Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜からには
Ý nghĩa
Diễn tả quyết tâm hay nghĩa vụ mạnh mẽ rằng một khi sự tình đã thành lập thì đương nhiên phải như vậy. Như trong 「引き受けたからには」, lấy sự thật đó làm căn cứ để bày tỏ trách nhiệm, quyết tâm làm đến cùng.
Ví dụ
- やるからには、最後までやり遂げたい Đã làm thì tôi muốn làm cho đến cùng.
- 大会に出るからには、優勝を目指す Đã tham gia giải đấu thì tôi nhắm đến chức vô địch.