Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 3,149 từ Xóa bộ lọc
N3 無料 むりょう
Việc không mất phí. 「入場無料」. Trong lời nói cũng gọi là 「ただ」. Từ trái nghĩa là 「有料」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.

Dịch bằng AI

N3 名刺 めいし
Tấm thẻ nhỏ in tên và tên công ty v.v. Trao đổi với người lần đầu gặp trong công việc.

Dịch bằng AI

N3 命令 めいれい
Người ở vị trí trên ra lệnh bảo phải làm. 「命令に従う」.

Dịch bằng AI

N3 迷惑 めいわく
Việc phải khó chịu hay gặp rắc rối vì người khác. 「迷惑をかける」.

Dịch bằng AI

N5 眼鏡 めがね
Kính. Dụng cụ có gắn thấu kính, đeo lên để nhìn rõ hơn.

Dịch bằng AI

N3 めくる めくる
Lật giấy v.v. lên như trở mặt. 「ページをめくる」.

Dịch bằng AI

N3 目指す めざす
Tiến về hướng đó; lấy làm mục tiêu. 「優勝を目指す」.

Dịch bằng AI

N1 目覚しい めざましい
Trạng thái sự tiến bộ hay thành tích nổi bật đến mức đáng kinh ngạc. Nghĩa gốc là "ấn tượng đến mức như bừng tỉnh", biểu thị sự nổi trội đến mức bất giác bị thu hút sự chú ý. Dùng như 「目覚しい発展」「目覚しい活躍」「目覚しい進歩」「目覚しい成果」, dùng trong ngữ cảnh ca ngợi sự thay đổi hay thành quả tích cực. Hay xuất hiện với các đối tượng mà sự tiến triển, nâng cao thể hiện ra ở dạng nhìn thấy được như kinh tế, công nghệ, thể thao, học tập. Cũng viết là 「目覚ましい」.

Dịch bằng AI

N4 召し上がる めしあがる
Cách nói rất lịch sự của 「食べる」「飲む」.

Dịch bằng AI

N4 珍しい めずらしい
Trạng thái hiếm thấy, đặc biệt, ít khi có.

Dịch bằng AI

N3 目立つ めだつ
Nhìn rõ hơn cái khác và thu hút sự chú ý. 「目立つ色の服」.

Dịch bằng AI

N3 めったに めったに
Hầu như (không ~). Đằng sau đi với dạng phủ định. 「めったに風邪をひかない」.

Dịch bằng AI

N3 免許 めんきょ
Giấy phép. Tư cách được công nhận chính thức rằng có thể làm một việc. 「運転免許」.

Dịch bằng AI

N3 面接 めんせつ
Phỏng vấn. Gặp trực tiếp để tìm hiểu tính cách hay năng lực trong tuyển sinh hay tuyển dụng v.v. 「面接試験」.

Dịch bằng AI

N3 面倒 めんどう
Việc tốn công và phiền phức. 「手続きが面倒だ」. 「面倒を見る」 nghĩa là chăm sóc.

Dịch bằng AI

N5 もう もう
Đã; rồi. Trạng thái khi sự việc đã kết thúc hoặc đã trở thành trạng thái đó. 「もう食べました」(tôi đã ăn rồi).

Dịch bằng AI

N4 申し上げる もうしあげる
Cách nói khiêm nhường và lịch sự của 「言う」.

Dịch bằng AI

N3 申し込む もうしこむ
Đăng ký. Chính thức truyền đạt cho đối phương ý định tham gia hay ký kết v.v. 「大会に申し込む」.

Dịch bằng AI

N4 申す もうす
Cách nói khiêm nhường của 「言う」.

Dịch bằng AI

N3 毛布 もうふ
Chăn. Tấm vải dệt lông dày dùng khi ngủ.

Dịch bằng AI

N1 網羅 もうら
Thu nạp không sót thứ gì có liên quan. 「網」 là lưới bắt cá, 「羅」 là lưới bắt chim, cả hai đều là chữ chỉ lưới dùng để bắt. Từ hình ảnh dùng lưới vớt hết tất cả mà thành nghĩa "thu nạp không để sót". Dùng như 「資料を網羅する」「全分野を網羅した辞典」「関連情報を網羅的に集める」. Hay xuất hiện trong ngữ cảnh nói về sách, cơ sở dữ liệu, khảo sát bao quát đối tượng không bỏ sót thứ gì. Dạng tính động từ 「網羅的」 cũng được dùng nhiều.

Dịch bằng AI

N2, N3 燃える もえる
Bắt lửa và bốc lên ngọn lửa. 「紙が燃える」. Cũng dùng với nghĩa cảm xúc dâng cao, như 「やる気に燃える」. 「燃える」 dùng khi vật đang cháy, còn 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt nó: so sánh 「紙が燃える」 với 「紙を燃やす」.

Dịch bằng AI

N3 目的 もくてき
Mục đích. Sự việc nhắm tới để hoàn thành. 「旅行の目的」.

Dịch bằng AI

N3 目標 もくひょう
Mục tiêu. Đích nhắm tới để đạt đến. 「今月の目標」. Trong khi 「目的」 chỉ điều rốt cuộc muốn hoàn thành, thì 「目標」 thường chỉ điểm đến cụ thể để đạt điều đó.

