Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N4

452 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

101〜150 / 452
N4 暮れる くれる
Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.

Dịch bằng AI

N4
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.

Dịch bằng AI

N4 経済 けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.

Dịch bằng AI

N4 警察 けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.

Dịch bằng AI

N4 景色 けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.

Dịch bằng AI

N4 消しゴム けしごむ
Cục tẩy。Dụng cụ dùng để xóa những chữ đã viết bằng bút chì.

Dịch bằng AI

N4 下宿 げしゅく
Ở trọ。Việc trả tiền để thuê phòng trong nhà người khác và ở đó.

Dịch bằng AI

N4 決して けっして
Từ đi kèm với 「〜ない」 ở phía sau, dùng để nhấn mạnh tâm trạng "tuyệt đối". 「決してわすれない」.

Dịch bằng AI

N4 原因 げんいん
Lý do, nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra. 「じこの原因」.

Dịch bằng AI

N4 喧嘩 けんか
Cãi nhau。Việc tranh cãi hay đánh nhau với người khác. Dùng cả khi tranh cãi bằng lời nói lẫn khi đánh nhau bằng chân tay.

Dịch bằng AI

N4 研究 けんきゅう
Nghiên cứu。Việc điều tra hay suy nghĩ sâu về một điều gì đó.

Dịch bằng AI

N4 研究室 けんきゅうしつ
Phòng nghiên cứu。Căn phòng dùng để làm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N4 見物 けんぶつ
Việc đi xem những thứ hiếm lạ hay nổi tiếng. 「おまつりを見物する」. Cùng chữ 「見物」 nếu đọc là 「みもの」 thì là từ khác chỉ thứ đáng xem, thứ xem thì thú vị.

Dịch bằng AI

N4 郊外 こうがい
Ngoại ô。Nơi yên tĩnh, cách xa trung tâm thành phố.

Dịch bằng AI

N4 講義 こうぎ
Bài giảng。Việc giáo viên giảng dạy cho sinh viên ở đại học, v.v.

Dịch bằng AI

N4 工業 こうぎょう
Công nghiệp。Ngành sản xuất ra đồ vật bằng cách sử dụng máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N4 高校 こうこう
Trường học vào học sau khi học xong trung học cơ sở (中学校). Tên chính thức là 「高等学校」, nhưng thường ngày người ta hay gọi là 「高校」.

Dịch bằng AI

N4 高校生 こうこうせい
Học sinh trung học phổ thông。Học sinh đang học ở trường trung học phổ thông (高校).

Dịch bằng AI

N4 工場 こうじょう
Nhà máy。Tòa nhà dùng máy móc để sản xuất ra đồ vật. Cùng chữ 「工場」 đôi khi cũng được đọc là 「こうば」, khi đó thường chỉ những xưởng nhỏ trong phố.

Dịch bằng AI

N4 校長 こうちょう
Hiệu trưởng。Người đứng đầu, cao nhất ở trường học. Người quản lý, điều hành toàn bộ trường học.

Dịch bằng AI

N4 交通 こうつう
Việc người hay đồ vật di chuyển bằng xe hơi, tàu điện, máy bay, v.v. 「交通がべんりなまち」.

Dịch bằng AI

N4 講堂 こうどう
Hội trường。Căn phòng ở trường học, v.v. nơi nhiều người tụ họp lại để làm lễ và các việc tương tự.

Dịch bằng AI

N4 公務員 こうむいん
Công chức. Người làm công việc của nhà nước hay của thành phố, như ở ủy ban thành phố.

Dịch bằng AI

N2, N4 国際 こくさい
Việc giữa nước này với nước khác. Luôn đứng trước một từ khác, không bao giờ đứng một mình trong câu dưới dạng 「国際」. Máy bay bay giữa các nước gọi là 「国際線(こくさいせん)」, mối quan hệ giữa nước này với nước khác gọi là 「国際関係(こくさいかんけい)」, ngoài ra còn có 「国際けっこん」「国際くうこう」. Ở dạng 「国際的(こくさいてき)」 thì trở thành từ diễn tả tính chất của sự vật, như trong 「国際的にゆうめいな店」.

Dịch bằng AI

N4 こころ
Tâm hồn。Thứ nằm trong con người, dùng để cảm nhận vui, buồn, v.v. Cũng dùng với nghĩa là cách suy nghĩ. 「心がひろい」.

Dịch bằng AI

N4 故障 こしょう
Việc máy móc hay dụng cụ bị hỏng và không hoạt động được. 「くるまが故障する」.

Dịch bằng AI

N4 小鳥 ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 この間 このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.

Dịch bằng AI

N4 この頃 このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.

Dịch bằng AI

N4 細かい こまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.

Dịch bằng AI

N4 ごみ ごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.

Dịch bằng AI

N4 込む こむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.

Dịch bằng AI

N4 こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.

Dịch bằng AI

N4 壊す こわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.

Dịch bằng AI

N4 壊れる こわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.

Dịch bằng AI

N4 冷める さめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).

Dịch bằng AI

N4
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.

Dịch bằng AI

N4
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 試合 しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.

Dịch bằng AI

N4 仕方 しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.

Dịch bằng AI

N4 叱る しかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.

Dịch bằng AI

N4 試験 しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.

Dịch bằng AI

N4 事故 じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N4 地震 じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.

Dịch bằng AI

N4 時代 じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.

Dịch bằng AI

N4 下着 したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.

Dịch bằng AI

N4 しっかり しっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.

Dịch bằng AI

N4 失敗 しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.

Dịch bằng AI

N4 辞典 じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.

Dịch bằng AI

N4 品物 しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.