Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).
Dịch bằng AI
N4深いふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).
Dịch bằng AI
N4, N5吹くふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.
Dịch bằng AI
N4複雑ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).
Dịch bằng AI
N4復習ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.
Dịch bằng AI
N4豚肉ぶたにく
Thịt lợn.
Dịch bằng AI
N4部長ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.
Dịch bằng AI
N4普通ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.
Dịch bằng AI
N4太るふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.
Dịch bằng AI
N4布団ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.
Dịch bằng AI
N4舟ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.
Dịch bằng AI
N4不便ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).
Dịch bằng AI
N4踏むふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).
Dịch bằng AI
N4降り出すふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.
Dịch bằng AI
N4文化ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.
Dịch bằng AI
N4文学ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.
Dịch bằng AI
N2, N4文章ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.
Dịch bằng AI
N4文法ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.
Dịch bằng AI
N4別べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".
Dịch bằng AI
N4別にべつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.
Dịch bằng AI
N4変へん
Trạng thái khác với bình thường, có vẻ kỳ lạ.
Dịch bằng AI
N4返事へんじ
Việc đáp lại khi được gọi hay được hỏi điều gì đó. Ngoài ra còn chỉ thứ được gửi đi để trả lời khi nhận được thư hay email. Ví dụ: 「返事を書く」 (viết thư trả lời), 「返事が来る」 (có hồi âm đến).
Dịch bằng AI
N4方ほう
Phía, bên. Từ chỉ ra một trong hai thứ. Dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が大きい」. Cũng dùng để chỉ phương hướng, như 「駅の方へ歩く」. Thường được viết bằng kana là 「ほう」. Cùng chữ 「方」 nếu đọc là 「かた」 thì thành từ khác, là cách nói lịch sự của 「人」.
Dịch bằng AI
N4貿易ぼうえき
Việc mua bán hàng hóa giữa các quốc gia với nhau.
Dịch bằng AI
N4放送ほうそう
Việc phát chương trình trên tivi hoặc radio.
Dịch bằng AI
N4法律ほうりつ
Quy định do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.
Dịch bằng AI
N4星ほし
Điểm sáng nhìn thấy trên bầu trời đêm.
Dịch bằng AI
N4ほとんどほとんど
Không phải toàn bộ, nhưng rất gần với toàn bộ. Ví dụ: 「しゅくだいはほとんどおわった」 (bài tập về nhà đã gần như xong). Khi dùng cùng với 「〜ない」, nó diễn tả rằng số lượng hay số lần đó rất ít. Ví dụ: 「お金がほとんどない」 (hầu như không có tiền), 「ほとんど話さない」 (hầu như không nói).
Dịch bằng AI
N4褒めるほめる
Khen ngợi. Tìm ra điểm tốt rồi nói ra điều đó.
Dịch bằng AI
N4翻訳ほんやく
Việc chuyển ngôn ngữ của một nước sang ngôn ngữ của nước khác.
Dịch bằng AI
N4参るまいる
Cách nói khiêm nhường của 「行く」「来る」.
Dịch bằng AI
N4, N5曲がるまがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.
Dịch bằng AI
N4負けるまける
Việc không thắng được trong trận đấu hay cuộc tranh đua. Từ trái nghĩa là「勝つ」(thắng).
Dịch bằng AI
N4真面目まじめ
Trạng thái nghiêm túc và hết mình, không nói dối hay làm qua loa.
Dịch bằng AI
N4間違うまちがう
Việc làm điều không đúng. Ví dụ「道を間違う」(đi nhầm đường),「計算を間違う」(tính toán sai).
Dịch bằng AI
N4, N5真っ直ぐまっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.
Dịch bằng AI
N4間に合うまにあう
Đến kịp giờ đã định mà không bị trễ.
Dịch bằng AI
N4周りまわり
Bên ngoài hay bên cạnh của một vật. Ví dụ「池の周りを歩く」(đi quanh ao).
Dịch bằng AI
N4回るまわる
Việc chuyển động như vẽ thành vòng tròn. Ví dụ「地球が回る」(trái đất quay).
Dịch bằng AI
N4真ん中まんなか
Chính giữa. Trung tâm, ngay ở giữa của một nơi.
Dịch bằng AI
N4見えるみえる
Việc thứ gì đó tự nhiên lọt vào mắt. Ví dụ「山が見える」(nhìn thấy núi).
Dịch bằng AI
N4湖みずうみ
Hồ. Vũng nước lớn được bao quanh bởi đất liền.
Dịch bằng AI
N4味噌みそ
Gia vị truyền thống lâu đời của Nhật làm từ「大豆(だいず)」(đậu nành). Dùng trong canh miso v.v.
Dịch bằng AI
N4見つかるみつかる
Việc thứ đang tìm được phát hiện ra. Ví dụ「かぎが見つかる」(tìm thấy chìa khóa). Từ tạo thành cặp là「見つける」(tìm ra).
Dịch bằng AI
N4見つけるみつける
Việc phát hiện ra thứ đang tìm. Từ tạo thành cặp là「見つかる」(được tìm thấy).
Dịch bằng AI
N4港みなと
Cảng. Nơi tàu thuyền chất lên hoặc dỡ xuống hàng hóa và người.
Dịch bằng AI
N4見舞いみまい
Việc đến chỗ người bị bệnh hoặc bị thương để động viên, tiếp thêm tinh thần cho họ. Thường được dùng ở dạng 「お見舞いに行く」 (đi thăm hỏi người ốm).
Dịch bằng AI
N4向かうむかう
Tiến về hướng đó. 「駅に向かう」.
Dịch bằng AI
N4迎えるむかえる
Chờ đợi và ra đón người đến. Từ trái nghĩa là 「送る」.
Dịch bằng AI
N4昔むかし
Thời đại xa xưa hơn nhiều so với bây giờ.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N4 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.