Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.
Dịch bằng AI
N1てらうてらう
Việc làm hành động khoe khoang để thể hiện bản thân hơn so với thực tế. Dạng cố định là 「奇をてらう」.
Dịch bằng AI
N3照らすてらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.
Dịch bằng AI
N3〜N5出るでる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
N1手練手管てれんてくだ
Mọi thủ đoạn và mưu mẹo khôn khéo dùng để lừa dối hoặc điều khiển người khác theo ý mình. Cả 「手練」 và 「手管」 đều có nghĩa là "kỹ năng tinh xảo để thao túng đối phương", việc ghép hai từ lại tạo nên cách diễn đạt trang trọng nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Dùng như 「手練手管を尽くす」「手練手管に長ける」「手練手管にかかる」. Được dùng trong nhiều bối cảnh rộng như buôn bán, đàm phán, quan hệ giữa người với người, nhưng đặc biệt thường chỉ những thủ đoạn để mê hoặc người khác phái.
Dịch bằng AI
N4点てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.
Dịch bằng AI
N4店員てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.
Dịch bằng AI
N1転嫁てんか
Việc đổ trách nhiệm hoặc tội lỗi của mình lên người khác. Dùng như 「責任を転嫁する」 với nghĩa đẩy sang người khác cái mà lẽ ra mình phải gánh.
Dịch bằng AI
N1添加てんか
Việc thêm thứ khác vào cái đã có. Là từ cứng dùng như 「食品添加物」「薬品を添加する」 trong các tình huống thêm nguyên liệu hoặc thành phần.
Dịch bằng AI
N5天気てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
N5電気でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
N4天気予報てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.
Dịch bằng AI
N1転向てんこう
Việc thay đổi chủ nghĩa, tư tưởng, nghề nghiệp đã có sang thứ khác. Là từ cứng dùng như 「政治活動から転向する」 diễn tả sự chuyển đổi hướng đi căn bản.
Dịch bằng AI
N1添削てんさく
Việc sửa văn của người khác hoặc bài làm để chỉnh nội dung. Là từ cứng dùng như 「作文を添削する」 trong các tình huống xem xét và chỉnh sửa văn bản đã được viết.
Dịch bằng AI
N3電子でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.
Dịch bằng AI
N5電車でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
N1伝授でんじゅ
Việc truyền dạy đúng cách kỹ thuật hoặc bí truyền. Là từ cứng dùng như 「奥義を伝授する」 trong các tình huống truyền thụ lại kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn.
Dịch bằng AI
N1転じるてんじる
Việc phương hướng hoặc trạng thái của sự việc thay đổi sang cái khác. Là từ cứng dùng như 「話題を転じる」「守勢から攻勢に転じる」 trong các tình huống dòng chảy hoặc hướng đi thay đổi.
Dịch bằng AI
N2, N3点数てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.
Dịch bằng AI
N1天性てんせい
Tư chất hoặc tài năng vốn có từ khi sinh ra. Là từ cứng dùng như 「天性の歌手」「天性の勘」 trong các tình huống đánh giá năng lực bẩm sinh.
Dịch bằng AI
N3電池でんち
Pin. Dụng cụ tích điện để vận hành thiết bị. 「電池が切れる」.
Dịch bằng AI
N3伝統でんとう
Truyền thống. Văn hóa hay cách làm được truyền lại từ xưa. 「伝統行事」.
Dịch bằng AI
N4電灯でんとう
Ánh sáng bằng điện.
Dịch bằng AI
N3電波でんぱ
Sóng truyền trong không gian, dùng cho liên lạc của tivi hay điện thoại thông minh v.v. 「電波が悪い」.
Dịch bằng AI
N1転覆てんぷく
Việc tàu hoặc xe bị lật, hoặc lật đổ chính quyền. Là từ cứng dùng như 「船が転覆する」「政権が転覆する」 trong các tình huống bị lật đổ về vật lý hoặc chính trị.
Dịch bằng AI
N1てんやわんやてんやわんや
Thành ngữ diễn tả cảnh nhiều người hoảng hốt, rối loạn. Dùng trong hội thoại hoặc văn viết suồng sã như「てんやわんやの騒ぎ」(cảnh hỗn loạn)、「現場はてんやわんやだ」(hiện trường rối tung lên).
