Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4・N5 · 3,161 từ Xóa bộ lọc
N5 そっち そっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっと そっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.

Dịch bằng AI

N1 そっぽ そっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.

Dịch bằng AI

N5 そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.

Dịch bằng AI

N5 その その
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.

Dịch bằng AI

N3 その後 そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.

Dịch bằng AI

N1 その場しのぎ そのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.

Dịch bằng AI

N5 そば そば
Bên cạnh; gần. Chỉ nơi ở gần, ngay bên cạnh. 「えきのそば」(bên cạnh nhà ga). 「蕎麦(そば)」cùng cách đọc là món ăn dạng mì.

Dịch bằng AI

N1 そびえる そびえる
Chỉ núi hoặc tòa nhà cao vươn lên rất cao trên bầu trời. Dùng để miêu tả dáng đứng cao đến mức phải ngước nhìn, như 「高層ビルがそびえる」, 「山々がそびえる」. Viết bằng chữ Hán là 「聳える」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 祖父 そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.

Dịch bằng AI

N4 祖母 そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.

Dịch bằng AI

N1 素養 そよう
Kiến thức và sự tu dưỡng có được nhờ học tập và rèn luyện thường xuyên. Dùng theo cách 「古典の素養」「音楽の素養」 chỉ kiến thức, kỹ năng nội tại có được nhờ tích lũy hằng ngày.

Dịch bằng AI

N5 そら
Bầu trời. Không gian rộng trên đầu, nơi nhìn thấy mây và mặt trời. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「から」 thì thành từ khác diễn tả việc bên trong không có gì.

Dịch bằng AI

N1 逸らす そらす
Việc chuyển hướng thứ đang nhắm tới sang nơi khác, hoặc làm chệch chủ đề, sự chú ý ra khỏi mạch chính. Dùng theo cách 「視線を逸らす」「話を逸らす」 mang nghĩa đẩy ra khỏi đối tượng đáng lẽ phải hướng đến. Có cùng cách đọc với 「反らす」 nhưng khác chữ và khác nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 反らす そらす
Việc cong cơ thể hay tấm ván về phía sau hay ra ngoài. Dùng theo cách 「背中を反らす」「胸を反らす」 mang nghĩa làm hình dạng của vật hay tư thế cong về phía sau như cánh cung. Khi dùng với nghĩa hướng ánh mắt hay chủ đề sang nơi khác là 「逸らす」.

Dịch bằng AI

N5 それ それ
Từ chỉ vật ở gần người nghe. 「それは何ですか」.

Dịch bằng AI

N5 それから それから
Sau đó. Từ nối hai sự việc theo thứ tự.

Dịch bằng AI

N3 それぞれ それぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.

Dịch bằng AI

N5 それでは それでは
Từ nói khi kết thúc câu chuyện hay công việc rồi chuyển sang việc tiếp theo. Là cách nói lịch sự hơn 「では」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そろう そろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そろえる そろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.

Dịch bằng AI

N1 損益 そんえき
Lỗ và lãi. Dùng theo cách 「損益計算書」「損益の改善」 trong ngữ cảnh kế toán và quản lý chỉ phần thua thiệt và phần thu được về mặt tiền tệ trong hoạt động doanh nghiệp hay giao dịch.

Dịch bằng AI

N3 尊敬 そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.

Dịch bằng AI

N1 ぞんざい ぞんざい
Trạng thái cách đối xử hay động tác không cẩn thận và qua loa. Dùng theo cách 「ぞんざいな言葉遣い」「ぞんざいに扱う」, thể hiện thái độ thô thiển thiếu sự chú ý hay tôn trọng.

Dịch bằng AI

N3 存在 そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.

Dịch bằng AI

N1 尊大 そんだい
Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.

Dịch bằng AI

N1 存分 ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.

Dịch bằng AI

N1 他愛ない たあいない
Dáng vẻ nội dung không chắc chắn, không có chiều sâu, vu vơ rời rạc. Hoặc dáng vẻ ngây thơ không có sự cảnh giác, vô hại. Dùng như 「他愛ない話」「他愛ない冗談」「他愛ない子供の遊び」「酔って他愛なく眠る」. 「他愛」 vốn có nghĩa là "tình cảm nghĩ đến người khác", nhưng dưới dạng 「他愛ない」 đã từ nghĩa "vô tâm đến mức không có cả sự quan tâm tới người khác" phái sinh thành các cách dùng hiện đại như "không có nội dung", "ngây thơ", "không phòng bị". Cũng được đọc là 「たわいない」, và trong hiện đại cả hai dạng được dùng song song.

