Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4 · 2,956 từ Xóa bộ lọc
N1 搾取 さくしゅ
Từ chỉ việc kẻ ở vị thế mạnh chiếm đoạt một cách bất công thành quả lao động hay lợi ích từ kẻ yếu. Là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh bàn luận về vấn đề kinh tế hay xã hội. Dùng theo cách 「労働者を搾取する」.

Dịch bằng AI

N1 錯綜 さくそう
Từ diễn tả trạng thái nhiều sự việc phức tạp trộn lẫn vào nhau, khó sắp xếp. Được dùng cho thông tin, hoàn cảnh, ý kiến v.v., với các cách dùng như 「情報が錯綜する」「利害が錯綜する」.

Dịch bằng AI

N1 策定 さくてい
Từ chỉ việc cân nhắc kỹ rồi chính thức quyết định kế hoạch, phương châm, quy định. Là từ trang trọng dùng khi cơ quan công hay doanh nghiệp quyết định chế độ, phương châm. Dùng theo cách 「方針を策定する」「計画を策定する」.

Dịch bằng AI

N2 錯乱 さくらん
Tâm trí rối loạn, không thể phán đoán bình thường được nữa.

Dịch bằng AI

N2 探る さぐる
(1) Sờ bằng tay để xác nhận. 「ポケットを探る」. (2) Âm thầm dò xét tình hình hoặc sự tình của đối phương. 「真意を探る」.

Dịch bằng AI

N2 避ける さける
(1) Né, tránh để không va phải. 「車を避ける」. (2) Làm sao để điều không hay không xảy ra. 「混雑を避ける」.

Dịch bằng AI

N1 些細 ささい
Từ chỉ việc nhỏ nhặt, không đáng để đem ra bàn. Dùng cho nguyên nhân của xung đột hay lo lắng, theo cách 「些細なこと」「些細な違い」.

Dịch bằng AI

N2 捧げる ささげる
(1) Nâng cao bằng hai tay để dâng lên. 「花を捧げる」. (2) Dốc hết, hiến dâng những gì quý giá. 「人生を研究に捧げる」.

Dịch bằng AI

N1 ささやく ささやく
Động từ chỉ việc nói rất khẽ, thì thầm. Dùng khi nói chuyện bí mật, hoặc tả tiếng gió, tiếng lá cây khẽ xào xạc. Dùng như trong 「耳元でささやく」, 「風がささやく」. Viết bằng chữ Hán là 「囁く」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.

Dịch bằng AI

N1 差し当たり さしあたり
Phó từ mang nghĩa "hiện giờ", "trong thời gian trước mắt". Diễn tả cách xử lý tạm thời ở giai đoạn hiện tại, dù tương lai chưa rõ. Dùng theo cách 「差し当たり問題はない」「差し当たり不要だ」.

Dịch bằng AI

N2 差し掛かる さしかかる
(1) Vừa đi đến đúng nơi đó. 「坂に差し掛かる」. (2) Bước vào một thời kỳ hoặc giai đoạn nào đó. 「梅雨に差し掛かる」.

Dịch bằng AI

N1 指図 さしず
Việc người ở vị thế trên ra mệnh lệnh và điều khiển người khác. Dùng theo các cách như 「指図を受ける」「人に指図する」.

Dịch bằng AI

N1 差し迫る さしせまる
Động từ chỉ việc một sự việc cần đối phó như hạn chót hay nguy hiểm đang đến rất gần. Dùng theo cách 「期限が差し迫る」「危険が差し迫る」.

Dịch bằng AI

N1 差し支える さしつかえる
Động từ chỉ việc gây trở ngại cho lịch trình, công việc, hoạt động sau đó. Cũng được dùng ở dạng phủ định 「差し支えない」 với nghĩa "không có trở ngại". Dùng theo cách 「明日の仕事に差し支える」.

Dịch bằng AI

N1 差し引き さしひき
Từ chỉ kết quả còn lại sau khi lấy một số trừ đi số khác, hoặc số tiền sau khi đã bù trừ thu chi. Dùng trong tính toán hay kế toán. Dùng theo cách 「差し引きで利益が出る」.

Dịch bằng AI

N2 座礁 ざしょう
Từ chỉ việc thuyền mắc cạn vào đá hay vùng nước nông và không thể di chuyển. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ kế hoạch hay sự nghiệp bị đình trệ. Dùng theo cách 「タンカーが座礁する」「計画が座礁する」.

Dịch bằng AI

N1 授ける さずける
Động từ chỉ việc người trên hay người có địa vị quyền uy ban tặng vật quan trọng hay tư cách cho người dưới. Thường dùng cho những thứ vô hình như tước hiệu, học vị, bí quyết, trí tuệ.

