc mạnh hơn so với sự ngạc nhiên thông thường.
Dịch bằng AI
N1共謀きょうぼう
「共」nghĩa là cùng nhau, 「謀」nghĩa là toan tính, có nghĩa là cùng nhau toan tính. Là việc hai người trở lên thông đồng với nhau để thực hiện việc xấu. Dùng như 「共謀して犯行に及ぶ」「共謀罪」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong pháp luật và đưa tin về tội phạm, luôn được dùng theo nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N4興味きょうみ
Cảm giác muốn biết thêm, muốn thử làm một điều gì đó. 「音楽に興味がある」.
Dịch bằng AI
N1極限きょくげん
「極」nghĩa là cùng cực, 「限」nghĩa là giới hạn, có nghĩa là giới hạn cùng cực. Là trạng thái không thể tiến xa hơn được nữa. Dùng như 「極限状態」「極限まで追求する」. Là từ tương đối trang trọng chỉ giới hạn vật lý hay tinh thần, được dùng rộng rãi trong luận văn, tiểu thuyết, thể thao.
Dịch bằng AI
N1極致きょくち
「極」nghĩa là tận cùng, 「致」nghĩa là đạt đến, có nghĩa là trạng thái đạt đến tận cùng. Là trạng thái cao nhất khi đã truy đến tận cùng. Dùng như 「美の極致」「贅沢の極致」, là từ trang trọng diễn tả vẻ một tính chất đã đạt đến giới hạn, mang theo ý ca ngợi hoặc phê phán.
Dịch bằng AI
N1極力きょくりょく
「極」nghĩa là tận cùng, 「力」nghĩa là sức lực, có nghĩa là dốc tận sức lực. Là 「hết sức có thể」, 「ở mức tối đa trong phạm vi cho phép」. Dùng như 「極力避ける」「極力協力する」, là phó từ bổ nghĩa cho động từ. Là cách diễn đạt trang trọng được dùng trong các tình huống trang trọng và văn bản kinh doanh.
Dịch bằng AI
N1挙動きょどう
「挙」nghĩa là cử chỉ, hành xử, 「動」nghĩa là cử động, là từ chỉ cử chỉ và động tác của con người. Là động tác hay vẻ hành xử của người. Dùng như 「挙動が怪しい」「不審な挙動」. Là từ trang trọng diễn tả chuyển động của đối tượng quan sát, thường xuất hiện trong văn cảnh bảo vệ và điều tra.
Dịch bằng AI
N5去年きょねん
Năm ngoái; năm trước năm nay. Trong tình huống trang trọng cũng dùng 「さくねん(昨年)」.
Dịch bằng AI
N1拒否反応きょひはんのう
Vốn là thuật ngữ y học, chỉ phản ứng miễn dịch khi cơ thể không tiếp nhận tạng được cấy ghép như một vật lạ và cố gắng loại bỏ nó. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ phản ứng từ chối mạnh mẽ một cách vô thức đối với cái mới hoặc cái khác lạ. Là từ tương đối trang trọng, thường xuất hiện trong ngữ cảnh tâm lý và xã hội, dùng như 「○○に拒否反応を示す」.
Dịch bằng AI
N5嫌いきらい
Không thích. 「嫌いな食べもの」. Từ trái nghĩa là 「すき」.
Dịch bằng AI
N1切り口きりくち
Vốn có nghĩa là mặt cắt hiện ra khi cắt một vật. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ góc nhìn hay góc tiếp cận khi xem xét sự việc. Dùng như 「新しい切り口」「斬新な切り口」, là từ tương đối trang trọng diễn tả việc nắm bắt sự việc bằng góc nhìn riêng.
Dịch bằng AI
N1切り詰めるきりつめる
Là việc loại bỏ lãng phí và giảm chi phí hay khối lượng xuống mức tối thiểu cần thiết. Là từ được dùng dưới dạng 「生活費を切り詰める」「支出を切り詰める」, dùng trong văn cảnh tằn tiện và tiết kiệm.
Dịch bằng AI
N1切り盛りきりもり
Hành động cắt và chia thức ăn ra đĩa là nghĩa gốc. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là quản lý khéo léo việc kinh doanh hay tài chính gia đình. Dùng như 「家計を切り盛りする」「店を切り盛りする」, là từ tương đối trang trọng diễn tả việc điều hành gia đình hay doanh nghiệp nhỏ.
Dịch bằng AI
N5切るきる
Cắt. Dùng kéo hoặc dao để chia tách vật. Ví dụ:「かみを切る」(cắt tóc). Cũng dùng với nghĩa dừng lại, như「電気を切る」(tắt điện),「電話を切る」(cúp điện thoại).
Dịch bằng AI
N5着るきる
Mặc (phần trên cơ thể). Mặc quần áo lên người. Dùng cho những thứ mặc ở phần trên cơ thể như áo sơ mi, áo khoác; với quần và giày thì dùng「はく」. Đọc giống với「切る」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.