Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 3,149 từ Xóa bộ lọc
N4 写す うつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.

Dịch bằng AI

N4 移す うつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.

Dịch bằng AI

N1, N2 訴える うったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.

Dịch bằng AI

N1 うつつ うつつ
Là trạng thái đang tỉnh, là hiện thực. Dùng như 「夢とうつつの区別がつかない」「うつつを抜かす」. Đặc biệt dưới dạng 「うつつを抜かす」 là quán ngữ xuất hiện thường xuyên với nghĩa say mê một việc đến mức bỏ bê công việc chính.

Dịch bằng AI

N1 打って変わる うってかわる
Có nghĩa là trạng thái hay thái độ đột ngột thay đổi hoàn toàn so với trước. Dùng như 「打って変わって穏やかになる」, phần lớn dùng phó từ ở dạng 「〜て」, trong tình huống nhấn mạnh sự tương phản trước sau.

Dịch bằng AI

N1 うってつけ うってつけ
Trạng thái phù hợp hoàn hảo với mục đích hay điều kiện nào đó, như thể được đặt riêng. Dùng như 「この仕事に彼はうってつけだ」. Là từ trang trọng, dùng khi người, địa điểm, hay cơ hội là tối ưu.

Dịch bằng AI

N1 虚ろ うつろ
Trạng thái bên trong rỗng không, không cảm nhận được sức lực hay cảm xúc. Dùng như 「虚ろな目」「虚ろな表情」, biểu thị dáng vẻ thẫn thờ hay đánh mất khí lực. Dùng trong tình huống tâm hồn hay biểu cảm như xác không hồn.

Dịch bằng AI

N4 うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).

Dịch bằng AI

N1 疎い うとい
Việc kiến thức hay thông tin về một lĩnh vực nào đó còn ít. Dùng như 「経済に疎い」「芸能界に疎い」. Cũng dùng theo nghĩa quan hệ với người khác xa cách và không thân thiết, như 「疎い仲」.

Dịch bằng AI

N1 疎む うとむ
Việc ghét đối phương và cố giữ khoảng cách. Dùng như 「周囲から疎まれる」. Không phải sự thù địch rõ rệt, mà biểu thị tâm trạng cảm thấy phiền phức và muốn giữ khoảng cách. Dùng trong văn viết hơi trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 うなぎ登り うなぎのぼり
Là thành ngữ bắt nguồn từ hình ảnh con lươn bơi ngược dòng sông một cách mạnh mẽ, biểu thị giá cả, độ nổi tiếng hay đánh giá liên tục tăng vọt với khí thế mạnh mẽ. Dùng trong các tình huống tăng trưởng theo đường đi lên, như 「売り上げがうなぎ登り」「人気がうなぎ登り」.

Dịch bằng AI

N1 うなだれる うなだれる
Việc cúi đầu xuống phía trước một cách yếu ớt do thất vọng, chán nản hay xấu hổ. Dùng như 「しょんぼりとうなだれる」「がっくりとうなだれる」 trong tình huống trạng thái bị suy sụp tinh thần thể hiện ra ở tư thế.

Dịch bằng AI

N1 唸る うなる
Việc phát ra giọng nói thấp và kéo dài. Biểu thị tiếng rên rỉ phát ra do đau khổ, cảm phục, khó chịu. Dùng như 「犬が唸る」「傷の痛みで唸る」「見事さに思わず唸った」. Cũng dùng cho âm thanh trầm vang lên của gió hay máy móc.

Dịch bằng AI

N1 自惚れ うぬぼれ
Việc đánh giá năng lực hay sức hấp dẫn của bản thân cao hơn thực tế và lấy làm đắc ý. Dùng như 「自惚れが強い」「自惚れにすぎない」, chỉ trạng thái mà từ góc nhìn của người khác trông là tự tin thái quá. Là từ mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 うねる うねる
Trạng thái sóng, đường, hay cơ thể tiếp tục uốn lượn cong vẹo. Dùng như 「大波がうねる」「山道がうねる」. Diễn đạt trạng thái không phải đường thẳng tĩnh mà tiếp tục chuyển động vẽ ra những đường cong và gập ghềnh.