Dịch bằng AI
N1伝来でんらい
Việc đồ vật hoặc kỹ thuật được truyền tới từ nước ngoài hoặc từ quá khứ. Là từ cứng dùng như 「仏教伝来」「先祖伝来の品」 chỉ những gì được kế thừa.
Dịch bằng AI
N5電話でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
N5戸と
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
N5どうどう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
N1投影とうえい
Việc chiếu hình của đối tượng nào đó lên vật khác, hoặc cách ví von việc phản ánh nội tâm ra ngoài. Dùng như 「壁に投影する」「作者の心情が投影された作品」.
Dịch bằng AI
N1透過とうか
Việc ánh sáng, sóng điện từ, chất lỏng đi xuyên qua vật. Là từ thiên về chuyên môn dùng trong bối cảnh vật lý và kỹ thuật. Dùng như 「光の透過率」「X 線を透過する」.
Dịch bằng AI
N1同化どうか
Việc cái khác biệt trở nên có cùng tính chất với xung quanh, cũng là việc tiếp thu văn hóa nước ngoài và làm cho thành của mình. Dùng như 「文化に同化する」「栄養を同化する」.
Dịch bằng AI
N1統括とうかつ
Việc tổng hợp các sự việc rời rạc thành một và quản lý toàn thể. Dùng như 「事業を統括する」「全国支店を統括する」.
Dịch bằng AI
N1投棄とうき
Việc vứt bỏ vật không cần. Đặc biệt dùng trong bối cảnh vứt bỏ trái phép chất thải công nghiệp hoặc chất độc hại. Dùng như 「不法投棄」「海洋投棄」.
Dịch bằng AI
N1討議とうぎ
Việc đưa ra ý kiến và tranh luận về một vấn đề. Dùng như 「議案を討議する」. Là từ cứng dùng trong các nơi công cộng như cuộc họp, nghị viện.
Dịch bằng AI
N4道具どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2, N3動作どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).
Dịch bằng AI
N3当時とうじ
Hồi đó. Chỉ một thời kỳ nào đó trong quá khứ. 「当時は学生だった」.
Dịch bằng AI
N3同時どうじ
Cùng lúc. 「二人が同時に話し始めた」. Hay dùng ở dạng 「〜と同時に」.
Dịch bằng AI
N5どうしてどうして
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
N3どうしてもどうしても
Bằng bất cứ cách nào, nhất định. 「どうしても行きたい」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「làm thế nào cũng không ~」 (「どうしても思い出せない」).
Dịch bằng AI
N1踏襲とうしゅう
Việc kế thừa nguyên cách làm của người trước. Dùng như 「前任者の方針を踏襲する」. Phần lớn dùng cho chính sách hoặc tiền lệ.
Dịch bằng AI
N1答申とうしん
Việc cơ quan tham vấn tổng hợp ý kiến hoặc đề xuất và chính thức báo cáo. Là từ cứng dùng trong bối cảnh chính phủ hoặc hành chính. Dùng như 「審議会が答申する」.
Dịch bằng AI
N3どうせどうせ
Thể hiện tâm trạng buông xuôi hay phó mặc rằng kết quả sẽ không thay đổi. 「どうせ間に合わない」. Ở dạng 「どうせ〜なら」「どうせ〜だから」, nó thể hiện tâm trạng chấp nhận tiền đề không thể thay đổi, rồi trên cơ sở đó chọn cách làm như thế này. 「どうせやるなら早いほうがいい」「どうせ買うなら良い物にしたい」.
Dịch bằng AI
N3当然とうぜん
Điều mà ai nghĩ cũng thấy nên như vậy. 「当然の結果」.
Dịch bằng AI
N5どうぞどうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
N1統率とうそつ
Việc tập hợp và lãnh đạo nhiều người. Dùng như 「部下を統率する」「統率力」. Thường dùng cho người lãnh đạo trong tổ chức.
Dịch bằng AI
N1統治とうち
Việc cai trị một quốc gia hoặc khu vực. Dùng như 「国を統治する」「統治機構」. Là từ được dùng trong các bối cảnh chính trị, pháp luật cứng.
Dịch bằng AI
N1倒置とうち
Đặt vật gì đó lộn ngược trên dưới hoặc đảo ngược thứ tự. Từ đó mở rộng, dùng làm thuật ngữ ngữ pháp và tu từ, chỉ việc đảo ngược trật tự từ trong câu so với thông thường. Dùng như「目的語を倒置する」(đảo vị trí tân ngữ)、「倒置法」(phép đảo ngữ).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.