Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 3,161 từ Xóa bộ lọc
N1 提議 ていぎ
Việc đưa ra chính thức một đề mục hoặc phương án trong cuộc họp. Dùng như 「改革を提議する」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh chính thức hơn so với việc chỉ đề xuất thông thường.

Dịch bằng AI

N3 定期 ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).

Dịch bằng AI

N1 提携 ていけい
Quan hệ hợp tác được thiết lập để cùng nhau tiến hành kinh doanh. Là từ cứng dùng như 「業務提携」「技術提携」 chỉ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.

Dịch bằng AI

N1 締結 ていけつ
Việc chính thức ký kết hợp đồng hoặc hiệp ước. Là từ cứng dùng như 「条約を締結する」「契約を締結する」 trong các tình huống hình thành thỏa thuận chính thức.

Dịch bằng AI

N1 体裁 ていさい
Hình thức bên ngoài và cách thể hiện trước xã hội. Là từ cứng dùng như「体裁を気にする」trong các tình huống coi trọng vẻ ngoài hơn nội dung. Còn chỉ cách chỉnh trang hình thức, định dạng của văn bản v.v., như「報告書の体裁を整える」.

Dịch bằng AI

N1 偵察 ていさつ
Việc bí mật điều tra tình hình của địch hoặc đối thủ. Là từ cứng dùng như 「偵察に出る」 trong các tình huống thăm dò động thái của đối phương như quân sự hoặc khảo sát đối thủ.

Dịch bằng AI

N1 低姿勢 ていしせい
Việc giữ thái độ khiêm nhường tôn trọng đối phương. Là từ cứng dùng như 「低姿勢で臨む」 trong các tình huống tiếp xúc với phong thái khiêm tốn.

Dịch bằng AI

N1 提唱 ていしょう
Việc đưa ra ý kiến hoặc suy nghĩ mới và kêu gọi rộng rãi. Là từ cứng dùng như 「新説を提唱する」「環境保護を提唱する」 trong các tình huống công khai phát đi chủ trương.

Dịch bằng AI

N1 泥酔 でいすい
Việc say rượu đến mức mất hết ý thức. Dùng như 「泥酔状態」「泥酔して記憶をなくす」 để chỉ trạng thái say nặng hơn bình thường.

Dịch bằng AI

N1 定説 ていせつ
Học thuyết được công nhận rộng rãi và đã xác lập trong học thuật hoặc xã hội. Là từ cứng dùng như 「定説となる」「定説を覆す」 chỉ quan điểm đã được chấp nhận chung.

Dịch bằng AI

N1 提訴 ていそ
Việc nộp đơn kiện ra tòa và bắt đầu thủ tục pháp lý chính thức. Là từ cứng dùng như 「損害賠償を提訴する」 chỉ việc bắt đầu vụ kiện.

Dịch bằng AI

N1 邸宅 ていたく
Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.

Dịch bằng AI

N1 体たらく ていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.

Dịch bằng AI

N3 程度 ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.

Dịch bằng AI

N4 丁寧 ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.

Dịch bằng AI

N1 定評 ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.

Dịch bằng AI

N1 手薄 てうす
Trạng thái nhân lực, an ninh, sự chuẩn bị không đầy đủ. Là từ tương đối cứng dùng như 「警備が手薄」「人手が手薄」 để chỉ sự thiếu hụt.

Dịch bằng AI

N1 手落ち ておち
Việc thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc, bỏ sót việc cần làm. Là từ tương đối cứng dùng như 「手落ちがある」「こちらの手落ちです」 trong các tình huống thừa nhận sự thiếu sót.

Dịch bằng AI

N1 手掛ける てがける
Việc tự mình chịu trách nhiệm tham gia và tiến hành công việc hoặc sự nghiệp. Là từ tương đối cứng dùng như 「新事業を手掛ける」 để chỉ việc đảm nhiệm hoặc tham gia vào công việc.

Dịch bằng AI

N5 出かける でかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.

Dịch bằng AI

N1 手堅い てがたい
Diễn tả trạng thái vững vàng, không có nguy cơ và chắc chắn. Dùng như 「手堅い経営」「手堅い商売」 trong các tình huống đánh giá cách làm ổn định ít thất bại.

Dịch bằng AI

N5 手紙 てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.

Dịch bằng AI

N3 出来事 できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.

Dịch bằng AI

N4 適当 てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.

Dịch bằng AI

N1 てきめん てきめん
Trạng thái hiệu quả hoặc hậu quả xuất hiện rất rõ ràng. Dạng cố định là 「効果てきめん」, là từ tương đối cứng chỉ kết quả hiểu được ngay tức thì.

