Đang lọc theo N1・N3・N4・N5
·
Đang lọc theo Thời gian & lịch
·76 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N5秋あき
Mùa mát mẻ nằm giữa mùa nóng và mùa lạnh trong một năm, khi trời dần trở nên mát hơn. Khoảng từ tháng chín đến tháng mười một.
Dịch bằng AI
N3明け方あけがた
Rạng sáng. Lúc đêm kết thúc và bầu trời bắt đầu sáng lên. Nghĩa gần như giống 「夜明け」. Khung giờ đi thành cặp là 「夕方」.
Dịch bằng AI
N5朝あさ
Khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến trưa.
Dịch bằng AI
N5明後日あさって
Ngày tiếp theo của ngày mai. Cũng thường viết bằng hiragana là 「あさって」.
Dịch bằng AI
N5明日あした
Ngày tiếp theo của hôm nay. Cũng có cách đọc là 「あす」.
Dịch bằng AI
N5一月いちがつ
Tháng thứ 1 trong năm.
Dịch bằng AI
N5五日いつか
the fifth (of the month); five days。月の5番目の日。また、5日間のこと。よみは「いつか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5今いま
Bây giờ. Thời điểm hiện đang nói. Ví dụ:「今、なんじですか」(bây giờ là mấy giờ?). Cũng dùng khi nói về việc ngay sau đó, như「今いきます」(tôi đi ngay đây).
Dịch bằng AI
N5一昨日おととい
Hôm kia; ngày trước hôm qua. Cách đọc là 「おととい」. Cũng thường được viết bằng chữ hiragana.
Dịch bằng AI
N5一昨年おととし
Năm kia; năm trước năm ngoái. Cách đọc là 「おととし」.
Dịch bằng AI
N5火曜日かようび
Thứ Ba. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Hai.
Dịch bằng AI
N4季節きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.
Dịch bằng AI
N5昨日きのう
Hôm qua; ngày trước hôm nay. Cũng có cách đọc là 「さくじつ」, dùng trong tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N5今日きょう
Hôm nay; ngày này, hiện tại. Cách đọc là 「きょう」, không đọc theo đúng như chữ viết. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「こんにち」 thì là từ khác chỉ thời đại hiện nay.
Dịch bằng AI
N5去年きょねん
Năm ngoái; năm trước năm nay. Trong tình huống trang trọng cũng dùng 「さくねん(昨年)」.
Dịch bằng AI
N5金曜日きんようび
Thứ Sáu. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Năm.
Dịch bằng AI
N5九月くがつ
Tháng thứ 9 trong năm. Đọc là 「くがつ」, không đọc là 「きゅうがつ」.
Dịch bằng AI
N5今朝けさ
Sáng nay; buổi sáng của ngày hôm nay. Cách đọc là 「けさ」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5月曜日げつようび
Thứ Hai, một ngày trong tuần. Ngày sau Chủ Nhật.
Dịch bằng AI
N5五月ごがつ
Tháng thứ 5 trong năm.
Dịch bằng AI
N5午後ごご
Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.
Dịch bằng AI
N5九日ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5午前ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N5再来年さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.
Dịch bằng AI
N5三月さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N3時刻じこく
Một điểm nhất định trong dòng chảy thời gian. 「出発時刻」「時刻表」. Trong khi 「時間」 còn biểu thị độ dài, thì 「時刻」 chỉ một điểm duy nhất.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N5十一月じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.
Dịch bằng AI
N5十月じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.
Dịch bằng AI
N5十二月じゅうにがつ
Tháng thứ 12 trong năm, cũng là tháng cuối cùng.
Dịch bằng AI
N5水曜日すいようび
Thứ Tư. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Ba.
Dịch bằng AI
N3世紀せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.
Dịch bằng AI
N5先月せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.
Dịch bằng AI
N5先週せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.
Dịch bằng AI
N5一日ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4月つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.
Dịch bằng AI
N3梅雨つゆ
Thời kỳ có nhiều mưa kéo dài vào khoảng tháng 6. 「梅雨入り」 (bắt đầu mùa mưa). Cũng được đọc là 「ばいう」 (「梅雨前線」).
Dịch bằng AI
N5十日とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
N5年とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
N5土曜日どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
N5夏なつ
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N5七日なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5二月にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.
Dịch bằng AI
N5日曜日にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.