Dịch bằng AI

N1 摩る さする
Việc áp nhẹ lòng bàn tay và di chuyển như vuốt ve. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 挫折 ざせつ
Việc sự việc giữa chừng không suôn sẻ, nản chí rồi bỏ cuộc. Dùng cho tình huống bế tắc giữa đường đến mục tiêu, như 「夢に挫折する」「挫折を味わう」.

Dịch bằng AI

N1 さぞ さぞ
Phó từ thể hiện cảm giác suy đoán "chắc hẳn là 〜" sau khi suy xét hoàn cảnh của đối phương. Đa phần dùng theo dạng 「さぞ〜だろう」「さぞ〜に違いない」, trong ngữ cảnh đồng cảm với nỗi vất vả hay niềm vui của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 さぞかし さぞかし
Phó từ là dạng nhấn mạnh của 「さぞ」, thể hiện cảm giác suy đoán mạnh về tình huống của đối phương. Dùng theo dạng 「さぞかし〜だろう」, là cách diễn đạt trang trọng và mang cảm xúc đậm hơn 「さぞ」.

Dịch bằng AI

N2 定か さだか
Trạng thái rõ ràng và chắc chắn. Phần lớn đi kèm thể phủ định, dùng khi nói về điều không chắc chắn, như 「記憶が定かでない」「定かではない」.

Dịch bằng AI

N2 定まる さだまる
Việc sự việc được quyết định và ổn định lại. 「定める」 dùng cho người quyết định, còn 「定まる」 cho việc được quyết định và ổn định: 「日を定める」 đối lại với 「日が定まる」.

Dịch bằng AI

N2 定め さだめ
Nội dung đã được quy định sẵn trong luật pháp, quy định, hợp đồng. Dùng trong văn viết trang trọng, theo cách 「〜の定めに従う」「定めにより」. Đôi khi cũng dùng với nghĩa số phận.

Dịch bằng AI

N2 定める さだめる
Động từ chỉ việc xác định rõ trước về luật pháp, quy định, tiêu chuẩn. Là từ trang trọng dùng cho văn bản công hay chế độ. Dùng theo cách 「規則を定める」「基準を定める」.

Dịch bằng AI

N2 錯覚 さっかく
Việc tin nhầm rằng điều gì đó là đúng dù thực tế không phải vậy. Chỉ sự nhầm lẫn về thị giác, ký ức hay phán đoán tình huống. Dùng theo cách 「目の錯覚」「成功したような錯覚」.

Dịch bằng AI

N1 早急 さっきゅう
Từ diễn tả việc cần phải làm ngay lập tức, một cách gấp rút. Được dùng theo các cách như 「早急な対応」「早急に処理する」. Theo truyền thống, từ này được đọc là 「さっきゅう」, nhưng những năm gần đây cách đọc 「そうきゅう」 cũng được sử dụng rộng rãi.

Dịch bằng AI

N2 察する さっする
Đoán biết và thấu hiểu một cách kín đáo tâm trạng hoặc hoàn cảnh của đối phương. 「心中を察する」.

Dịch bằng AI

N2 早速 さっそく
Phó từ chỉ việc chuyển ngay sang hành động tiếp theo mà không để khoảng thời gian sau khi tiếp nhận một sự việc. Dùng theo cách 「早速始める」「早速取り掛かる」.

Dịch bằng AI

N1 察知 さっち
Việc cảm nhận và nhận ra sự thay đổi của tình huống hay cảm xúc của đối phương trước khi được nói rõ ra. Dùng theo cách 「危険を察知する」「意図を察知する」.

Dịch bằng AI

N2 雑踏 ざっとう
Nơi hay trạng thái có rất nhiều người tụ tập và chen chúc. Là từ hơi trang trọng chỉ đám đông trước nhà ga hay khu phố sầm uất, dùng theo cách 「雑踏にまぎれる」「駅前の雑踏」. Đọc là 「ざっとう」, bắt đầu bằng âm đục và có 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 殺到 さっとう
Từ chỉ việc người, đơn đặt hàng, lời hỏi đáp dồn dập đổ tới cùng lúc với số lượng lớn. Dùng theo cách 「注文が殺到する」「問い合わせが殺到する」. Đọc là 「さっとう」, có 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 雑念 ざつねん
Những ý nghĩ thừa nảy ra khi ta định tập trung vào việc gì đó. Diễn tả những ý nghĩ làm phân tán tâm trí, như 「雑念を払う」「雑念が湧く」.

Dịch bằng AI

N2 査定 さてい
Việc điều tra rồi quyết định giá trị, cấp bậc hay số tiền của sự vật. Dùng cho tình huống đánh giá để định ra mức giá, như 「保険金の査定」「中古車を査定する」.

