Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜あっての

N1

〜あっての

Ý nghĩa

Diễn tả mối quan hệ phụ thuộc mạnh mẽ: chính vì có sự tồn tại của điều này nên điều kia mới thành lập được.

Ví dụ
  1. お客様あっての商売なのだから、常に感謝の気持ちを忘れないようにしよう。 Vì có khách hàng mới có kinh doanh, nên hãy luôn nhớ lòng biết ơn.
  2. どんなに仕事が忙しくても、健康あっての人生だということを忘れてはいけない。 Dù công việc có bận đến đâu, cũng đừng quên rằng có sức khỏe mới có cuộc sống.