Việc ngắm và thưởng thức hoa「桜(さくら)」(hoa anh đào).
Dịch bằng AI
N4林はやし
Nơi có nhiều cây mọc. Thường chỉ nơi nhỏ hơn 「森」.
Dịch bằng AI
N4払うはらう
Đưa tiền cho cửa hàng hoặc cho người khác. 「お金を払う」.
Dịch bằng AI
N4番組ばんぐみ
Một chương trình phát trên tivi hay radio, như tin tức hay phim truyền hình.
Dịch bằng AI
N4反対はんたい
Việc hướng hay vị trí hoàn toàn ngược lại. Ví dụ: 「反対のほうこうへあるく」 (đi về hướng ngược lại), 「道の反対がわ」 (phía đối diện của con đường). Ngoài ra còn chỉ việc không chấp nhận suy nghĩ hay ý kiến của người khác và nói ra suy nghĩ khác. Ví dụ: 「反対する」 (phản đối). Từ mang nghĩa ngược với 「反対する」 là 「賛成(さんせい)」 (tán thành).
Dịch bằng AI
N4火ひ
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.
Dịch bằng AI
N4冷えるひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.
Dịch bằng AI
N4光ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.
Dịch bằng AI
N4光るひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).
Dịch bằng AI
N4引き出しひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.
Dịch bằng AI
N4引き出すひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.
Dịch bằng AI
N2〜N5引くひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.
Dịch bằng AI
N4髭ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.
Dịch bằng AI
N4飛行場ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.
Dịch bằng AI
N4久しぶりひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.
Dịch bằng AI
N4美術館びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.
Dịch bằng AI
N3, N4非常にひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.
Dịch bằng AI
N4びっくりするびっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.
Dịch bằng AI
N4昼間ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.
Dịch bằng AI
N4昼休みひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.
Dịch bằng AI
N4拾うひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N4 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.