Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜をもって
Ý nghĩa
Diễn tả phương tiện, cách thức, hoặc thời hạn, mốc kết thúc của sự việc. Là cách nói cứng, dùng trong lời chào trang trọng hay thông báo chính thức. Ở dạng 「〜をもってすれば」 còn diễn tả điều kiện "nếu dùng phương tiện hay năng lực đó thì có thể kỳ vọng kết quả tốt".
Ví dụ
- 本日の営業は午後8時をもって終了させていただきます。 Cửa hàng hôm nay sẽ đóng cửa vào lúc 8 giờ tối.
- 彼は終始、誠意をもって交渉に臨んだ。 Anh ấy đã đàm phán với thái độ chân thành từ đầu đến cuối.
- 彼の語学力をもってすれば、海外勤務も問題ないだろう。 Với năng lực ngoại ngữ của anh ấy thì làm việc ở nước ngoài cũng không thành vấn đề.