Việc thể hiện rõ ràng và công khai tuyên bố đường lối, suy nghĩ, hay chính sách mới. Dùng như 「新方針を打ち出す」「独自色を打ち出す」 trong tình huống chủ trương mạnh mẽ ra ngoài những gì đã có bên trong.
Dịch bằng AI
N1打ち解けるうちとける
Việc sự cảnh giác và e dè ban đầu biến mất, trở nên có thể trò chuyện thân mật và thoải mái với đối phương. Dùng như 「初対面でもすぐ打ち解ける」. Diễn đạt trạng thái khoảng cách hình thức được rút ngắn và có thể mở lòng giao lưu.
Dịch bằng AI
N1打ち所うちどころ
Là vị trí trên cơ thể bị đập vào, hoặc chỗ đáng bị phê bình. 「打ち所が悪い」 với nghĩa khi ngã đập vào bộ phận chí mạng, 「非の打ち所がない」 với nghĩa không có một khuyết điểm nào. Cả hai đều đã được xác lập là quán ngữ.
Dịch bằng AI
N1打ちのめすうちのめす
Có nghĩa là đánh bại đối phương mạnh đến mức không đứng dậy nổi, đánh hoàn toàn cho thua cuộc. Dùng như 「相手を打ちのめす」「失敗に打ちのめされる」, cho cả đòn đánh vật lý lẫn cú sốc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1打ち破るうちやぶる
Việc dùng sức mạnh và khí thế để đập tan bức tường, hạn chế, hay tình huống xấu đã chắn đường cho đến nay. Dùng như 「固定観念を打ち破る」「記録を打ち破る」 trong tình huống vượt qua thứ gì đó để mở ra triển khai mới.
Dịch bằng AI
N1有頂天うちょうてん
Trạng thái vui mừng đến cực độ và quên cả bản thân. Dùng như 「優勝して有頂天になる」, biểu thị dáng vẻ phấn khích đến mức mất bình tĩnh trước thành công lớn hay vận may. Cũng được dùng trong văn cảnh ngầm dự báo thất bại sau đó.
Dịch bằng AI
N1打ち寄せるうちよせる
Việc sóng và những thứ tương tự ào ạt dồn vào bờ, hoặc việc cảm xúc, thông tin liên tục dồn dập tới. Dùng như 「波が打ち寄せる」「声援が打ち寄せる」, cho cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa trừu tượng.
Dịch bằng AI
N1内輪うちわ
Là phạm vi người rất hạn chế như gia đình hay bạn bè thân thiết. Dùng như 「内輪で祝う」「内輪の話」, chỉ mối quan hệ thân mật không có người ngoài tham gia. Còn có nghĩa ước lượng số tiền hay số lượng dè dặt.
Dịch bằng AI
N2内訳うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.
Dịch bằng AI
N4打つうつ
Việc dùng tay hoặc dụng cụ đánh mạnh vào một vật. Ví dụ: 「くぎを打つ」 (đóng đinh), 「ボールを打つ」 (đánh bóng).
Dịch bằng AI
N4美しいうつくしい
Đẹp. Trạng thái khi nhìn hoặc nghe thấy mà cảm thấy rất đẹp. Là từ trang trọng hơn 「きれい」, thường dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N4写すうつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.
Dịch bằng AI
N4移すうつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.
Dịch bằng AI
N1, N2訴えるうったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.
Dịch bằng AI
N1うつつうつつ
Là trạng thái đang tỉnh, là hiện thực. Dùng như 「夢とうつつの区別がつかない」「うつつを抜かす」. Đặc biệt dưới dạng 「うつつを抜かす」 là quán ngữ xuất hiện thường xuyên với nghĩa say mê một việc đến mức bỏ bê công việc chính.
Dịch bằng AI
N1打って変わるうってかわる
Có nghĩa là trạng thái hay thái độ đột ngột thay đổi hoàn toàn so với trước. Dùng như 「打って変わって穏やかになる」, phần lớn dùng phó từ ở dạng 「〜て」, trong tình huống nhấn mạnh sự tương phản trước sau.
Dịch bằng AI
N1うってつけうってつけ
Trạng thái phù hợp hoàn hảo với mục đích hay điều kiện nào đó, như thể được đặt riêng. Dùng như 「この仕事に彼はうってつけだ」. Là từ trang trọng, dùng khi người, địa điểm, hay cơ hội là tối ưu.
Dịch bằng AI
N2うっとうしいうっとうしい
Trạng thái ẩm ướt, tâm trạng u ám không thoải mái. Hoặc trạng thái phiền toái, khó chịu. Dùng như 「梅雨はうっとうしい」「前髪がうっとうしい」.
Dịch bằng AI
N1虚ろうつろ
Trạng thái bên trong rỗng không, không cảm nhận được sức lực hay cảm xúc. Dùng như 「虚ろな目」「虚ろな表情」, biểu thị dáng vẻ thẫn thờ hay đánh mất khí lực. Dùng trong tình huống tâm hồn hay biểu cảm như xác không hồn.
