Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
N5どれどれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
N3泥どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.
Dịch bằng AI
N1徒労とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.
Dịch bằng AI
N4泥棒どろぼう
Kẻ trộm. Kẻ xấu lén lấy đồ của người khác.
Dịch bằng AI
N5どんなどんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
N1どんよりどんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.
Dịch bằng AI
N1ないがしろないがしろ
Nghĩa là xem nhẹ, coi thường điều lẽ ra phải trân trọng. Dùng như 「礼儀をないがしろにする」, 「安全をないがしろにする」. Viết bằng chữ Hán là 「蔑ろ」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1内需ないじゅ
Nhu cầu phát sinh từ tiêu dùng và đầu tư trong nước. Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, như「内需を拡大する」「内需主導の成長」.
Dịch bằng AI
N1内紛ないふん
Tranh chấp hay bất hòa xảy ra trong nội bộ một tổ chức hoặc tập thể. Dùng như「党内の内紛」「内紛が激化する」.
Dịch bằng AI
N1内密ないみつ
Việc giữ kín không cho người khác biết. Dùng như「内密に処理する」「内密の話」.
Dịch bằng AI
N1内憂外患ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.
Dịch bằng AI
N3内容ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.
Dịch bằng AI
N1なおかつなおかつ
Phó từ liên kết mang nghĩa "thêm vào nội dung phía trước, hơn nữa". Dùng như「優秀で、なおかつ謙虚だ」.
Dịch bằng AI
N1なおざりなおざり
Việc làm qua loa, không chú tâm đầy đủ. Dùng như「なおざりにする」「なおざりにされる」. Cần lưu ý phân biệt với「おざなり」: 「なおざり」gần với nghĩa bỏ mặc, phớt lờ.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4直すなおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.
Dịch bằng AI
N1なおもなおも
Phó từ biểu thị việc vẫn tiếp tục dù tình hình đã thay đổi. Dùng như「なおも抵抗する」「なおも追い求める」.
Dịch bằng AI
N4直るなおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N4治るなおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.
Dịch bằng AI
N3仲なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.
Dịch bằng AI
N5中なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
N5長いながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N3眺めるながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N1凪なぎ
Trạng thái gió đã ngừng và mặt biển trở nên yên lặng. Thường dùng kết hợp với từ chỉ thời gian trong ngày, như「朝凪」「夕凪」.
Dịch bằng AI
N1亡きなき
Từ dùng để chỉ người đã mất. Dùng như「亡き父」「亡き友」, mang theo sự kính trọng đối với người đã khuất.
Dịch bằng AI
N1薙ぎ倒すなぎたおす
Nghĩa là quật đổ, quét đổ cây cỏ hay chướng ngại vật. Dùng cho cảnh quật đổ hàng loạt với khí thế mạnh, như 「強風が木々を薙ぎ倒す」. Cũng thường được viết lẫn hiragana là 「なぎ倒す」.
Dịch bằng AI
N4泣くなく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).
Dịch bằng AI
N5鳴くなく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4無くなるなくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N4亡くなるなくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N1投げやりなげやり
Từ diễn tả thái độ giống như vứt bỏ việc đang làm giữa chừng — không nghiêm túc đối mặt và tỏ thái độ thờ ơ, sao cũng được. Dùng như 「投げやりな態度」「投げやりな返事」.
Dịch bằng AI
N4投げるなげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).
Dịch bằng AI
N1和むなごむ
Việc sự căng thẳng dịu đi và lòng trở nên thanh thản. Dùng như「場が和む」「心が和む」.
Dịch bằng AI
N1名残なごり
Việc ảnh hưởng hay dấu vết của điều đã qua vẫn còn lưu lại. Dùng như「名残惜しい」「祭りの名残」.
Dịch bằng AI
N1情けなさけ
Lòng thấu cảm dành cho nỗi khổ và khó khăn của người khác. Dùng như「情けをかける」「情けは人のためならず」.
Dịch bằng AI
N1情け容赦なさけようしゃ
Sự cảm thông hay nương tay đối với đối phương. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định như「情け容赦なく」「情け容赦もなく」, biểu thị việc hoàn toàn không nương tay.
Dịch bằng AI
N1なし崩しなしくずし
Việc sự vật dần trở thành sự thật đã rồi mà không qua thủ tục chính thức. Dùng như「なし崩しに進める」「なし崩し的に決まる」.
Dịch bằng AI
N5なぜなぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.
Dịch bằng AI
N1謎めくなぞめく
Việc có không khí bí ẩn không rõ thực chất là gì. Dùng như「謎めいた笑み」「謎めいた言葉」.
Dịch bằng AI
N1名だたるなだたる
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và có tiếng tăm cao. Dùng như「名だたる企業」「名だたる名門校」.
Dịch bằng AI
N1なだめるなだめる
Việc làm dịu lại người đang giận hay đang kích động. Dùng như「泣く子をなだめる」「怒りをなだめる」.
Dịch bằng AI
N1なだらかなだらか
Việc độ dốc thoai thoải, không gấp. Thường dùng cho địa hình, như「なだらかな丘」「なだらかな坂道」.
Dịch bằng AI
N1なだれ込むなだれこむ
Việc một lượng lớn người hay vật ùa vào như đổ dồn cùng một lúc. Dùng như「観客がスタジアムになだれ込む」.
Dịch bằng AI
N5夏なつ
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N3懐かしいなつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.
Dịch bằng AI
N1懐かしむなつかしむ
Việc nhớ lại những ngày tháng hay nơi chốn đã qua và cảm thấy bồi hồi tha thiết. Dùng như「故郷を懐かしむ」「昔を懐かしむ」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.