Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N4

452 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

351〜400 / 452
N4 増える ふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).

Dịch bằng AI

N4 深い ふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N4 複雑 ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).

Dịch bằng AI

N4 復習 ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.

Dịch bằng AI

N4 豚肉 ぶたにく
Thịt lợn.

Dịch bằng AI

N4 部長 ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.

Dịch bằng AI

N4 普通 ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.

Dịch bằng AI

N4 太る ふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.

Dịch bằng AI

N4 布団 ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.

Dịch bằng AI

N4 ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 不便 ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).

Dịch bằng AI

N4 踏む ふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).

Dịch bằng AI

N4 降り出す ふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.

Dịch bằng AI

N4 文化 ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.

Dịch bằng AI

N4 文学 ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.

Dịch bằng AI

N2, N4 文章 ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.

Dịch bằng AI

N4 文法 ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.

Dịch bằng AI

N4 べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".

Dịch bằng AI

N4 別に べつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.

Dịch bằng AI

N4 へん
Trạng thái khác với bình thường, có vẻ kỳ lạ.

Dịch bằng AI

N4 返事 へんじ
Việc đáp lại khi được gọi hay được hỏi điều gì đó. Ngoài ra còn chỉ thứ được gửi đi để trả lời khi nhận được thư hay email. Ví dụ: 「返事を書く」 (viết thư trả lời), 「返事が来る」 (có hồi âm đến).

Dịch bằng AI

N4 ほう
Phía, bên. Từ chỉ ra một trong hai thứ. Dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が大きい」. Cũng dùng để chỉ phương hướng, như 「駅の方へ歩く」. Thường được viết bằng kana là 「ほう」. Cùng chữ 「方」 nếu đọc là 「かた」 thì thành từ khác, là cách nói lịch sự của 「人」.

Dịch bằng AI

N4 貿易 ぼうえき
Việc mua bán hàng hóa giữa các quốc gia với nhau.

Dịch bằng AI

N4 放送 ほうそう
Việc phát chương trình trên tivi hoặc radio.

Dịch bằng AI

N4 法律 ほうりつ
Quy định do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.

Dịch bằng AI

N4 ほし
Điểm sáng nhìn thấy trên bầu trời đêm.

Dịch bằng AI

N4 ほとんど ほとんど
Không phải toàn bộ, nhưng rất gần với toàn bộ. Ví dụ: 「しゅくだいはほとんどおわった」 (bài tập về nhà đã gần như xong). Khi dùng cùng với 「〜ない」, nó diễn tả rằng số lượng hay số lần đó rất ít. Ví dụ: 「お金がほとんどない」 (hầu như không có tiền), 「ほとんど話さない」 (hầu như không nói).

Dịch bằng AI

N4 褒める ほめる
Khen ngợi. Tìm ra điểm tốt rồi nói ra điều đó.

Dịch bằng AI

N4 翻訳 ほんやく
Việc chuyển ngôn ngữ của một nước sang ngôn ngữ của nước khác.

Dịch bằng AI

N4 参る まいる
Cách nói khiêm nhường của 「行く」「来る」.

Dịch bằng AI

N4, N5 曲がる まがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.

Dịch bằng AI

N4 負ける まける
Việc không thắng được trong trận đấu hay cuộc tranh đua. Từ trái nghĩa là「勝つ」(thắng).

Dịch bằng AI

N4 真面目 まじめ
Trạng thái nghiêm túc và hết mình, không nói dối hay làm qua loa.

Dịch bằng AI

N4 間違う まちがう
Việc làm điều không đúng. Ví dụ「道を間違う」(đi nhầm đường),「計算を間違う」(tính toán sai).

Dịch bằng AI

N4, N5 真っ直ぐ まっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.

Dịch bằng AI

N4 間に合う まにあう
Đến kịp giờ đã định mà không bị trễ.

Dịch bằng AI

N4 周り まわり
Bên ngoài hay bên cạnh của một vật. Ví dụ「池の周りを歩く」(đi quanh ao).

Dịch bằng AI

N4 回る まわる
Việc chuyển động như vẽ thành vòng tròn. Ví dụ「地球が回る」(trái đất quay).

Dịch bằng AI

N4 真ん中 まんなか
Chính giữa. Trung tâm, ngay ở giữa của một nơi.

Dịch bằng AI

N4 見える みえる
Việc thứ gì đó tự nhiên lọt vào mắt. Ví dụ「山が見える」(nhìn thấy núi).

Dịch bằng AI

N4 みずうみ
Hồ. Vũng nước lớn được bao quanh bởi đất liền.

Dịch bằng AI

N4 味噌 みそ
Gia vị truyền thống lâu đời của Nhật làm từ「大豆(だいず)」(đậu nành). Dùng trong canh miso v.v.

Dịch bằng AI

N4 見つかる みつかる
Việc thứ đang tìm được phát hiện ra. Ví dụ「かぎが見つかる」(tìm thấy chìa khóa). Từ tạo thành cặp là「見つける」(tìm ra).

Dịch bằng AI

N4 見つける みつける
Việc phát hiện ra thứ đang tìm. Từ tạo thành cặp là「見つかる」(được tìm thấy).

Dịch bằng AI

N4 みなと
Cảng. Nơi tàu thuyền chất lên hoặc dỡ xuống hàng hóa và người.

Dịch bằng AI

N4 見舞い みまい
Việc đến chỗ người bị bệnh hoặc bị thương để động viên, tiếp thêm tinh thần cho họ. Thường được dùng ở dạng 「お見舞いに行く」 (đi thăm hỏi người ốm).

Dịch bằng AI

N4 向かう むかう
Tiến về hướng đó. 「駅に向かう」.

Dịch bằng AI

N4 迎える むかえる
Chờ đợi và ra đón người đến. Từ trái nghĩa là 「送る」.

Dịch bằng AI

N4 むかし
Thời đại xa xưa hơn nhiều so với bây giờ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.