Dịch bằng AI
N4腕うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).
Dịch bằng AI
N1疎いうとい
Việc kiến thức hay thông tin về một lĩnh vực nào đó còn ít. Dùng như 「経済に疎い」「芸能界に疎い」. Cũng dùng theo nghĩa quan hệ với người khác xa cách và không thân thiết, như 「疎い仲」.
Dịch bằng AI
N1疎むうとむ
Việc ghét đối phương và cố giữ khoảng cách. Dùng như 「周囲から疎まれる」. Không phải sự thù địch rõ rệt, mà biểu thị tâm trạng cảm thấy phiền phức và muốn giữ khoảng cách. Dùng trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N2促すうながす
Việc tác động đến đối phương để họ làm điều gì đó. Dùng như 「発言を促す」「注意を促す」「反省を促す」, trong tình huống không phải cưỡng ép mà gợi ra hành động. Được dùng nhiều trong văn viết hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
N1うなぎ登りうなぎのぼり
Là thành ngữ bắt nguồn từ hình ảnh con lươn bơi ngược dòng sông một cách mạnh mẽ, biểu thị giá cả, độ nổi tiếng hay đánh giá liên tục tăng vọt với khí thế mạnh mẽ. Dùng trong các tình huống tăng trưởng theo đường đi lên, như 「売り上げがうなぎ登り」「人気がうなぎ登り」.
Dịch bằng AI
N2頷くうなずく
Là động tác lắc đầu lên xuống để thể hiện cảm xúc đồng ý, hiểu, chấp thuận. Dùng như 「深く頷く」「黙って頷く」, trong tình huống tán thành lời người khác hoặc truyền đạt rằng đã hiểu.
Dịch bằng AI
N1うなだれるうなだれる
Việc cúi đầu xuống phía trước một cách yếu ớt do thất vọng, chán nản hay xấu hổ. Dùng như 「しょんぼりとうなだれる」「がっくりとうなだれる」 trong tình huống trạng thái bị suy sụp tinh thần thể hiện ra ở tư thế.
Dịch bằng AI
N1唸るうなる
Việc phát ra giọng nói thấp và kéo dài. Biểu thị tiếng rên rỉ phát ra do đau khổ, cảm phục, khó chịu. Dùng như 「犬が唸る」「傷の痛みで唸る」「見事さに思わず唸った」. Cũng dùng cho âm thanh trầm vang lên của gió hay máy móc.
Dịch bằng AI
N1自惚れうぬぼれ
Việc đánh giá năng lực hay sức hấp dẫn của bản thân cao hơn thực tế và lấy làm đắc ý. Dùng như 「自惚れが強い」「自惚れにすぎない」, chỉ trạng thái mà từ góc nhìn của người khác trông là tự tin thái quá. Là từ mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1うねるうねる
Trạng thái sóng, đường, hay cơ thể tiếp tục uốn lượn cong vẹo. Dùng như 「大波がうねる」「山道がうねる」. Diễn đạt trạng thái không phải đường thẳng tĩnh mà tiếp tục chuyển động vẽ ra những đường cong và gập ghềnh.
Dịch bằng AI
N1鵜呑みうのみ
「鵜」 là loài chim ngậm cá bằng mỏ rồi nuốt trọn mà không nhai. Từ đó, là thành ngữ biểu thị việc tin ngay lời nói hay thông tin của người khác mà không kiểm chứng kỹ. Dùng ở dạng 「鵜呑みにする」, biểu thị thái độ tiếp nhận thiếu suy xét theo nghĩa tiêu cực. Thường gặp trong các văn cảnh báo chí, chính trị, giáo dục.
Dịch bằng AI
N2埋まるうまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.
Dịch bằng AI
N1産みの苦しみうみのくるしみ
Vốn chỉ nỗi đau khi sinh nở. Từ đó chuyển nghĩa, là thành ngữ biểu thị những khó khăn về tinh thần và thể chất phải trải qua trong quá trình tạo ra cái mới. Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những trở ngại trong các tình huống tạo ra điều gì đó từ con số không, như sáng tác hay khởi nghiệp, ví dụ 「新商品開発の産みの苦しみ」.
Dịch bằng AI
N1有無うむ
Là việc có và không. Dùng trong tình huống hỏi xem có tồn tại hay không, như 「有無を確かめる」「経験の有無」. Cũng được dùng dưới dạng 「有無を言わせず」 với nghĩa tiến hành sự việc một cách áp đặt mà không cần sự đồng ý của đối phương.
Dịch bằng AI
N1有無を言わさずうむをいわさず
Có nghĩa là tiến hành một việc một cách đơn phương, không cho đối phương cơ hội đồng ý hay biện minh. Dùng như 「有無を言わさず連れて行く」, là quán ngữ biểu thị hành động cưỡng ép, áp đặt. Dùng làm phó từ, xuất hiện thường xuyên trong văn viết trang trọng.