Dịch bằng AI

N5 できる できる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.

Dịch bằng AI

N4 できるだけ できるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).

Dịch bằng AI

N5 出口 でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.

Dịch bằng AI

N1 手心 てごころ
Việc cố tình nới lỏng nơi đáng ra phải xử lý nghiêm khắc và thể hiện sự cân nhắc. Cách dùng cơ bản là theo dạng 「手心を加える」.

Dịch bằng AI

N1 手探り てさぐり
Việc dùng tay sờ mò để tìm, hoặc thận trọng tiến hành trong tình huống không có triển vọng. Dùng như 「手探りの状態」 để diễn tả nỗ lực mang sự không chắc chắn.

Dịch bằng AI

N3 手品 てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.

Dịch bằng AI

N1 手ずから てずから
Phó từ diễn tả việc tự mình trực tiếp làm mà không nhờ người khác. Dùng như 「手ずから茶をたてる」 trong các tình huống cứng thể hiện sự kính trọng hoặc tính đặc biệt.

Dịch bằng AI

N1 手立て てだて
Phương pháp hoặc phương tiện để đạt được mục tiêu. Là từ tương đối cứng dùng như 「手立てを講じる」「なす手立てがない」 trong các tình huống tìm kiếm giải pháp hoặc đối sách.

Dịch bằng AI

N3 手帳 てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.

Dịch bằng AI

N3 てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.

Dịch bằng AI

N1 徹する てっする
Vốn có nghĩa là ánh sáng, âm thanh, cái lạnh… xuyên thấu vào tận bên trong vật, đi xuyên qua. Dùng như「骨身に徹する寒さ」(cái lạnh thấu xương). Từ đó mở rộng nghĩa thành theo đuổi đến cùng một khoảng thời gian hay một lập trường, dùng như「夜を徹する」(thâu đêm)、「裏方に徹する」(suốt đời làm hậu trường).

Dịch bằng AI

N4 手伝う てつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.

Dịch bằng AI

N3 手続き てつづき
Cách thức thủ tục cần thiết để tiến hành chính thức một việc. 「入学の手続き」.

Dịch bằng AI

N3 鉄道 てつどう
Đường sắt. Phương tiện giao thông có tàu chạy trên đường ray.

Dịch bằng AI

N1 手っ取り早い てっとりばやい
Diễn tả trạng thái có thể xử lý nhanh mà không tốn công sức và thời gian. Dùng như 「手っ取り早い方法」「手っ取り早く済ませる」, là từ thiên về văn nói diễn tả sự đơn giản tiện lợi.

Dịch bằng AI

N1 撤廃 てっぱい
Việc dừng và bãi bỏ chế độ hoặc quy tắc. Là từ cứng dùng như 「規制を撤廃する」「関税を撤廃する」 trong các tình huống bãi bỏ hoàn toàn quy định hiện có.

Dịch bằng AI

N1 手詰まり てづまり
Trạng thái không còn nước đi và không thể tiến tới. Là từ tương đối cứng dùng như 「手詰まりになる」「交渉が手詰まりだ」 chỉ tình huống bế tắc.

Dịch bằng AI

N3 徹夜 てつや
Thức suốt đêm không ngủ. 「徹夜で勉強する」.

Dịch bằng AI

N1 手ぬるい てぬるい
Diễn tả trạng thái xử lý hoặc đối ứng thiếu nghiêm khắc và quá nhẹ. Dùng như 「手ぬるい処分」「手ぬるい指導」 trong bối cảnh phê phán sự không đủ ở những tình huống đáng lẽ phải nghiêm khắc.

Dịch bằng AI

N5 では では
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.

Dịch bằng AI

N1 手控える てびかえる
Việc làm ít hơn mức trước đây hoặc tạm thời gác lại. Là từ tương đối cứng dùng như 「発言を手控える」「投資を手控える」 trong các tình huống thận trọng kiềm chế.

Dịch bằng AI

N4 手袋 てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.

Dịch bằng AI

N1 手ほどき てほどき
Việc cầm tay chỉ dạy người mới học từ những điều cơ bản. Dùng trong các tình huống hướng dẫn ở giai đoạn nhập môn, như「茶道の手ほどきを受ける」(được chỉ dạy nhập môn trà đạo)、「手ほどきする」(chỉ bảo từ đầu).

Dịch bằng AI

N1 手前味噌 てまえみそ
Việc tự khen mình một cách đắc ý. Là cách diễn đạt thành ngữ dùng theo dạng mở đầu 「手前味噌ですが」.

Dịch bằng AI

N5 でも でも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.