Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ように(目的)

N3

〜ように(目的)

Ý nghĩa

Diễn tả mục đích: làm gì đó nhắm tới việc điều đó xảy ra. Gắn vào động từ không mang tính chủ ý, hoặc dạng khả năng/phủ định, diễn tả việc làm gì đó để trạng thái ấy được thực hiện. Phân biệt với "〜ために" đi sau hành động có chủ ý.

Ví dụ
  1. 後ろの席まで聞こえるように、大きな声で話した Tôi đã nói to để những hàng ghế phía sau cũng nghe được.
  2. 忘れないように、手帳にメモしておく Để khỏi quên, tôi ghi chú vào sổ tay.
  3. 風邪をひかないように、暖かくして寝た Để không bị cảm, tôi giữ ấm rồi mới đi ngủ.