Dịch bằng AI

N1 鵜呑み うのみ
「鵜」 là loài chim ngậm cá bằng mỏ rồi nuốt trọn mà không nhai. Từ đó, là thành ngữ biểu thị việc tin ngay lời nói hay thông tin của người khác mà không kiểm chứng kỹ. Dùng ở dạng 「鵜呑みにする」, biểu thị thái độ tiếp nhận thiếu suy xét theo nghĩa tiêu cực. Thường gặp trong các văn cảnh báo chí, chính trị, giáo dục.

Dịch bằng AI

N3 奪う うばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.

Dịch bằng AI

N5 生まれる うまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).

Dịch bằng AI

N5 うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).

Dịch bằng AI

N1 産みの苦しみ うみのくるしみ
Vốn chỉ nỗi đau khi sinh nở. Từ đó chuyển nghĩa, là thành ngữ biểu thị những khó khăn về tinh thần và thể chất phải trải qua trong quá trình tạo ra cái mới. Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những trở ngại trong các tình huống tạo ra điều gì đó từ con số không, như sáng tác hay khởi nghiệp, ví dụ 「新商品開発の産みの苦しみ」.

Dịch bằng AI

N1 有無 うむ
Là việc có và không. Dùng trong tình huống hỏi xem có tồn tại hay không, như 「有無を確かめる」「経験の有無」. Cũng được dùng dưới dạng 「有無を言わせず」 với nghĩa tiến hành sự việc một cách áp đặt mà không cần sự đồng ý của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 有無を言わさず うむをいわさず
Có nghĩa là tiến hành một việc một cách đơn phương, không cho đối phương cơ hội đồng ý hay biện minh. Dùng như 「有無を言わさず連れて行く」, là quán ngữ biểu thị hành động cưỡng ép, áp đặt. Dùng làm phó từ, xuất hiện thường xuyên trong văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 埋め合わせ うめあわせ
Việc bù đắp sự thiếu hụt, tổn thất hay phiền hà đã gây ra dưới một hình thức khác để xóa bỏ. Dùng như 「損失の埋め合わせ」「埋め合わせをする」 trong tình huống bù đắp phần khuyết để lấy lại cân bằng.

Dịch bằng AI

N1 埋め込む うめこむ
Việc đặt một vật chắc chắn vào bên trong vật khác và cố định lại. Dùng như 「床に配線を埋め込む」「文章に引用を埋め込む」, cho cả việc lắp đặt vật lý và việc chèn vào tài liệu hay dữ liệu.

Dịch bằng AI

N1 埋もれる うもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.

Dịch bằng AI

N1 恭しい うやうやしい
Trạng thái tỏ thái độ vô cùng lễ phép và đúng mực với sự kính trọng sâu sắc với đối phương. Dùng như 「恭しく頭を下げる」「恭しい口調」. Thường dùng trong các tình huống nghiêm trang với người trên hay thần Phật.

Dịch bằng AI

N1 敬う うやまう
Việc ứng xử lễ phép với cảm xúc tôn kính dành cho người trên hay nhân vật xuất chúng. Dùng như 「師を敬う」「先人を敬う」, trong tình huống đánh giá cao nhân cách và thành tựu của đối phương và bày tỏ lễ nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 うやむや うやむや
Trạng thái sự việc kết thúc một cách mơ hồ mà không rõ ràng. Dùng như 「問題をうやむやにする」「責任がうやむやになる」. Diễn đạt trạng thái né tránh kết luận hay sự dứt điểm rõ ràng và xử lý qua loa.

Dịch bằng AI

N1 紆余曲折 うよきょくせつ
Việc sự việc không tiến triển thuận lợi mà trải qua quá trình phức tạp. Dùng như 「紆余曲折を経て結論に至る」. Là từ bốn chữ Hán xuất phát từ hình ảnh con đường ngoằn ngoèo, biểu thị tình huống tranh luận hay kế hoạch tiến hành mà thay đổi nhiều lần.

Dịch bằng AI

N4 うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.

Dịch bằng AI

N1 裏返す うらがえす
Việc đảo ngược mặt trước và mặt sau, hoặc nhìn lại câu chuyện hay lập trường từ góc nhìn ngược lại. Dùng như 「服を裏返す」「発言を裏返す」, cho cả việc đảo chiều vật lý và việc đảo ngược góc nhìn hay cách diễn giải.

