Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 3,161 từ Xóa bộ lọc
N3 到着 とうちゃく
Đến nơi đích. 「到着時間」. Từ trái nghĩa là 「出発」.

Dịch bằng AI

N1 同調 どうちょう
Việc hùa theo ý kiến hoặc hành động của người khác và đứng cùng lập trường. Dùng như 「多数派に同調する」.

Dịch bằng AI

N1 透徹 とうてつ
Diễn tả việc trong sáng và mạch lạc. Dùng như 「透徹した論理」「透徹した目」. Thường dùng cho tư duy hoặc ánh mắt của con người.

Dịch bằng AI

N1 貴い とうとい
Việc có giá trị rất cao và cần được trân trọng. Dùng như 「貴い命」「貴い教え」. Là từ ca ngợi giá trị của vật, sự việc, hành vi.

Dịch bằng AI

N1 尊ぶ とうとぶ
Việc đối xử trân trọng với cái có giá trị. Dùng như 「命を尊ぶ」「伝統を尊ぶ」. Cũng đọc là 「たっとぶ」.

Dịch bằng AI

N1 踏破 とうは
Việc đi bộ xuyên suốt đoạn đường hiểm trở và dài. Dùng trong bối cảnh leo núi hoặc du hành đi bộ đường dài. Dùng như 「山脈を踏破する」.

Dịch bằng AI

N1 同伴 どうはん
Việc cùng nhau hành động đi kèm. Chủ yếu dùng trong bối cảnh đưa đi cùng ở nơi công cộng hoặc nơi trang trọng. Dùng như 「配偶者同伴」「保護者同伴」.

Dịch bằng AI

N1 逃避 とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.

Dịch bằng AI

N5 動物 どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.

Dịch bằng AI

N3, N5 どうも どうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.

Dịch bằng AI

N1 投与 とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.

Dịch bằng AI

N1 盗用 とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.

Dịch bằng AI

N1 棟梁 とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.

Dịch bằng AI

N1 当惑 とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.

Dịch bằng AI

N3, N5 遠い とおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.

Dịch bằng AI

N5 十日 とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.

Dịch bằng AI

N4 遠く とおく
Nơi xa, chỗ xa.

Dịch bằng AI

N1 遠ざける とおざける
Việc tạo khoảng cách giữa người hoặc sự việc với bản thân, hoặc không cho lại gần. Dùng như 「酒を遠ざける」「悪い仲間を遠ざける」.

Dịch bằng AI

N4 通る とおる
Việc đi ngang qua đường v.v. Ví dụ「バスが道を通る」(xe buýt đi qua đường). Cũng dùng với nghĩa đỗ kỳ thi, như「しけんに通る」(đỗ kỳ thi).

Dịch bằng AI

N1 とが
Lỗi lầm hoặc điểm đáng trách. Dùng như 「何の咎もない」「咎を負う」. Là dạng danh từ của 「咎める」, ngày nay còn lại trong văn viết.

Dịch bằng AI

N3 都会 とかい
Thành phố đông người tụ họp và nhộn nhịp. 「都会の生活」. Từ trái nghĩa là 「田舎」.

Dịch bằng AI

N1 度外視 どがいし
Việc không xem là vấn đề và không đưa vào suy nghĩ. Dùng trong bối cảnh phớt lờ thứ vốn nên coi trọng, như 「採算を度外視する」.

Dịch bằng AI

N1 とかく とかく
Phó từ mang nghĩa "đủ điều, thế này thế nọ" hoặc "dễ có xu hướng". Dùng như trong 「とかくの噂」, 「とかく批判されやすい」. Là từ thuộc văn viết hơi trang trọng. Viết bằng chữ Hán là 「兎角」 nhưng đây là cách viết mượn âm, thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 咎める とがめる
Việc chỉ ra lỗi của đối phương và quở trách. Dùng như 「遅刻を咎める」「良心が咎める」. Cũng dùng khi tâm hồn của chính mình thấy day dứt.

Dịch bằng AI

N1 尖る とがる
Nghĩa là đầu mút trở nên nhọn sắc; hoặc thần kinh, cảm xúc trở nên nhạy cảm. Dùng như 「鉛筆の先が尖る」, 「神経が尖る」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「とがる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.

Dịch bằng AI

N1 独裁 どくさい
Việc một người nắm quyền lực thống trị toàn bộ quốc gia hoặc tổ chức theo ý mình. Được dùng làm thuật ngữ chính trị, phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực. Dùng như 「独裁政権」.

Dịch bằng AI

N1 得策 とくさく
Phương sách khôn ngoan có lợi. Là từ cứng phần lớn dùng trong dạng phủ định 「〜は得策ではない」.

Dịch bằng AI

N1 篤実 とくじつ
Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.

Dịch bằng AI

N1 得心 とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.

Dịch bằng AI

N3 独身 どくしん
Việc chưa kết hôn. 「独身生活」.

Dịch bằng AI

N1 独善 どくぜん
Việc đinh ninh chỉ mình đúng và không nghe ý kiến của người khác. Dùng như 「独善的な態度」. Là từ đi kèm đánh giá tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 独創 どくそう
Việc tự suy nghĩ và tạo ra cái mới chứ không bắt chước người khác. Dùng như 「独創的な作品」.

Dịch bằng AI

N1 特段 とくだん
Phó từ và tính từ na mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là」. Dùng như 「特段の配慮」「特段問題ない」. Cũng thường dùng trong câu phủ định.

Dịch bằng AI

N3 特徴 とくちょう
Điểm nổi bật khác với những cái khác. 「この町の特徴」.

Dịch bằng AI

N4 特に とくに
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.

Dịch bằng AI

N1 独白 どくはく
Việc một mình nói thành tiếng nỗi lòng của mình. Dùng làm thuật ngữ kịch nghệ hoặc trong bối cảnh chỉ ngôn ngữ nội tâm trong tiểu thuyết. Dùng như 「舞台上での独白」.

Dịch bằng AI

N1 特筆 とくひつ
Việc ưu tú đến mức đáng được phân biệt với những thứ khác và ghi chép đặc biệt. Dùng như 「特筆すべき点」「特筆に値する」.

Dịch bằng AI

N4 特別 とくべつ
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.

Dịch bằng AI

N2, N3 独立 どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.

Dịch bằng AI

N1 特例 とくれい
Cách đối xử được công nhận đặc biệt, lệch khỏi quy tắc hoặc lệ thường. Dùng như 「特例として許可する」.

Dịch bằng AI

N5 時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

N5 どこ どこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.

Dịch bằng AI

N4 床屋 とこや
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

N3 登山 とざん
Việc leo núi. 「登山靴」. Cách nói đi thành cặp là 「下山」.

Dịch bằng AI

N3 都市 とし
Thành phố có nhiều người sinh sống, là trung tâm chính trị và kinh tế. 「大都市」.

Dịch bằng AI

N5 とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.

Dịch bằng AI

N5 図書館 としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.

Dịch bằng AI

N3 年寄り としより
Người cao tuổi. Thường dùng lịch sự ở dạng 「お年寄り」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.