Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Bộ phận cơ thể (JLPT N1–N5)

34 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · Đang lọc theo Bộ phận cơ thể · 20 từ Xóa bộ lọc
N2, N4, N5 あし
bàn chân; chân. Phần ở phía dưới cơ thể của người hay động vật, dùng khi đứng và khi đi. Khi đếm giày hay tất thì đọc là 「そく」, dùng như 「一足(いっそく)」.

Dịch bằng AI

N3 あせ
Mồ hôi. Chất lỏng tiết ra từ da khi nóng hay khi vận động. Nói là 「汗をかく」. 「汗を流す」 có nghĩa rửa thân thể và nghĩa làm việc hết mình.

Dịch bằng AI

N3
Dạ dày. Bộ phận hình túi trong cơ thể tiêu hóa thức ăn. 「胃が痛い」「胃薬」.

Dịch bằng AI

N3 かた
Vai. Phần bên cạnh cổ, ở gốc cánh tay. 「肩をたたく」「肩がこる」. Cũng có cách nói như 「肩を持つ」 (đứng về phía ai đó).

Dịch bằng AI

N3 くちびる
Môi. Phần mềm quanh miệng. Cũng có cách nói như 「唇をかむ」 (nén sự tiếc nuối).

Dịch bằng AI

N3 こし
Thắt lưng. Phần cong ở dưới lưng của cơ thể. 「腰が痛い」. Cũng có cách nói như 「腰が低い」 (thái độ lịch sự) và 「腰を下ろす」 (ngồi xuống).

Dịch bằng AI

N3 全身 ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3 つめ
Phần cứng mọc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân. Dùng như 「爪を切る」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N3 なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.

Dịch bằng AI

N3 はだ
Da. Bề mặt cơ thể con người. 「肌が荒れる」. Cũng có cách nói 「肌に合う」 nghĩa là hợp với tính cách.

Dịch bằng AI

N3 ひざ
Đầu gối. Phần cong ở giữa chân. 「膝をつく」.

Dịch bằng AI

N3 ひじ
Khuỷu tay. Phần cong ở giữa cánh tay. 「肘をつく」.

Dịch bằng AI

N3 ひたい
Trán. Phần trên khuôn mặt từ trên lông mày đến chân tóc; cái trán. Khi đọc là 「がく」 thì mang nghĩa số tiền hay khung để lồng tranh.

Dịch bằng AI

N3 皮膚 ひふ
Thứ bao phủ bề mặt cơ thể. Là cách nói y học và trang trọng, trong hội thoại thường ngày hay dùng 「肌」.

Dịch bằng AI

N3 ほね
Xương. Phần cứng nâng đỡ cơ thể. 「骨が折れる」 ngoài nghĩa bị thương còn là cách nói mang nghĩa tốn công và vất vả.

Dịch bằng AI

N3, N5 みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.

Dịch bằng AI

N3 むね
Ngực. Phần phía trước cơ thể, giữa cổ và bụng. 「胸が痛い」. Cũng dùng với nghĩa tâm hồn, như 「胸がいっぱいになる」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.