Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N4

452 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

201〜250 / 452
N4 世界 せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.

Dịch bằng AI

N4 せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.

Dịch bằng AI

N4 説明 せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.

Dịch bằng AI

N4 背中 せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.

Dịch bằng AI

N4 背広 せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.

Dịch bằng AI

N4 せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.

Dịch bằng AI

N4 全然 ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.

Dịch bằng AI

N4 戦争 せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.

Dịch bằng AI

N4 先輩 せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.

Dịch bằng AI

N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N4 相談 そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.

Dịch bằng AI

N4 育てる そだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.

Dịch bằng AI

N4 卒業 そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.

Dịch bằng AI

N4 祖父 そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.

Dịch bằng AI

N4 祖母 そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.

Dịch bằng AI

N4 退院 たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.

Dịch bằng AI

N4 大学生 だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.

Dịch bằng AI

N4 大事 だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.

Dịch bằng AI

N4 大体 だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.

Dịch bằng AI

N4 大分 だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.

Dịch bằng AI

N4 台風 たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.

Dịch bằng AI

N4, N5 大変 たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).

Dịch bằng AI

N4 倒れる たおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.

Dịch bằng AI

N4 確か たしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.

Dịch bằng AI

N4 足す たす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.

Dịch bằng AI

N4 訪ねる たずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 尋ねる たずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.

Dịch bằng AI

N4 正しい ただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.

Dịch bằng AI

N4 たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.

Dịch bằng AI

N4 立てる たてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 例えば たとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.

Dịch bằng AI

N4 たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 楽しみ たのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.

Dịch bằng AI

N4 楽しむ たのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N4 駄目 だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N4 男性 だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 暖房 だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N4 注意 ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.

Dịch bằng AI

N4 中学校 ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N4 地理 ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.