Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4 · 2,956 từ Xóa bộ lọc
N4 笑う わらう
Việc biểu lộ ra bằng giọng nói hay nét mặt khi vui hay thấy buồn cười. Từ trái nghĩa là「泣く(なく)」(khóc).

Dịch bằng AI

N4 割合 わりあい
Tỷ lệ mà một phần chiếm trong toàn thể. Dùng như 「三人に一人の割合で車をもっている」 (cứ ba người thì một người có ô tô), 「男女の割合」 (tỷ lệ nam nữ). Thêm 「に」 thành 「割合に」 thì không còn chỉ tỷ lệ nữa mà mang nghĩa "… hơn mình tưởng", như 「割合にやさしい問題だった」. Tuy nhiên trong văn nói, 「割と」 được dùng nhiều hơn hẳn.

Dịch bằng AI

N2 割り当てる わりあてる
Chia tổng thể thành nhiều phần rồi phân cho từng người, từng bên đảm nhận.

Dịch bằng AI

N2, N3 割る わる
Tác động lực làm vỡ và chia thành nhiều phần. 「皿を割る」. Cũng dùng với nghĩa chia đều số (「6を2で割る」) và nghĩa xuống dưới mức chuẩn (「1万円を割る」). 「割る」 dùng khi người làm vỡ, còn 「割れる」 dùng khi vật tự vỡ: so sánh 「皿を割る」 với 「皿が割れる」.

Dịch bằng AI

N4, N5 悪い わるい
Xấu, không tốt. Trái nghĩa với「良い」.

Dịch bằng AI

N1, N2, N4 割れる われる
Vỡ. Vật cứng chịu lực mà hỏng và tách ra.「ガラスが割れる」(kính vỡ).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.