Dịch bằng AI

N1 木目 もくめ
Là vân thớ xuất hiện trên bề mặt gỗ. Cũng có thể đọc là 「きめ」 nhưng 「もくめ」 là cách đọc phổ biến hơn. Lưu ý rằng 「きめ」 trong 「肌のきめ」 hay 「きめ細かい」 (chỉ vân nhỏ hay sự chăm sóc tinh tế) vốn là một từ khác, được viết là 「肌理」.

Dịch bằng AI

N5 木曜日 もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.

Dịch bằng AI

N1 目論見 もくろみ
Kế hoạch hay mưu tính đặt ra nhằm thực hiện điều gì đó. Là dạng danh từ của động từ 「目論む」 (mưu tính một cách thầm kín). Phần lớn dùng cho kế hoạch mang tính tham vọng hoặc bí mật, chỉ điều tính toán trong lòng mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「目論見が外れる」「目論見通り」「目論見が当たる」「相手の目論見を見抜く」. So với 「計画」 trung lập thì có sắc thái nhấn mạnh ý đồ, toan tính của đương sự, và thường dùng trong ngữ cảnh cảnh giác, phê phán. Tạo thành cặp với động từ 「目論む」.

Dịch bằng AI

N3 文字 もじ
Ký hiệu để viết biểu thị ngôn ngữ. Như hiragana, chữ Hán, bảng chữ cái. 「大きな文字」.

Dịch bằng AI

N5 もしもし もしもし
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 持つ もつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).

Dịch bằng AI

N5 もっと もっと
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.

Dịch bằng AI

N3 戻す もどす
Trả về nơi chốn hay trạng thái ban đầu. 「本を棚に戻す」. 「戻す」 dùng khi người đem trả vật về chỗ cũ, còn 「戻る」 dùng khi bản thân quay về chỗ cũ: so sánh 「本を棚に戻す」 với 「家に戻る」.

Dịch bằng AI

N3 求める もとめる
Mong muốn có được; tìm cách giành lấy. 「助けを求める」. Cũng dùng với nghĩa cố tìm ra, như 「答えを求める」.

Dịch bằng AI

N3 もともと もともと
Từ đầu; vốn dĩ. 「もともと丈夫な体だ」. Chữ Hán viết là 「元々」.

Dịch bằng AI

N4 戻る もどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.

Dịch bằng AI

N5 もの
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.

Dịch bằng AI

N3 物語 ものがたり
Câu chuyện có hệ thống kể về nhân vật hay sự kiện. 「昔から伝わる物語」.

Dịch bằng AI

N1 模倣 もほう
Bắt chước thứ khác. Là từ ghép hai chữ 「模」 và 「倣」, cả hai đều mang nghĩa "làm theo, bắt chước", biểu thị hành vi sao chép y nguyên đối tượng làm mẫu. Đối tượng rất rộng gồm nghệ thuật, văn hóa, sản phẩm, lối hành xử, dùng như 「他者の作品を模倣する」「先進国の制度を模倣する」. Thường được dùng như khái niệm đối lập với sự sáng tạo, hay xuất hiện trong ngữ cảnh kiểu 「模倣ではなく独創を」. Có khi chỉ "việc bắt chước" như một quá trình học tập một cách trung lập, cũng có khi mang nghĩa tiêu cực gần với đạo văn, ăn cắp.

Dịch bằng AI

N4 木綿 もめん
Sợi hay vải lấy từ cây bông.

Dịch bằng AI

N2, N3 燃やす もやす
Châm lửa cho cháy. 「落ち葉を燃やす」. Cũng dùng với nghĩa dâng cao ý chí, như 「闘志を燃やす」. 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt, còn 「燃える」 dùng khi vật đang cháy: so sánh 「紙を燃やす」 với 「紙が燃える」.

Dịch bằng AI

N2, N3 模様 もよう
Hoa văn. Hình vẽ hay màu sắc trang trí trên bề mặt vật. 「花の模様」. Cũng dùng với nghĩa tình trạng, như 「空模様」.

Dịch bằng AI

N1, N2 催す もよおす
Việc tập hợp mọi người để tổ chức sự kiện hay buổi họp. Hoặc việc làm nảy sinh trong lòng một cảm giác hay trạng thái nào đó.

Dịch bằng AI

N4 貰う もらう
Nhận vật gì đó từ người khác.

Dịch bằng AI

N4 もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.

Dịch bằng AI

N1 脆い もろい
Trạng thái yếu trước lực tác động, dễ vỡ hay sụp đổ ngay. 「脆」 mang nghĩa yếu và dễ sụp đổ. Cơ bản là cách dùng biểu thị sự yếu về độ bền vật lý như 「脆い氷」「脆い陶器」「脆い地盤」. Từ đó phái sinh, được dùng rộng cho cả sự yếu mang tính trừu tượng, biểu thị trạng thái dễ sụp đổ như 「脆い関係」「脆い計画」, và tính chất dễ bị lay động cảm xúc như 「涙脆い」「情に脆い」. Cứng hơn 「壊れやすい」, dùng được cả trong văn viết lẫn văn nói.

Dịch bằng AI

N5 もん
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.

Dịch bằng AI

N2, N3 文句 もんく
Lời phàn nàn. Lời bất mãn. 「文句を言う」. Cũng có nghĩa là lời văn hay câu chữ, như trong lời bài hát hay câu nói cố định.

Dịch bằng AI

N4, N5 問題 もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.

Dịch bằng AI

N3 やがて やがて
Chẳng bao lâu sau; ít lâu sau. 「やがて夜になった」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.