Dịch bằng AI

N2 作動 さどう
Việc máy móc hay thiết bị vận hành, hoạt động. Dùng cho tình huống cơ cấu vận hành bình thường, như 「機械が作動する」「安全装置が作動する」.

Dịch bằng AI

N1 悟る さとる
Động từ chỉ việc hiểu ra tình huống xung quanh hoặc sự thật bằng cách suy nghĩ hay cảm nhận. Mang sắc thái tự mình nhận ra mà không cần được giải thích bằng lời. Dùng theo cách 「真意を悟る」「事態の深刻さを悟る」.

Dịch bằng AI

N1 さながら さながら
Từ vừa là phó từ vừa có chức năng như trợ từ, diễn tả việc trông như thể đúng là một thứ khác. Dùng theo dạng 「〜さながらの」「〜さながらだ」, ví von đối tượng với một thứ khác. Là từ trang trọng dùng trong cách diễn đạt ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 捌く さばく
Động từ chỉ việc xử lý cá, công việc, người một cách khéo léo. Dùng trong các tình huống như cắt mổ cá, giải quyết khối lượng công việc lớn, tiếp đón nhiều khách. Dùng theo cách 「魚を捌く」「仕事を捌く」.

Dịch bằng AI

N2 裁く さばく
Động từ chỉ việc người có địa vị phán xét và quyết định về tranh chấp hay tội lỗi. Dùng khi thẩm phán phán quyết tội, hoặc khi đứng giữa các bên đối lập để đưa ra quyết định. Dùng theo cách 「事件を裁く」「争いを裁く」.

Dịch bằng AI

N2 寂れる さびれる
Việc nơi từng phồn thịnh mất đi sức sống và trở nên hoang vắng. Diễn tả cảnh suy tàn, vắng bóng người, như 「寂れた商店街」「町が寂れる」.

Dịch bằng AI

N2 作法 さほう
Cách thức đúng đắn trong cử chỉ, ứng xử. 「食事の作法」「礼儀作法」. Đọc là 「さほう」, không đọc là 「さくほう」.

Dịch bằng AI

N1 さほど さほど
Phó từ chỉ mức độ không lớn đến mức đó. Bắt buộc dùng cùng với cách nói phủ định, theo dạng 「さほど〜ない」. Thể hiện phán đoán của người nói rằng không như đã dự đoán.

Dịch bằng AI

N1 様変わり さまがわり
Từ chỉ việc trạng thái hay tình hình thay đổi rất nhiều so với trước đây. Dùng cho sự thay đổi theo thời gian của diện mạo phố xá hay tình hình ngành nghề. Dùng theo cách 「町が様変わりする」「業界が様変わりする」.

Dịch bằng AI

N2 妨げる さまたげる
Động từ chỉ việc cản trở khiến cho sự việc không tiến triển thuận lợi. Dùng cho những thứ đang trong quá trình diễn ra như công việc, sự phát triển, sự hiểu biết. Dùng theo cách 「通行を妨げる」「成長を妨げる」.

Dịch bằng AI

N1 些末 さまつ
Từ chỉ những điều không đáng kể, không quan trọng khi nhìn từ tổng thể. Là từ trang trọng dùng cho thảo luận hay vấn đề. Dùng theo cách 「些末な問題」「些末にこだわる」.

Dịch bằng AI

N4 冷める さめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).

Dịch bằng AI

N1 さも さも
Phó từ mang nghĩa "trông rõ ràng có vẻ như là 〜". Dùng theo dạng 「さも〜そうに」「さも〜ように」, thể hiện vẻ ngoài trông như vậy. Thường mang sắc thái rằng nội tâm có thể không thực sự như vậy. Ngoài ra, còn có cách dùng dưới dạng 「さもないと」「さもなくば」 để biểu thị điều kiện "nếu không làm vậy", như 「早く出よう、さもないと間に合わない」.

Dịch bằng AI

N2 浚う さらう
Vớt và loại bỏ đất, bùn lắng dưới đáy nước. 「浚」 là chữ Hán không dùng trong đời thường nên cũng thường viết bằng hiragana. Cùng đọc là 「さらう」 nhưng nghĩa cướp đoạt thì viết là 「掠う」.

Dịch bằng AI

N2 爽やか さわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.

Dịch bằng AI

N1 障る さわる
Động từ chỉ việc làm hỏng tâm trạng, hoặc gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng cơ thể, tinh thần. Dùng theo cách 「気に障る」「健康に障る」. Khác chữ Hán với 「触る」 mang nghĩa chạm vào về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.