Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜以上(は)
Ý nghĩa
Diễn tả phán đoán hay quyết tâm rằng vì một việc đã được xác định là sự thật nên đương nhiên phải như vậy. Như trong 「学生である以上」, là cách nói hơi trang trọng, lấy lập trường hay sự thật làm căn cứ để bày tỏ nghĩa vụ, quyết tâm.
Ví dụ
- 約束した以上は、必ず守らなければならない
- 学生である以上、学業を優先すべきだ