Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜てしかるべきだ

N1

〜てしかるべきだ

Ý nghĩa

Diễn tả phán đoán rằng làm như vậy mới hợp lẽ, mới thỏa đáng. Là cách nói trang trọng nêu rằng theo lẽ phải thì nên như thế. 「しかるべき」viết là 「然るべき」.

Ví dụ
  1. これだけ貢献したのだから、評価されてしかるべきだ。 Đã đóng góp nhiều như vậy thì xứng đáng được đánh giá cao.
  2. 利用者の意見は、もっと尊重されて然るべきだ。 Ý kiến của người sử dụng cần phải được tôn trọng hơn.