Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N4

452 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

401〜450 / 452
N4 むし
Sinh vật có thân nhỏ. Như kiến, bướm, v.v.

Dịch bằng AI

N4 息子 むすこ
Con trai của mình.

Dịch bằng AI

N4 むすめ
Con gái của mình.

Dịch bằng AI

N4 無理 むり
Việc không thể làm được. Cũng dùng để chỉ vẻ cố gắng quá sức gây hại cho cơ thể. 「無理をする」.

Dịch bằng AI

N4 召し上がる めしあがる
Cách nói rất lịch sự của 「食べる」「飲む」.

Dịch bằng AI

N4 珍しい めずらしい
Trạng thái hiếm thấy, đặc biệt, ít khi có.

Dịch bằng AI

N4 申し上げる もうしあげる
Cách nói khiêm nhường và lịch sự của 「言う」.

Dịch bằng AI

N4 申す もうす
Cách nói khiêm nhường của 「言う」.

Dịch bằng AI

N4 戻る もどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.

Dịch bằng AI

N4 木綿 もめん
Sợi hay vải lấy từ cây bông.

Dịch bằng AI

N4 貰う もらう
Nhận vật gì đó từ người khác.

Dịch bằng AI

N4 もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.

Dịch bằng AI

N4, N5 問題 もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.

Dịch bằng AI

N4 焼く やく
Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).

Dịch bằng AI

N4 約束 やくそく
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.

Dịch bằng AI

N4 焼ける やける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).

Dịch bằng AI

N4 優しい やさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.

Dịch bằng AI

N4 痩せる やせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.

Dịch bằng AI

N4 止む やむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.

Dịch bằng AI

N4 やめる やめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.

Dịch bằng AI

N4 柔らかい やわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).

Dịch bằng AI

N4, N5
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.

Dịch bằng AI

N4 ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.

Dịch bằng AI

N4 指輪 ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.

Dịch bằng AI

N4 ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.

Dịch bằng AI

N4 揺れる ゆれる
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.

Dịch bằng AI

N4 よう
Việc phải làm. 「用がある」.

Dịch bằng AI

N4 用意 ようい
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.

Dịch bằng AI

N4 用事 ようじ
Việc phải làm. Ví dụ「用事があるので、先に帰ります」(vì có việc nên tôi về trước).

Dịch bằng AI

N4 汚れる よごれる
Trở nên không còn sạch. Nghĩa là trở nên bẩn về bề ngoài do bùn hay vết ố. Dùng như 「服が汚れる」. Khi ai đó làm cho bẩn thì dùng 「よごす」 như 「服を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「けがれる」 thì thành từ khác diễn tả việc sự thiêng liêng hay danh dự bị tổn hại.

Dịch bằng AI

N4 予習 よしゅう
Việc học trước khi vào giờ học. Từ trái nghĩa là「復習(ふくしゅう)」(ôn tập).

Dịch bằng AI

N4 予定 よてい
Việc sẽ làm sắp tới. Việc được quyết định trước.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 呼ぶ よぶ
Gọi. Cất tiếng gọi tên người, v.v. để khiến họ chú ý về phía mình.

Dịch bằng AI

N4 予約 よやく
Việc giữ trước chỗ ngồi hay phòng v.v.

Dịch bằng AI

N4 寄る よる
Đi đến gần. Dùng với nghĩa ghé qua một nơi nào đó. 「店に寄る」.

Dịch bằng AI

N4 喜ぶ よろこぶ
Cảm thấy vui, và thể hiện cảm xúc vui mừng đó.

Dịch bằng AI

N4 理由 りゆう
Lý do. Nguyên nhân, tức là tại sao lại trở nên như vậy.

Dịch bằng AI

N4 利用 りよう
Sử dụng. Dùng đồ vật hoặc cơ chế (hệ thống) sao cho có ích.

Dịch bằng AI

N4 両方 りょうほう
Cả hai của hai thứ. Không chỉ một bên mà là từ chỉ cả hai.

Dịch bằng AI

N4 留守 るす
Vắng nhà. Việc không có ở nhà, hoặc việc để nhà trống mà đi ra ngoài.

Dịch bằng AI

N4 冷房 れいぼう
Việc làm mát căn phòng, và cỗ máy dùng cho việc đó. Từ trái nghĩa là「暖房(だんぼう)」(sưởi ấm).

Dịch bằng AI

N4 歴史 れきし
Dòng chảy của các sự kiện từ xưa đến nay.

Dịch bằng AI

N4 連絡 れんらく
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 沸かす わかす
Việc làm cho nước v.v. nóng lên. Ví dụ「お湯を沸かす」(đun nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸く(わく)」(sôi).

Dịch bằng AI

N4 別れる わかれる
Việc chia tay với người đã ở cùng.

Dịch bằng AI

N4 沸く わく
Việc nước v.v. trở nên nóng lên. Ví dụ「お湯が沸く」(nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸かす(わかす)」(đun sôi).

Dịch bằng AI

N4 わけ
Lý do khiến một việc trở nên như vậy. Được dùng như trong 『会社をやめたわけを話す』. Với nghĩa lý do, thường được viết bằng chữ kana là 『わけ』. Nếu đọc cùng chữ này là 『やく』 thì nó trở thành một từ khác, chỉ việc chuyển lời nói sang ngôn ngữ của một nước khác (như phiên dịch, v.v.).

Dịch bằng AI

N4 忘れ物 わすれもの
Đồ vật để quên lại một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N4 笑う わらう
Việc biểu lộ ra bằng giọng nói hay nét mặt khi vui hay thấy buồn cười. Từ trái nghĩa là「泣く(なく)」(khóc).

Dịch bằng AI

N4 割合 わりあい
Tỷ lệ mà một phần chiếm trong toàn thể. Dùng như 「三人に一人の割合で車をもっている」 (cứ ba người thì một người có ô tô), 「男女の割合」 (tỷ lệ nam nữ). Thêm 「に」 thành 「割合に」 thì không còn chỉ tỷ lệ nữa mà mang nghĩa "… hơn mình tưởng", như 「割合にやさしい問題だった」. Tuy nhiên trong văn nói, 「割と」 được dùng nhiều hơn hẳn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.