Dịch bằng AI
N1埋め合わせうめあわせ
Việc bù đắp sự thiếu hụt, tổn thất hay phiền hà đã gây ra dưới một hình thức khác để xóa bỏ. Dùng như 「損失の埋め合わせ」「埋め合わせをする」 trong tình huống bù đắp phần khuyết để lấy lại cân bằng.
Dịch bằng AI
N1埋め込むうめこむ
Việc đặt một vật chắc chắn vào bên trong vật khác và cố định lại. Dùng như 「床に配線を埋め込む」「文章に引用を埋め込む」, cho cả việc lắp đặt vật lý và việc chèn vào tài liệu hay dữ liệu.
Dịch bằng AI
N2埋め立てうめたて
Công trình đổ đất cát vào biển, hồ, đầm để biến thành đất liền. Dùng như 「湾の埋め立て」「埋め立て地」 trong tình huống công trình quy mô lớn biến mặt nước thành đất liền để chuyển sang khu dân cư hay khu công nghiệp.
Dịch bằng AI
N1埋もれるうもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.
Dịch bằng AI
N1恭しいうやうやしい
Trạng thái tỏ thái độ vô cùng lễ phép và đúng mực với sự kính trọng sâu sắc với đối phương. Dùng như 「恭しく頭を下げる」「恭しい口調」. Thường dùng trong các tình huống nghiêm trang với người trên hay thần Phật.
Dịch bằng AI
N1敬ううやまう
Việc ứng xử lễ phép với cảm xúc tôn kính dành cho người trên hay nhân vật xuất chúng. Dùng như 「師を敬う」「先人を敬う」, trong tình huống đánh giá cao nhân cách và thành tựu của đối phương và bày tỏ lễ nghĩa.
Dịch bằng AI
N1うやむやうやむや
Trạng thái sự việc kết thúc một cách mơ hồ mà không rõ ràng. Dùng như 「問題をうやむやにする」「責任がうやむやになる」. Diễn đạt trạng thái né tránh kết luận hay sự dứt điểm rõ ràng và xử lý qua loa.
Dịch bằng AI
N1紆余曲折うよきょくせつ
Việc sự việc không tiến triển thuận lợi mà trải qua quá trình phức tạp. Dùng như 「紆余曲折を経て結論に至る」. Là từ bốn chữ Hán xuất phát từ hình ảnh con đường ngoằn ngoèo, biểu thị tình huống tranh luận hay kế hoạch tiến hành mà thay đổi nhiều lần.
Dịch bằng AI
N4裏うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.
Dịch bằng AI
N1裏返すうらがえす
Việc đảo ngược mặt trước và mặt sau, hoặc nhìn lại câu chuyện hay lập trường từ góc nhìn ngược lại. Dùng như 「服を裏返す」「発言を裏返す」, cho cả việc đảo chiều vật lý và việc đảo ngược góc nhìn hay cách diễn giải.
Dịch bằng AI
N2裏口うらぐち
Cửa ra vào không phải mặt chính của tòa nhà. Chuyển nghĩa chỉ thủ đoạn gian lận, không chính quy. Dùng như 「裏口入学」「裏口から入る」.
Dịch bằng AI
N2裏工作うらこうさく
Mưu kế hay sự vận động ngầm được tiến hành âm thầm, không lộ ra bề ngoài. Dùng như 「裏工作を行う」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1裏付けうらづけ
Bằng chứng hay căn cứ chắc chắn cho thấy một khẳng định hay phỏng đoán là đúng. Dùng như 「裏付けを取る」「発言の裏付けがない」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong tin tức, điều tra, văn cảnh kiểm chứng sự thật.
Dịch bằng AI
N1裏腹うらはら
「裏」 chỉ phía sau lưng, 「腹」 chỉ phía trước, từ đó chuyển nghĩa, biểu thị thái độ hay lời nói bên ngoài và cảm xúc bên trong hoàn toàn trái ngược nhau. Dùng như 「言葉とは裏腹に」「気持ちとは裏腹に」, dùng trong các tình huống vẻ ngoài thể hiện và nội tâm thực sự mâu thuẫn với nhau.
Dịch bằng AI
N2恨みうらみ
Cảm giác căm ghét đối phương vì cảm thấy mình đã bị đối xử tàn tệ. Dùng như 「恨みを抱く」「恨みを晴らす」. Diễn đạt cảm xúc tiêu cực sâu sắc và lưu lại lâu dài trong lòng, sâu hơn cơn giận nhất thời.
Dịch bằng AI
N1羨むうらやむ
Việc cho rằng mình cũng muốn có tài năng hay hoàn cảnh mà người khác đang sở hữu. Dùng như 「他人の成功を羨む」「恵まれた環境を羨む」. Có khi bao hàm cảm xúc gần với ghen tị, nhưng cũng có khi chỉ biểu thị cảm xúc khâm phục đơn thuần.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.