Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.
Dịch bằng AI
N4席せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.
Dịch bằng AI
N4説明せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.
Dịch bằng AI
N4背中せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.
Dịch bằng AI
N4背広せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.
Dịch bằng AI
N4線せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N4全然ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.
Dịch bằng AI
N4戦争せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.
Dịch bằng AI
N4先輩せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N4相談そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
N4卒業そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
N4祖父そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.
Dịch bằng AI
N4祖母そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.
Dịch bằng AI
N4退院たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.
Dịch bằng AI
N4大学生だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.
Dịch bằng AI
N4大事だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.
Dịch bằng AI
N4大体だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.
Dịch bằng AI
N4大分だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.
Dịch bằng AI
N4台風たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.
Dịch bằng AI
N4, N5大変たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).
Dịch bằng AI
N4倒れるたおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.
Dịch bằng AI
N4確かたしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.
Dịch bằng AI
N4足すたす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.
Dịch bằng AI
N4訪ねるたずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N4尋ねるたずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.
Dịch bằng AI
N4正しいただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.
Dịch bằng AI
N4畳たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.
Dịch bằng AI
N4立てるたてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N3, N4建てるたてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N4例えばたとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.
Dịch bằng AI
N4棚たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.
Dịch bằng AI
N4楽しみたのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.
Dịch bằng AI
N4楽しむたのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.
Dịch bằng AI
N4, N5頼むたのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).
Dịch bằng AI
N4駄目だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.
Dịch bằng AI
N3, N4足りるたりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.
Dịch bằng AI
N4男性だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.
Dịch bằng AI
N4暖房だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.
Dịch bằng AI
N2, N4血ち
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N4注意ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.
Dịch bằng AI
N4中学校ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.
Dịch bằng AI
N4注射ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.
Dịch bằng AI
N4駐車場ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.
Dịch bằng AI
N4地理ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.
Dịch bằng AI
N2, N4, N5使うつかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).
Dịch bằng AI
N4捕まえるつかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).
Dịch bằng AI
N4月つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N4 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.