Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N1

1,325 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

201〜249 / 249
N1 踏破 とうは
Việc đi bộ xuyên suốt đoạn đường hiểm trở và dài. Dùng trong bối cảnh leo núi hoặc du hành đi bộ đường dài. Dùng như 「山脈を踏破する」.

Dịch bằng AI

N1 同伴 どうはん
Việc cùng nhau hành động đi kèm. Chủ yếu dùng trong bối cảnh đưa đi cùng ở nơi công cộng hoặc nơi trang trọng. Dùng như 「配偶者同伴」「保護者同伴」.

Dịch bằng AI

N1 逃避 とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.

Dịch bằng AI

N1 投与 とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.

Dịch bằng AI

N1 盗用 とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.

Dịch bằng AI

N1 棟梁 とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.

Dịch bằng AI

N1 当惑 とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.

Dịch bằng AI

N1 遠ざける とおざける
Việc tạo khoảng cách giữa người hoặc sự việc với bản thân, hoặc không cho lại gần. Dùng như 「酒を遠ざける」「悪い仲間を遠ざける」.

Dịch bằng AI

N1 とが
Lỗi lầm hoặc điểm đáng trách. Dùng như 「何の咎もない」「咎を負う」. Là dạng danh từ của 「咎める」, ngày nay còn lại trong văn viết.

Dịch bằng AI

N1 度外視 どがいし
Việc không xem là vấn đề và không đưa vào suy nghĩ. Dùng trong bối cảnh phớt lờ thứ vốn nên coi trọng, như 「採算を度外視する」.

Dịch bằng AI

N1 とかく とかく
Phó từ mang nghĩa "đủ điều, thế này thế nọ" hoặc "dễ có xu hướng". Dùng như trong 「とかくの噂」, 「とかく批判されやすい」. Là từ thuộc văn viết hơi trang trọng. Viết bằng chữ Hán là 「兎角」 nhưng đây là cách viết mượn âm, thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 咎める とがめる
Việc chỉ ra lỗi của đối phương và quở trách. Dùng như 「遅刻を咎める」「良心が咎める」. Cũng dùng khi tâm hồn của chính mình thấy day dứt.

Dịch bằng AI

N1 尖る とがる
Nghĩa là đầu mút trở nên nhọn sắc; hoặc thần kinh, cảm xúc trở nên nhạy cảm. Dùng như 「鉛筆の先が尖る」, 「神経が尖る」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「とがる」.

Dịch bằng AI

N1 独裁 どくさい
Việc một người nắm quyền lực thống trị toàn bộ quốc gia hoặc tổ chức theo ý mình. Được dùng làm thuật ngữ chính trị, phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực. Dùng như 「独裁政権」.

Dịch bằng AI

N1 得策 とくさく
Phương sách khôn ngoan có lợi. Là từ cứng phần lớn dùng trong dạng phủ định 「〜は得策ではない」.

Dịch bằng AI

N1 篤実 とくじつ
Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.

Dịch bằng AI

N1 得心 とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.

Dịch bằng AI

N1 独善 どくぜん
Việc đinh ninh chỉ mình đúng và không nghe ý kiến của người khác. Dùng như 「独善的な態度」. Là từ đi kèm đánh giá tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 独創 どくそう
Việc tự suy nghĩ và tạo ra cái mới chứ không bắt chước người khác. Dùng như 「独創的な作品」.

Dịch bằng AI

N1 特段 とくだん
Phó từ và tính từ na mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là」. Dùng như 「特段の配慮」「特段問題ない」. Cũng thường dùng trong câu phủ định.

Dịch bằng AI

N1 独白 どくはく
Việc một mình nói thành tiếng nỗi lòng của mình. Dùng làm thuật ngữ kịch nghệ hoặc trong bối cảnh chỉ ngôn ngữ nội tâm trong tiểu thuyết. Dùng như 「舞台上での独白」.

Dịch bằng AI

N1 特筆 とくひつ
Việc ưu tú đến mức đáng được phân biệt với những thứ khác và ghi chép đặc biệt. Dùng như 「特筆すべき点」「特筆に値する」.

Dịch bằng AI

N1 特例 とくれい
Cách đối xử được công nhận đặc biệt, lệch khỏi quy tắc hoặc lệ thường. Dùng như 「特例として許可する」.

Dịch bằng AI

N1 途絶 とぜつ
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt hoàn toàn. Dùng như 「連絡が途絶する」「補給路の途絶」. Dùng trong văn viết, văn cứng.

Dịch bằng AI

N1 途絶える とだえる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt giữa chừng và biến mất. Dùng như 「音信が途絶える」「伝統が途絶える」.

Dịch bằng AI

N1 土壇場 どたんば
Vốn dĩ là pháp trường được đắp bằng đất để chém đầu tội nhân vào thời Edo. Từ đó, từ này mang nghĩa chỉ tình huống đã bị dồn đến giai đoạn cuối cùng, hết sức cấp bách. Dùng như「土壇場で逆転する」(lội ngược dòng vào phút chót)、「土壇場に追い込まれる」(bị dồn vào đường cùng).

Dịch bằng AI

N1 とっさ とっさ
Một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt. Dùng như 「とっさの判断」「とっさに身をかわす」. Dùng cho động tác phản xạ.

Dịch bằng AI

N1 突如 とつじょ
Trạng thái bất ngờ xảy ra mà không báo trước. Dùng như 「突如現れる」「突如始まる」 trong bối cảnh sự việc phát sinh không có dấu hiệu báo trước. Là phó từ cứng thường dùng trong báo chí, văn học.

Dịch bằng AI

N1 どっしり どっしり
Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.

Dịch bằng AI

N1 突破口 とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.

Dịch bằng AI

N1 突飛 とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.

Dịch bằng AI

N1 突拍子 とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).

Dịch bằng AI

N1 滞る とどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.

Dịch bằng AI

N1 とどのつまり とどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.

Dịch bằng AI

N1 途方 とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).

Dịch bằng AI

N1 途方もない とほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.

Dịch bằng AI

N1 とぼける とぼける
Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 ともすれば ともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.

Dịch bằng AI

N1 取り決め とりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.

Dịch bằng AI

N1 とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.

Dịch bằng AI

N1 取り調べ とりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.

Dịch bằng AI

N1 取り繕う とりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.

Dịch bằng AI

N1 取り留めない とりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.

Dịch bằng AI

N1 とりなす とりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.

Dịch bằng AI

N1 取り計らう とりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.

Dịch bằng AI

N1 取り持つ とりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.

Dịch bằng AI

N1 とりわけ とりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N1 徒労 とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 どんより どんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.