Dịch bằng AI

N1 他意 たい
Ý đồ khác hoặc suy nghĩ ngầm chứa trong lời nói nhưng không bộc lộ ra. Là từ cứng dùng trong bối cảnh biện minh rằng không có ác ý hay ý đồ xấu, dạng 「他意はない」.

Dịch bằng AI

N5 だい
lượng từ đếm máy móc và phương tiện. Từ dùng để đếm máy móc và phương tiện như xe hơi, máy tính, tủ lạnh. いちだい・にだい・さんだい…じゅうだい, 「なんだい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.

Dịch bằng AI

N3 体育 たいいく
Môn học vận động cơ thể như một môn học ở trường. 「体育の授業」.

Dịch bằng AI

N4 退院 たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.

Dịch bằng AI

N1 退役 たいえき
Việc quân nhân kết thúc nghĩa vụ tại ngũ và rời khỏi quân đội. Dùng như 「退役軍人」「退役する」. Mang nghĩa rời khỏi hiện dịch và lui khỏi quân vụ, không dùng cho việc nghỉ việc ở khu vực dân sự. Là từ cứng.

Dịch bằng AI

N3 体温 たいおん
Nhiệt độ của cơ thể. 「体温を測る」.

Dịch bằng AI

N1 退化 たいか
Hiện tượng một cơ quan hoặc chức năng nào đó của sinh vật bị thu nhỏ hoặc đơn giản hóa qua các thế hệ. Dùng trong sinh học như「目が退化する」(mắt bị thoái hóa). Từ đó mở rộng nghĩa bóng, chỉ việc cái đã tiến bộ, phát triển lại quay trở về trạng thái xấu đi, dùng như「能力が退化する」(năng lực bị thoái hóa)、「文明が退化する」(văn minh bị thoái hóa).

Dịch bằng AI

N1 大家 たいか
Người được công nhận là đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó. Dùng như 「日本画壇の大家」「文学の大家」, chỉ nhân vật được đánh giá cao nhờ thành tựu lâu năm. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「おおや」 thì là từ khác chỉ chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư.

Dịch bằng AI

N3 大会 たいかい
Sự kiện lớn như thể thao hay thi đấu, có đông người tụ họp lại để tổ chức. 「マラソン大会」.

Dịch bằng AI

N5 大学 だいがく
Trường đại học. Nơi học tập chuyên sâu hơn, sau bậc trung học phổ thông.

Dịch bằng AI

N4 大学生 だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.

Dịch bằng AI

N1 大義 たいぎ
Đạo lý quan trọng mà con người phải giữ, hoặc lý do chính đáng. Dùng như 「大義名分」「大義を掲げる」. Là từ cứng chỉ lý do được biện minh về mặt xã hội, công cộng, không phải mục đích cá nhân.

Dịch bằng AI

N1 大義名分 たいぎめいぶん
「大義」nghĩa là đạo nghĩa cần coi trọng,「名分」là bổn phận phải giữ theo lập trường của mình. Kết hợp lại, từ này chỉ lý do chính đáng mà ai cũng phải công nhận, dùng để biện minh cho hành động. Dùng như「大義名分を掲げる」(giương cao đại nghĩa)、「大義名分が立つ」(có chính danh), trong các tình huống cần thể hiện sự chính đáng công khai.

Dịch bằng AI

N1 大挙 たいきょ
Việc nhiều người cùng hành động như một đoàn thể. Dùng như 「大挙して押し寄せる」「大挙訪問する」. Không dùng cho hành động cá nhân, mà chỉ hành động quy mô lớn của tập thể.

Dịch bằng AI

N3 退屈 たいくつ
Việc không có gì để làm nên thấy chán. 「暇で退屈する」「休みの日が退屈だ」. Cũng dùng khi câu chuyện, sách vở hay sự kiện đơn điệu, nghe hay xem cũng không thấy thú vị. 「退屈な話」「講演が長くて退屈だ」.

Dịch bằng AI

N3 滞在 たいざい
Việc lưu lại một vùng đất khác hay nước ngoài trong một khoảng thời gian. 「ホテルに滞在する」.

Dịch bằng AI

N3 対策 たいさく
Phương pháp hay sự chuẩn bị để đối phó với vấn đề. 「安全対策」「対策を立てる」.

Dịch bằng AI

N4 大事 だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.

Dịch bằng AI

N5 大使館 たいしかん
Tòa nhà mà một nước ngoài đặt ở nước khác vì lợi ích của nước mình. Có thể nhờ làm những việc như hộ chiếu.

Dịch bằng AI

N3 体重 たいじゅう
Trọng lượng của cơ thể. 「体重が増える」.

Dịch bằng AI

N5 大丈夫 だいじょうぶ
Dáng vẻ không có vấn đề gì, có thể yên tâm. Ví dụ:「大丈夫ですか」(bạn có sao không?).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.