Dịch bằng AI

N3 裏切る うらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.

Dịch bằng AI

N1 裏付け うらづけ
Bằng chứng hay căn cứ chắc chắn cho thấy một khẳng định hay phỏng đoán là đúng. Dùng như 「裏付けを取る」「発言の裏付けがない」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong tin tức, điều tra, văn cảnh kiểm chứng sự thật.

Dịch bằng AI

N1 裏腹 うらはら
「裏」 chỉ phía sau lưng, 「腹」 chỉ phía trước, từ đó chuyển nghĩa, biểu thị thái độ hay lời nói bên ngoài và cảm xúc bên trong hoàn toàn trái ngược nhau. Dùng như 「言葉とは裏腹に」「気持ちとは裏腹に」, dùng trong các tình huống vẻ ngoài thể hiện và nội tâm thực sự mâu thuẫn với nhau.

Dịch bằng AI

N3 恨む うらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.

Dịch bằng AI

N3 羨ましい うらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.

Dịch bằng AI

N1 羨む うらやむ
Việc cho rằng mình cũng muốn có tài năng hay hoàn cảnh mà người khác đang sở hữu. Dùng như 「他人の成功を羨む」「恵まれた環境を羨む」. Có khi bao hàm cảm xúc gần với ghen tị, nhưng cũng có khi chỉ biểu thị cảm xúc khâm phục đơn thuần.

Dịch bằng AI

N3 売上 うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.

Dịch bằng AI

N4 売り場 うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).

Dịch bằng AI

N5 売る うる
Bán. Nhận tiền rồi giao đồ vật cho người khác. Trái nghĩa là「買う」(mua).

Dịch bằng AI

N1 潤い うるおい
Việc có nước hay độ ẩm và không bị khô. Dùng như 「肌の潤い」「生活に潤いを与える」, biểu thị cả độ ẩm vật lý và sự phong phú, thư thái mà nó mang lại cho tâm hồn và đời sống.

Dịch bằng AI

N1 潤す うるおす
Việc cung cấp nước, lợi ích hay sự thư thái về tinh thần để khiến cái đang khô hạn hay nghèo nàn trở nên phong phú. Dùng như 「のどを潤す」「懐を潤す」「心を潤す」, cho mọi loại sự thỏa mãn vật lý, kinh tế và tinh thần.

Dịch bằng AI

N5 うるさい うるさい
Âm thanh to gây cảm giác khó chịu. 「車の音がうるさい」. Cũng dùng để nói về người cứ lặp đi lặp lại cùng một chuyện.

Dịch bằng AI

N4 嬉しい うれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).

Dịch bằng AI

N1 うろうろ うろうろ
Trạng thái đi đi lại lại nhiều lần trong cùng một khu vực mà không có mục đích, hoặc do không biết đường. Dùng như 「駅前をうろうろする」「見知らぬ街をうろうろする」, là phó từ dùng trong tình huống đi loanh quanh không yên.

Dịch bằng AI

N1 うろ覚え うろおぼえ
Trạng thái ký ức không chắc chắn, không thể nhớ lại rõ ràng. Dùng như 「うろ覚えの話」「うろ覚えで答える」. Diễn đạt trạng thái không phải hoàn toàn quên mà chỉ nhớ lờ mờ một phần.

Dịch bằng AI

N1 うろたえる うろたえる
Việc đối mặt với sự việc đột ngột hay tình huống ngoài dự kiến, hoảng hốt và rối bời, không biết phải làm sao. Dùng như 「突然の質問にうろたえる」 trong tình huống mất bình tĩnh và không còn vững vàng.

Dịch bằng AI

N5 上着 うわぎ
Quần áo mặc bên ngoài những quần áo khác. Thường mặc khi đi ra ngoài. Đọc là 「うわぎ」.

Dịch bằng AI

N3 うわさ うわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 上滑り うわすべり
Việc dừng lại ở phần bề mặt của sự việc, không đi sâu vào nội dung. Dùng như 「上滑りな議論」「上滑りな理解」. Diễn đạt mang tính phê phán trạng thái chỉ chạm vào bề mặt nông cạn mà chưa đi vào bản chất.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.