Việc không thể làm được. Cũng dùng để chỉ vẻ cố gắng quá sức gây hại cho cơ thể. 「無理をする」.
Dịch bằng AI
N4召し上がるめしあがる
Cách nói rất lịch sự của 「食べる」「飲む」.
Dịch bằng AI
N4珍しいめずらしい
Trạng thái hiếm thấy, đặc biệt, ít khi có.
Dịch bằng AI
N4申し上げるもうしあげる
Cách nói khiêm nhường và lịch sự của 「言う」.
Dịch bằng AI
N4申すもうす
Cách nói khiêm nhường của 「言う」.
Dịch bằng AI
N4戻るもどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.
Dịch bằng AI
N4木綿もめん
Sợi hay vải lấy từ cây bông.
Dịch bằng AI
N4貰うもらう
Nhận vật gì đó từ người khác.
Dịch bằng AI
N4森もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.
Dịch bằng AI
N4, N5問題もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.
Dịch bằng AI
N4焼くやく
Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).
Dịch bằng AI
N4約束やくそく
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.
Dịch bằng AI
N4焼けるやける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).
Dịch bằng AI
N4優しいやさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.
Dịch bằng AI
N4痩せるやせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.
Dịch bằng AI
N4止むやむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.
Dịch bằng AI
N4やめるやめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.
Dịch bằng AI
N4柔らかいやわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).
Dịch bằng AI
N4, N5湯ゆ
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
N4指ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.
Dịch bằng AI
N4指輪ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.
Dịch bằng AI
N4夢ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.
Dịch bằng AI
N4揺れるゆれる
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.
Dịch bằng AI
N4用よう
Việc phải làm. 「用がある」.
Dịch bằng AI
N4用意ようい
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.
Dịch bằng AI
N4用事ようじ
Việc phải làm. Ví dụ「用事があるので、先に帰ります」(vì có việc nên tôi về trước).
Dịch bằng AI
N4汚れるよごれる
Trở nên không còn sạch. Nghĩa là trở nên bẩn về bề ngoài do bùn hay vết ố. Dùng như 「服が汚れる」. Khi ai đó làm cho bẩn thì dùng 「よごす」 như 「服を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「けがれる」 thì thành từ khác diễn tả việc sự thiêng liêng hay danh dự bị tổn hại.
Dịch bằng AI
N4予習よしゅう
Việc học trước khi vào giờ học. Từ trái nghĩa là「復習(ふくしゅう)」(ôn tập).
Dịch bằng AI
N4予定よてい
Việc sẽ làm sắp tới. Việc được quyết định trước.
Dịch bằng AI
N2, N4, N5呼ぶよぶ
Gọi. Cất tiếng gọi tên người, v.v. để khiến họ chú ý về phía mình.
Dịch bằng AI
N4予約よやく
Việc giữ trước chỗ ngồi hay phòng v.v.
Dịch bằng AI
N4寄るよる
Đi đến gần. Dùng với nghĩa ghé qua một nơi nào đó. 「店に寄る」.
Dịch bằng AI
N4喜ぶよろこぶ
Cảm thấy vui, và thể hiện cảm xúc vui mừng đó.
Dịch bằng AI
N4理由りゆう
Lý do. Nguyên nhân, tức là tại sao lại trở nên như vậy.
Dịch bằng AI
N4利用りよう
Sử dụng. Dùng đồ vật hoặc cơ chế (hệ thống) sao cho có ích.
Dịch bằng AI
N4両方りょうほう
Cả hai của hai thứ. Không chỉ một bên mà là từ chỉ cả hai.
Dịch bằng AI
N4留守るす
Vắng nhà. Việc không có ở nhà, hoặc việc để nhà trống mà đi ra ngoài.
Dịch bằng AI
N4冷房れいぼう
Việc làm mát căn phòng, và cỗ máy dùng cho việc đó. Từ trái nghĩa là「暖房(だんぼう)」(sưởi ấm).
Dịch bằng AI
N4歴史れきし
Dòng chảy của các sự kiện từ xưa đến nay.
Dịch bằng AI
N4連絡れんらく
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.
Dịch bằng AI
N4沸かすわかす
Việc làm cho nước v.v. nóng lên. Ví dụ「お湯を沸かす」(đun nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸く(わく)」(sôi).
Dịch bằng AI
N4別れるわかれる
Việc chia tay với người đã ở cùng.
Dịch bằng AI
N4沸くわく
Việc nước v.v. trở nên nóng lên. Ví dụ「お湯が沸く」(nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸かす(わかす)」(đun sôi).
Dịch bằng AI
N4訳わけ
Lý do khiến một việc trở nên như vậy. Được dùng như trong 『会社をやめたわけを話す』. Với nghĩa lý do, thường được viết bằng chữ kana là 『わけ』. Nếu đọc cùng chữ này là 『やく』 thì nó trở thành một từ khác, chỉ việc chuyển lời nói sang ngôn ngữ của một nước khác (như phiên dịch, v.v.).
Dịch bằng AI
N4忘れ物わすれもの
Đồ vật để quên lại một cách vô ý.
Dịch bằng AI
N4笑うわらう
Việc biểu lộ ra bằng giọng nói hay nét mặt khi vui hay thấy buồn cười. Từ trái nghĩa là「泣く(なく)」(khóc).
Dịch bằng AI
N4割合わりあい
Tỷ lệ mà một phần chiếm trong toàn thể. Dùng như 「三人に一人の割合で車をもっている」 (cứ ba người thì một người có ô tô), 「男女の割合」 (tỷ lệ nam nữ). Thêm 「に」 thành 「割合に」 thì không còn chỉ tỷ lệ nữa mà mang nghĩa "… hơn mình tưởng", như 「割合にやさしい問題だった」. Tuy nhiên trong văn nói, 「割と」 được dùng nhiều hơn hẳn.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N4 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.